ruan | Chat Online
11/10/2023 21:24:54

Cho bảng số liệu


----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
Cho bảng số liệu:
Bảng 10.1. Diện tích gieo trồng, phân theo
nhóm cây (nghìn ha)
Các nhóm cây
Tổng số
| Cây lương thực
| Cây công nghiệp
| Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
Năm
15.1
13.3
a) - Xử lí số liệu
Cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo
nhóm cây (%)
Tổng số
Cây lượng thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả,
cây khác
71.6
Loại cây
Năm 1990
1990
9040,0
6474,6
1199,3
1366,1
18.2
- Vẽ biểu đồ:
Biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng các
nhóm cây sinh năm 1990 và 2002
16.9
2002
12831,4
8320,3
Năm 2002
2337,3
2173,8
1990 2002
100,0 100,0
71,6 64,9
13,3
18,2
15,1 16,9
64.9
= Cây lương thực
â Cây công nghiệp
i Cây thực phẩm, cây
ăn quả, cây khác
nhìn vào đề bài và biểu đồ để nhận xé
vào chỗ trống dưới đây
b) Nhận xét : Từ năm 1990-2002
* Quy mô: Diện tích gieo trồng các nhóm cây
- Diện tích cây lương thực.
- Diện tích cây công nghiệp.
- Diện tích cây ăn quả.
- nghìn ha, gấp......lần
nghìn ha, gấp…......lần
nghìn ha, gấp . làn
dẫn chứng).
* Tỷ trong diện tích các nhóm cây.
- Tỷ trong diện tích nhóm cây lương thiêu
chiếm tỷ trọng..
- Tỷ trong nhóm cây công nghiệp.
- Tỷ trong nhóm cây ăn quả.
> Nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng đa canh .
chiếm tỷ trong..
chiếm tỷ trọng.
Bài tập chưa có câu trả lời nào. Rất mong nhận được trả lời của bạn! |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn