Gửi bài tập
Lazi.vn - Cộng đồng Tri thức & Giáo dục
Gửi đề thi của bạn

Kiểm tra Toán lớp 7 - Học kì 2

Môn thi Toán học - Lớp 7, Số lượng câu hỏi: 6, Thời gian làm bài: 30 phút, 39 lượt thí sinh đã làm bài thi này
Đề thi được gửi lên từ
Thùy Lê Thị Thanh
Thứ 4, ngày 17/05/2017 11:00:45
283 lượt xem
5
10 sao / 2 đánh giá
5 sao - 2 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 0 đánh giá
Điểm 5 SAO trên tổng số 2 đánh giá
Bình luận
Chưa có bình luận nào, bạn có thể gửi bình luận của bạn tại đây
Gửi ý kiến bình luận của bạn tại đây:
(Thông tin Email/ĐT sẽ không hiển thị phía người dùng)
*Nhấp chuột vào đây để lấy mã kiểm tra (Nhấp chuột vào đây để lấy mã kiểm tra)

Gửi bình luận qua facebook

Nội dung đề thi dạng văn bản
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 7 Cấp độ Tên Chủ đề (nội dung, chương) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tập hợp số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ So sánh được các số hữu tỉ đơn giản, cộng được hai số hữu tỉ đơn giản Vận dụng được các tính chất để tính nhanh được kết quả Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 1 điểm 10% 1 1 điểm 10 % 3 2điểm 20 % GTTĐ , cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Áp dụng được quy tắc nhân hai số thập phân, qui tắc GTTĐ Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5điểm 5% 2 2,0 điểm 20 % 3 2,5 điểm 25 % Lũy thừa của một số hữu tỉ Nắm được quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tính được kết quả chính xác Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tìm x Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.5đ 5% 1 1 điểm 10% 1 1 điểm 10% 3 2,5 điểm 25 % Tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 2 điểm 20 % 1 2 điểm 200 % Làm tròn số, căn bậc hai Hiểu được khái niệm về căn bậc hai Nắm được quy tắc làm tròn số và làm tròn số một cách chính xác Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.5đ 5 % 1 0.5đ 5% 2 1đ 10 % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 4 2 điểm 20% 2 1điểm 10% 2 2 điểm 20% 3 4 điểm 40% 1 1điểm 10% 12 10đ 100% Trường THCS Đinh Tiên Hồng Họ và tên : ............................................... Lớp : ........................................................ BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 – Tiết 22 Thời gian : 45 phút Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,58 đến chữ số thập phân thứ nhất là: A. 0,50 ; B. 1 ; C. 0, 59 ; D. 0,6 Câu 2: Kết quả của phép tính 29:23 bằng: A. 26 ; B. 23 ; C. 46 ; D. 49 ; Câu 3: Kết quả của phép tính (0,2).(0,5) là : A. 1 B. -0,1 C. 0,01 D. 0,1 Câu 4: Kết quả của phép tính 10, 52  là : A. 1 B. 1 2 C. 0 D. -1 2 Câu 5: Trong các số hữu tỉ: 1 3 5, 0, ,2 2 2    số hữu tỉ lớn nhất là: A. 5 2  B. 0 C. 1 2  D. 3 2  Câu 6: 4 bằng: A. 2 ; B. 4 ; C. 16 ; D. – 2 II/ TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1 (3 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:: a/ (-2,5).7,9. 0,4 ; b/ 3 3322     ; c/ 11 5 5 114 22 3 3 2   Bài 2 (2 điểm). Tìm ba số a, b, c. Biết a: b: c = 2: 3: 5 và a + b + c = 20 Bài 3 (2 điểm). Tìm các số x, y biết: a/ x 10 b/ 6 4 1 16 1    x HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ ). 1 2 3 4 5 6 D A D C B A II/ TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1 (3 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:: a/ (-2,5).7,9. 0,4 = [(-2,5).0,4].7,9 = -1.7,9 = -7,9 (1 điểm) b/ 3 3 3 33 32 2 3 272 2               (1 điểm) c/ 11 5 5 11 11 5 5 114 2 4 2 2 112 3 3 2 2 3 3 2            (1 điểm) Bài 2 (2 điểm) Tìm ba số a, b, c. Biết a: b: c = 2: 3: 5 và a + b + c = 20 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 210 20 532532 cbacba (1 điểm) Suy ra: a = 4; b = 6; c = 10 (1 điểm) Bài 3 (2 điểm). Tìm x, biết: a/ x 10x 10x 10    (1 điểm) 3 62 4 1 4 1 4 1 4 1 4 1 16 1 62 6 2 6                  x x x x x (1 điểm) Kiểm tra 1 tiết chương 1 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 2 góc đối đỉnh, 2 góc kề bù 1 0,25 1 0,25 1 0,5 2 1,5 5 2,5 Tiên đề Ơclit 1 0,25 1 0,5 1 0,25 1 0,5 1 0,5 5 2 Quan hệ giữa vuông góc và song song 1 1 1 1 1 2 3 4 Tính chất của hai đường thẳng song song 1 0,25 1 0,25 1 1 3 1,5 Tổng 5 2,25 6 2,75 5 5 16 10 2. Đề bài: Câu 1: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô trống mà em chọn. Câu nội dung đúng Sai 1 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song. 2 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau. 3 Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc. 4 Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b. 5 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 6 Hai góc có tổng số đo bằng 1800 thì kề bù. 7 Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng ấy. 8 Nếu có hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng cho trước thì chúng phải trùng nhau. Câu 2: (4 điểm) a, Hãy phát biểu các định lí được diễn tả bởi hình vẽ sau: b, Viết giả thiết và kết luận của các định lí đó bằng kí hiệu. Câu 3: (2 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau: - Vẽ góc AOB có số đo bằng 500. Lấy điểm C bất kì nằm trong góc AOB. a b c B A - Vẽ qua C đường thẳng m vuông góc với OB, và đường thẳng n song song với OA (có đủ ký hiệu trên hình). Câu 4: Cho hình vẽ.(2 điểm) Biết a//b, Góc A = 300, góc B = 450. Tính số đo góc AOB ? 3. Đáp án và thang điểm Câu 1: (2 đ) Mỗi ý đúng cho 0,25 đ Câu 2:(4 đ) Mỗi ý 2 điểm a, Phát biểu đúng cho 1 đ b, Viết đúng GT và KL cho 1đ Câu 3: (2 đ) + Vẽ đúng số đo góc AOB = 500 và điểm C : 0,5đ + Vẽ đúng đường thẳng m 0,5đ + Vẽ đúng đường thẳng n 0,5đ + Có đủ ký hiệu: 0,5đ Câu 4: (2 đ) - Vẽ thêm hình đúng cho 0,5 đ - Tính được góc O1 = 300 (0,5đ) - Tính được góc O2 = 450 (0,5 đ) - Tính góc AOB = 300 + 450 = 750 (0,5đ) KIỂM TRA (CHƯƠNG I) I. Mục tiêu: - Kiểm tra, đánh giá việc nắm được kiến thức của HS sau khi học xong chương I. - Rèn cho HS kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập và trình bày bài toán khoa học, logic. - Giáo dục cho HS ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập và thi cử. II. Chuẩn bị TL-TBDH: *GV:đề bài, đáp án *HS:ôn tập các kiến thức của chương III.Tiến trình tổ chức dạy học : 1. Tổ chức: KT s/số: 7A: 7B: 2. Kiểm tra bài cũ: 3.Dạy học bài mới: ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Kết quả phép tính 36. 34.32 là A. 2712 B. 348 C. 312 D. 2748 Câu 2: Cách viết nào dưới đây là đúng A .0, 75 = 0,75 B . 0, 75 = - 0,75 C.0, 75 =-0, 75 D. -0, 75=-(- 0,75) Câu 3: Kết quả làm tròn số: 65,9464 đến hàng phần nghìn là: A .65,947 B .65,946 C .65,945 D .65,950 Câu 4: Cho tỉ lệ thức: 18 5 15 x. Khi đó x bằng: A. -4 B. -5 C. -6 D. -7 Câu 5: Cho a ,b Z , b  0 .Khẳng định nào sau đây là đúng : A. a b  0 nếu a, b khác dấu B. a b  0 nếu a, b cùng dấu C. a b = 0 nếu a, b cùng dấu D. a b 0 nếu a, b khác dấu Câu 6: Cho x Z và 3x thì x bằng: A. 1; 2 B. -1; 1 ; -2; 2 C. 0; 1; 2 D. 0; -1; 1; -2; 2 Câu 7: Kết quả phép tính: 100 64 là: A. 2 B. 42 C. 36 D. 6 Câu 8: Từ tỉ lệ thức a b = c d; với a, b, c, d  0 suy ra tỉ lệ thức nào sau đây: A. a d= c b B. c d =b a C. c b = a d D. b a = d c II. TỰ LUẬN Câu 9: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể) M =2 5 2 516 . 287 3 7 3              ; N= (-2)3.(4 3-0,25) : (6 114 12) Câu 10: Tìm số hữu tỉ x, biết: a, 14 : 6 : 0, 33x  ; b, 3 194 2x   Câu 11: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu gom được tổng cộng 120 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với ba số 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được. ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) - Trả lời đúng các câu 1, 2, 4, 5, 6, 7 được 0,5 điểm - Trả lời đúng các câu 3, 8 được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ.A C A B C D D A D II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 9: (2,5 điểm) * M =2 2 5 516 28 12 207 7 3 3                        (1đ) * N= -83 1 9 7:4 4 4 6            =-81 13:2 12=-412 48 13 13   (1,5đ) Câu 10: (2,5 điểm) a, 1 134 0, 3 : ( 6)3 60x    (0,75đ) b, =>3 1 1994 2 2x    (0,5đ) => 3 4x=19 2 hoặc 3 4x=19 2 (0,5đ) + 3 4x=19 2 => x = 19 2+3 4= 41 4 (0,25đ) + 3 4x=19 2 => x = -19 2+3 4= 35 4  Vây: x= 41 4; x= 35 4 . (0,25đ) Câu 11: (1,5 điểm) Gọi số giấy vụn của lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là a, b, c (kg). (0,25đ) Ta có: 879 cba và a + b + c = 120 (0,5đ) suy ra 879 cba = 24 120 789 cba = 5 (0,5đ) Vậy: a = 5.9 = 45 (kg) b = 5.7 = 35 (kg) c = 5.8 = 40 (kg) (0,25đ) 4. Củng cố-Luyện tập - GV thu bài và nhận xét ý thức của hs trong giờ kiểm tra. 5.Hướng dẫn về nhà: - Ôn tập chương xem lại các dạng bài tạp cơ bản của chương. - Xem trước bài mới ----------------------------------------------------- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM (cả đại số và hình học) I. Mục tiêu: - Kiểm tra , đánh giá kiến thức của học sinh thông qua bài kiểm tra. - Đánh giá kĩ năng làm bài , trình bày lời giải của học sinh. - Rèn luyện thái độ nghiêm túc làm bài. II. Chuẩn bị TL-TBDH: *GV: Đề Thi,đáp án. *HS: Hệ thống các kiến thức đã học trong chương trình kể cả kì II. II.Tiến trình tổ chức dạy học : 1. Tổ chức: KT s/số: 7A: 7B: 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của. 3.Dạy học bài mới: ĐỀ BÀI I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức ? A. 4xy B. x C. 1 D. x + y Câu 2: Tích của hai đơn thức 2xy và 3x2y là A. 6x3y2 B. 6x3y2 C. 5x3y2 D.  x3y2 Câu 3: Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức x2  1: A. 2 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 4: Trong các bộ ba sau, bộ ba nào là độ dài ba cạnh của một tam giác A. 2cm; 3cm; 5cm B. 2cm; 3cm; 4cm C. 2cm; 3cm; 6cm D. 1cm; 4cm; 5cm Câu 5: Cho đơn thức 3 52x y z. Bậc của đơn thức đó là: A. 8 B. 7 C. 9 D. 10 Câu 6: Dạng thu gọn của đa thức P = x2 + y2 + z2 + x2  y2  z2 là A. 2z2 B. 2x2 + 2y2 + 2z2 C. 2y2 D. 2x2 Câu 7: Cho đa thức P(x) = 2x4 1 2. Hệ số tự do của đa thức P( x ) là
Bạn có những đề thi hay về trắc nghiệm, hãy gửi lên để mọi người có thể tham khảo và tham gia thử sức cùng với đề thi của bạn tại đây, chúng tôi luôn hoan nghênh và cảm ơn bạn vì điều này!
Bạn cũng có thể: Gửi bài tập | Gửi câu đố vui | Câu hỏi | Truyện cười | Truyện ngụ ngôn | Thơ văn danh ngôn
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Google Facebook