Gửi bài tập
Lazi.vn - Cộng đồng Tri thức & Giáo dục
Gửi bài tập bạn cần làm

Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn: Her mother wokesup at 6: 30 in the morning (Tiếng Anh - Lớp 4)

lê yến
Thứ 3, ngày 21/11/2017 20:55:12
Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn
her mother wokesup at 6: 30 in the morning
hoa is an intelligent girl
peter has lunch at school
thay often have breakfast at 7o' clock
it is very hot to day

Translate into Vietnamese: Hello, I am Tien. I am ten yeah olds. I am from Viet Nam. I am Vietnamese. I am a student in Hong Bang primary school. I am in class 4/2. My school is in Nguyen Hung Son street in Rach Gia city in Kien Giang province Vietnam. I like playing guita i don not like playing badminton. I can play piano. (Tiếng Anh - Lớp 4)

pham minh tien
Thứ 2, ngày 20/11/2017 19:53:35
Translate into Vietnamese
​Hello, I am Tien. I am ten yeah olds. I am from Viet Nam. I am Vietnamese. I am a student in Hong Bang primary school. I am in class 4/2. My school is in Nguyen Hung Son street in Rach Gia city in Kien Giang province Vietnam. I like playing guita i don not like playing badminton. I can play piano.

Bạn có thể chơi nhạc cụ gì? Cô ấy có thể chơi môn thể thao gì? (Tiếng Anh - Lớp 4)

nguyen trang
Chủ nhật, ngày 03/09/2017 21:22:10
Bạn có thể chơi nhạc cụ gì? Cô ấy có thể chơi môn thể thao gì?

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh: were / houses / forest / there / many / the / in. web / Lazi.vn / like/ the / i / most (Tiếng Anh - Lớp 4)

gin nguyễn
Chủ nhật, ngày 27/08/2017 19:57:24
1. were / houses / forest / there / many / the / in .
.....................................
2.  had / time / we / wonderful / time / a / there.
....................................
3. was / it / stormy / night / a .
..................................
4. remember / they / the / did / poems ?
.....................................
5. cashed / that / plane / mexico / in.
.....................................
6. money / we / on / our / spent / magazines.
.....................................
7. saw / inpressive / place / we / an.
..................................
8. found / josie / a / bracelelt .
.................................
9. last / played / zac / tennis / summer.
......................................
10. web / Lazi.vn / like/ the / i / most.
....................................

Sắp xếp để tạo thành câu hoàn chỉnh: is / weather / in/ how / the / hanoi? have / a / i / balls / and / robot / three (Tiếng Anh - Lớp 4)

nguyen thai ha
Thứ 6, ngày 18/08/2017 20:06:28
Sắp xếp để tạo thành câu hoàn chỉnh:
1. is / weather / in/ how / the / hanoi?
2. have / a / i / balls / and / robot / three.
3. you / many / have / brothers / how / do?
4. small / your / classroom / is?
5. his / where / is / sister?

Use the given words and phrases to write about faraday: 1) Faraday/ born/ 1791/ Newing. 2) father/ backsmith/ poor/ not send/ him/ school. 3) work/ bookbinder's shop/ where/ interested/ books on science (Tiếng Anh - Lớp 4)

Nth na anh
Thứ 4, ngày 12/07/2017 10:56:05
Use the given words and phrases to write about faraday 
1.Faraday/born/1791/Newing
=>​__________________________
2. father /backsmith/poor/not send/ him/school
=>__________________________________
3. work/bookbinder's shop/where/interested/books on science 
=> _____________________________________________--
4. 1812 /work/assistant / Humphry Davy / laboratory
=>______________________________________
5 . at first/glassware/but later/ important work/do
=>______________________________________
6. laboratory/receive/trainning/become/great scientist
=> __________________________________________
7. generator /most/important/invention
=>______________________________
8.make/discoveries /electricity/chemistry
=>________________________________
9.among/them/bezen/use/manufacture/dyes/perfumes/explosives

Juice/ my/ orange/ drink/ favourite; 2) a/ is/ big/ it/ box/ pencil? 3) want/ Tony/ be/ to/ good/ a/ swimmer; 4) can/ she/ speak/ English/ well/ very (Tiếng Anh - Lớp 4)

Đào Phương Linh
Thứ 3, ngày 11/07/2017 08:36:00
1) juice/ my/ orange/ drink/ favourite
2) a/ is/ big/ it/ box/ pencil?
3) want/ Tony/ be/ to/ good/ a/ swimmer
4) can/ she/ speak/ English/ well/ very
BẢNG XẾP HẠNG TOP THÀNH VIÊN
Được Yêu thích và Điểm số cao nhất
Tuần 19 - 25/11 | Tháng 11-2017 | Yêu thích
STT Họ tên Avatar Lượt đánh giá Tổng sao
1 Nguyễn Xuân Hiếu 495 2.403
2 Huyền Thu 421 1.742
3 Nguyễn Thị Thu Trang 264 1.015
4 DORAEMON 231 910
5 Bản năng vô cực 188 674
Giải thưởng T.10 Bảng Xếp Hạng
Google Facebook
scroll top