Điều kiện nào sau đây là thuận lợi nhất trong việc nuôi tôm ở ĐBSCL?là do A. vùng có ngư trường rộng lớn. -- C. vùng có nhiều đảo và quần đảo. B. nguồn thức ăn dồi dào. D. diện tích rừng ngập mặn lớn nhất. Câu 10. Điều kiện nào sau đây là thuận lợi nhất trong việc nuôi tôm ở ĐBSCL? A. Khí hậu nóng quanh năm. B. Diện tích mặt nước rộng lớn. triển. C. Người dân có kinh nghiệm. D. Công nghiệp chế biến phát Câu 11. Hệ thống đảo ven bờ của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc những tỉnh nào sau đây? A. Thanh Hóa, Quảng Nam, Bình Định, Cà Mau. B. Quảng Bình, Quảng Ngãi, Ninh Thuận, Bình Thuận. C. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang. D. Thái Bình, Nghệ An, Ninh Thuận, Bà Rịa – vũng Tàu. Câu 12. Vùng nước phía trong đường cơ sở, tiếp giáp với đất liền được gọi là A. nội thủy. C. thềm lục địa. B. lãnh hải. D. vùng đặc quyền kinh tế. Câu 13. Ngành nào sau đây không thuộc các ngành kinh tế biển? A. Chế biến hải sản. C. Sản xuất muối. Câu 16. Các bãi cát dọc bờ biển kháng sản nào sau đây? A. Cao lanh. B. Crôm. B. Du lịch biển - đảo. D. Khai thác quặng sắt. Câu 14. Ý nghĩa chủ yếu của việc ưu tiên đánh bắt hải sản xa bờ không phải là A. tăng sản lượng hải sản. B. bảo về nguồn lợi thủy sản ven bờ. C. khẳng định chủ quyền biển – đảo. D. phòng chống ô nhiễm môi trường biển. Câu 15. Du lịch biển của nước ta hiện nay chủ yếu tập trung khai thác hoạt động nào sau đây? A. Thể thao trên biển. B. Tắm biển. C. Lăn biển. D. Khám phá các đảo. miền Trung nước ta có chứa loại C. Sét. D. Ôxit titan. Câu 17. Các tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển của Đông Nam Bộ là A. TP. Hồ Chí Minh và Bà Rịa - Vũng Tàu. B. Tây Ninh và Đồng Nai. C. TP. Hồ Chí Minh và Bình Dương. D. Bình Dương và Bình Phước. Câu 18. Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế nhất ở vùng Đông Nam Bộ là A. titan. C. muối khoáng. |