Tính tỉ trọng, nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị, nông thôn của Đông Nam Bộ giai đoạn 2015 - 2019
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở VÙNG ĐÔNG NAM BỘ,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2019
( Đơn vị : nghìn người )
Năm 2015 2016 2017 2018 2019
Thành thị 10279,6 10679,9 11018,9 11617,6 11272,7
Nông thôn 6168,9 6452,7 6508,5 6312,7 6070,2
Tổng 16448,5 17132,6 17527,4 17930,3 17342,9
a) Tính tỉ trọng; nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị, nông thôn của Đông Nam Bộ giai đoạn 2015 - 2019.
b) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện dân số thành thị, nông thôn ở thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 - 2019.