Gửi bài tập
Lazi.vn - Cộng đồng Tri thức & Giáo dục
Gửi đề thi của bạn

21 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 8

Môn thi Sinh học - Lớp 8, Số lượng câu hỏi: 21, Thời gian làm bài: 15 phút, 22 lượt thí sinh đã làm bài thi này
Đề thi được gửi lên từ
Yoo's Thiên'ss Yejin's
Thứ 3, ngày 06/06/2017 10:52:41
156 lượt xem
Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học lớp 8.
1.Tại sao nói cơ thể người là một khối thống nhất?
A. Giúp cơ thể di chuyển được trong không gian, thực hiện được các thao tác lao động.
B. Vận chuyển các chất dinh dưỡng, ôxi và các hoocmôn đến từng tế bào và các chất thải để đưa ra ngoài cơ thể.
C. Các cơ quan trong một hệ cơ quan, các hệ cơ quan trong một cơ thể có sự phối hợp hoạt động dưới sự điều khiển của hệ thần kinh, hệ nội tiết.
D. Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

2. Sự phối hợp thống nhất các hoạt động trong cơ thể được thực hiện nhờ cơ chế điều hòa của
A. Hệ thần kinh.
B. Hệ vận động.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ tuần hoà

3.Những hệ cơ quan nào dưới đây cùng tham gia vào trao đổi chất (chức năng dinh dưỡng)?
A. Hệ vận động, hệ thần kinh và các giác quan.
B. Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ bài tiết và hệ tiêu hoá.
C. Hệ bài tiết, hệ sinh dục và hệ nội tiết.
D. Hệ vận động, hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn và hệ hô hấp.

4.Hệ cơ và bộ xương tạo ra những khoảng trống chứa các cơ quan bên trong, đó là những khoang nào?
A. Khoang ngực, khoang bụng.
B. Khoang sọ, khoang ngực, khoang bụng.
C. Khoang sọ, khoang bụng.
D. Khoang sọ, khoang ngực.

5. Các chất hữu cơ cơ bản cấu tạo nên tế bào gồm có
A. Prôtêin, lipit, nước, muối khoáng và axit nuclêic.
B. Prôtêin, gluxit, muối khoáng và axit nuclêic.
C. Prôtêin, lipit, muối khoáng và axit nuclêic.
D. Prôtêin, lipit, gluxit, axit nuclêic.

6.Các thành phần chủ yếu trong tế bào là
A. Màng tế bào, chất tế bào, các bào quan, nhân.
B. Màng tế bào, chất tế bào, lưới nội chất, các bào quan, nhân.
C. Màng tế bào, chất tế bào, lưới nội chất, nhân.
D. Màng tế bào, chất tế bào, bộ máy gôngi và nhân.

7. Bộ phận có vai trò giúp tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường là
A. Màng sinh chất, nhân.
B. Màng sinh chất.
C. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
D. Tế bào chất.

8.Chức năng của chất tế bào là
A. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
B. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
C. Thực hiện các hoạt động sống cơ bản của tế bào
D. Giữ vai trò quan trọng trong sự di truyền.

9.Các thành phần chủ yếu trong tế bào là
A. Màng tế bào, chất tế bào, các bào quan, nhân.
B. Màng tế bào, chất tế bào, lưới nội chất, các bào quan, nhân.
C. Màng tế bào, chất tế bào, lưới nội chất, nhân.
D. Màng tế bào, chất tế bào, bộ máy gôngi và nhân.

10.Các thành phần chủ yếu trong tế bào là
A. Các chất hữu cơ, muối khoáng và nước.
B. Các chất hữu cơ và muối khoáng.
C. Nước, axit nuclêic, prôtêin, gluxit.
D. Nước, gluxit, lipit, prôtêin.

11.Chức năng của mô thần kinh là
A. Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết.
B. Nâng đỡ, liên kết các cơ quan.
C. Co, dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể.
D. tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động của các cơ quan.

12. Các nơron thần kinh thuộc
A. Mô thần kinh.
B. Mô cơ.
C. Mô liên kết.
D. Mô biểu bì.

13. Chức năng của mô biểu bì là
A. Nuôi dưỡng cơ thể.
B. Nuôi dưỡng cơ thể, bảo vệ, hấp thu, bài tiết.
C. Bảo vệ, hấp thu, bài tiết.
D. Tham gia chức năng vận động cơ thể.

14. Chức năng của mô biểu bì là
A. Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết.
B. Co, dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể.
C. Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động của các cơ quan.

15. Chức năng của mô cơ là:
A. Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết.
B. Co, dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể.
C. Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động của các cơ quan.
D. nâng đỡ, liên kết các cơ quan

16.Chân giò lợn được cấu tạo bằng các loại mô nào?
A. Mô biểu bì và mô liên kết.
B. Mô cơ vân và mô thần kinh.
C. Mô biểu bì, mô sụn, mô sợi.
D. Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh

17.Chức năng của tủy xương là
A. Nuôi dưỡng xương.
B. Sinh hồng cầu, chứa mỡ ở người già, chứa tủy đỏ ở trẻ em, chứa tủy vàng ở người lớn.
C. Phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ.
D. Làm giảm ma sát trong khớp xương.

18. Xương có tính đàn hồi và rắn chắc vì
A.Cấu trúc có sự kết hợp giữa chất hữu cơ và muối khoáng.
B. Xương có tủy xương và muối khoáng.
C. Xương có chất hữu cơ và có màng xương.
D. Xương có mô xương cứng và cấu tạo từ chất hữu cơ.

19.Chức năng của sụn đầu xương là
A. Giúp cho xương dài ra.
B. Phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ.
C. Làm giảm ma sát trong khớp xương.
D. Giúp cho xương lớn lên về chiều ngang.

20.Chức năng của sụn tăng trưởng là
A. Làm giảm ma sát trong khớp xương.
B. Chịu lực, đảm bảo vững chắc.
C. Giúp cho xương dài ra.
D. Giúp cho xương lớn lên về chiều ngang.

21.Xương to ra là nhờ
A. Sự phân chia của tế bào khoang xương.
B. Sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng.
C. Sự phân chia của tế bào màng xương.
D. Sự phân chia của tế bào mô xương cứng.
5
5 sao / 1 đánh giá
5 sao - 1 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 0 đánh giá
Điểm 5 SAO trên tổng số 1 đánh giá
Bình luận
Chưa có bình luận nào, bạn có thể gửi bình luận của bạn tại đây
Gửi ý kiến bình luận của bạn tại đây:
(Thông tin Email/ĐT sẽ không hiển thị phía người dùng)
*Nhấp chuột vào đây để lấy mã kiểm tra (Nhấp chuột vào đây để lấy mã kiểm tra)

Gửi bình luận qua facebook

Bạn có những đề thi hay về trắc nghiệm, hãy gửi lên để mọi người có thể tham khảo và tham gia thử sức cùng với đề thi của bạn tại đây, chúng tôi luôn hoan nghênh và cảm ơn bạn vì điều này!
Bạn cũng có thể: Gửi bài tập | Gửi câu đố vui | Câu hỏi | Truyện cười | Truyện ngụ ngôn | Thơ văn danh ngôn
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Google Facebook