Câu 18: Cho bảng số liệu sau: Sản lượng lương thực và dân số của Trung Quốc, Hoa Kì và toàn thế giới năm 2014 Sản lượng lương thực (triệu tấn) Nước Số dân(triệu người) Trung Quốc 1364.3 Hoa Ki 318.9 thế giới 2817.3 7265.8 a.Tính tỉ trọng sản lượng lương thực và số dân của Trung Quốc , Hoa Kì so với thế năm 2014. b.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất so sánh tỉ trọng sản lượng lương thực và số dân của T Quốc với Hoa Kì năm 2014. 557.4 442.9