Trần Mai Phương | Chat Online
17/03/2025 14:39:04

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?


Câu 1. Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Lai Châu.

B. Hà Giang.

C. Điện Biên.

D. Hòa Bình.

Câu 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

A. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông.

B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa.

C. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.

D. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

Câu 3. Dân cư tập trung đông ở

A. đồng bằng.

B. miền núi.

C. cao nguyên.

D. thung lũng.

Câu 4. Hai vùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước là

A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.

C. Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 5. Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

A. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên.

B. Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính.

D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm.

Câu 6. Tuyến đường nào được xem là xương sống của cả hệ thống đường ô tô nước ta?

A. Quốc lộ 1.

B. Đường Hồ Chí Minh.

C. Đường 14.

D. Đường 9.

Câu 7.  Sự khác nhau về nguồn lực tự nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc là gì?

A. Đông Bắc núi cao hiểm trở còn Tây Bắc là núi thấp.

B. Tây Bắc giàu tài nguyên khoáng sản hơn Đông Bắc.

C. Tiềm năng thủy điện ở Tây Bắc lớn hơn Đông Bắc.

D. Tài nguyên rừng ở Tây Bắc còn nhiều hơn Đông Bắc.

Câu 8. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho việc

A. trồng cây có nguồn gốc cận nhiệt.

B. phát triển hoạt động du lịch biển.

C. xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

D. đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản.

Câu 9: Cho bảng số liệu:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, CẢ NƯỚC NĂM 2023 (Đơn vị: người/km2)

Vùng

Mật độ dân s

 

Đồng bằng sông Hồng

1115

 

Trung du và miền núi Bắc Bộ

138

 

Cả nước

303

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai ?

a) Vùng  Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số thấp hơn vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số cao hơn cả nước.

c) Vùng  Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn cả nước khoảng 3,7 lần.

d) Từ bảng số liệu trên, biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ , cả nước năm 2023 là biểu đồ hình cột.

 

…………………….…….ĐỀ 8……………………….

Câu 1. Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

A. Thái Lan.

B. Cam-pu-chia.

C. Lào.

D. Trung Quốc.

Câu 2. Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng giảm.

B. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có hu hướng tăng.

C. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm.

D. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng tăng.

Câu 3. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

A. nâng cao chất lượng cuộc sống.

B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.

C. sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

D. nâng cao tay nghề cho lao động.

Câu 4. Nước ta gồm có những loại rừng nào dưới đây?

A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.

 B. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

C. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng.

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.

Câu 5. Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

A. nhiều tài nguyên có giá trị cao.

B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

C. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

Câu 6. Tuyến đường sắt quan trọng nhất ở nước ta là

A. Hà Nội- Lào Cai.

B. Hà Nội- Thái Nguyên.

C. Hà Nội- Lạng Sơn.

D. Đường sắt thống nhất.

Câu 7 : Vì sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn?

A. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

B. Đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

C. Địa hình dốc và có nhiều sông lớn.

D. Địa hình dốc, nhiều thác ghềnh, nhiều phù sa.

Câu 8. Ảnh hưởng tích cực của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng đến sự phát triển kinh tế - xã hội là

A. tạo nên thị trường tiêu thụ lớn.

B. tăng thêm tỉ lệ thiếu việc làm.

C. đẩy nhanh quá trình hiện đại hoá.

D. gia tăng sự ô nhiễm môi trường.

II. Dạng thức 2

Câu 9. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

GIAI ĐOẠN 2010-2021

(Đơn vị: Nghìn tấn)

 

                          Năm

Sản lượng thủy sản                 

2010

2015

2021

 

Nuôi trồng

410,3

586,9

844,8

 

Khai thác

198,9

248,3

355,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai ?

a. Sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn thủy sản khai thác.

b. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

c. Từ năm 2010 đến năm 2021, thủy sản khai thác tăng gấp 3 lần.

d. Tỉ trọng thủy sản khai thác năm 2021 lớn hơn tỉ trọng thủy sản nuôi trồng.

 

…………………….…….ĐỀ 9……………………….

 

Câu 1. Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

A. Thái Lan.

B. Cam-pu-chia.

C. Lào.

D. Trung Quốc.

Câu 2. Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng giảm.

B. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có hu hướng tăng.

C. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm.

D. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng tăng.

Câu 3. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

A. nâng cao chất lượng cuộc sống.

B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.

C. sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

D. nâng cao tay nghề cho lao động.

Câu 4. Nước ta gồm có những loại rừng nào dưới đây?

A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.

 B. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

C. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng.

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.

Câu 5. Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

A. nhiều tài nguyên có giá trị cao.

B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

C. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

Câu 6. Tuyến đường sắt quan trọng nhất ở nước ta là

A. Hà Nội- Lào Cai.

B. Hà Nội- Thái Nguyên.

C. Hà Nội- Lạng Sơn.

D. Đường sắt thống nhất.

Câu 7 : Vì sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn?

A. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

B. Đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

C. Địa hình dốc và có nhiều sông lớn.

D. Địa hình dốc, nhiều thác ghềnh, nhiều phù sa.

Câu 8. Ảnh hưởng tích cực của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng đến sự phát triển kinh tế - xã hội là

A. tạo nên thị trường tiêu thụ lớn.

B. tăng thêm tỉ lệ thiếu việc làm.

C. đẩy nhanh quá trình hiện đại hoá.

D. gia tăng sự ô nhiễm môi trường.

Câu 9. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

GIAI ĐOẠN 2010-2021

(Đơn vị: Nghìn tấn)

 

                          Năm

Sản lượng thủy sản                 

2010

2015

2021

 

Nuôi trồng

410,3

586,9

844,8

 

Khai thác

198,9

248,3

355,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai ?

a. Sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn thủy sản khai thác.

b. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

c. Từ năm 2010 đến năm 2021, thủy sản khai thác tăng gấp 3 lần.

d. Tỉ trọng thủy sản khai thác năm 2021 lớn hơn tỉ trọng thủy sản nuôi trồng. 
 

…………………….…….ĐỀ 10……………………….

 

1. Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Em hãy lựa chọn một phương án đúng, mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có

A. vùng đất, vùng biển và vùng trời.        C. vùng đất, đồng bằng và vùng trời.

B. vùng đất, vùng biển và quần đảo.        D. vùng núi, vùng biển và vùng trời

Câu 2. Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng giảm.

B. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có hu hướng tăng.

C. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm.

D. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng tăng

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?

A. Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.

B. Đông ở khu vực nông thôn, ít ở khu vực thành thị.

C. Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm.

D. Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.

Câu 4. Theo mục đích sử dụng, rừng nước ta không bao gồm

A. rừng tự nhiên.                          C. rừng đặc dụng.

B. rừng phòng hộ.                         D. rừng sản xuất

Câu 5. Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

A. Công nghiệp thực phẩm.                C. Công nghiệp điện tử.

B. Công nghiệp năng lượng.                D. Công nghiệp hoá chất

Câu 6. Vùng nào sau đây ở nước ta không có cảng hàng không quốc tế?

A. Bắc Trung Bộ.                           C. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Tây Nguyên.                             D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc do

A. nằm gần biển, địa hình.                         C. dòng biển, hướng núi.

B. gió mùa, hướng núi.                            D. địa hình núi và khí áp

Câu 8. Vùng Đồng bằng sông Hồng có nhiều điều kiện để phát triển kinh tế biển không phải do

A. vùng biển nhiều hải sản thuận lợi khai thác

B. có nhiều vịnh, đảo đẹp để phát triển du lịch.

C. trữ lượng dầu thô lớn ở vùng thềm lục địa.

D. nhiều vũng vịnh, cửa sông để xây dựng cảng.

2. Trắc nhiệm Đúng/Sai: trả lời Đúng/Sai đối với từng ý của câu hỏi

Câu 9. Dựa vào bảng số liệu

DIỆN TÍCH GIEO TRONG CẤY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2000 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

Năm

Tổng diện tích

Trong đó

 

Diện tích lúa

Diện tích ngô

Các cây lương thực khác

 

2000

8 399

7 666

730

3

 

2005

8 383

7 329

1 053

1

 

2010

8 616

7 489

1 126

1

 

2015

9 009

7 828

1 179

2

 

2021

8 143

7 239

903

1

 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2010, năm 2022)

a) Lúa là cây lương thực chính ở nước ta.

b) Diện tích ngô tăng liên tục.

c) Diện tích lúa giảm liên tục.

d) Diện tích ngô chiếm tỉ lệ rất lớn trong tổng diện tích gieo trồng cây lương thực.

…………………….…….ĐỀ 11……………………….

 

 Câu 1. Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

A. Sông Cả.

B. Sông Lô.

C. Sông Kỳ Cùng.

D. Sông Gâm.

Câu 2. Tính đến năm 2021, quy mô dân số nước ta đứng thứ mấy trong Đông Nam Á?

A. 3.

B. 15.

C. 5.

D. 13.

Câu 3. Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 4. Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm?

A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 6.

Câu 5. Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín.

B. Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần.

C. Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

D. Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây.

Câu 6. Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu nào sau đây?

A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Vinh.

D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế.

Câu 7. Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

A. Cao Bằng.

B. Hà Giang.

C. Tuyên Quang.

D. Lạng Sơn.

Câu 8. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho việc

A. trồng cây có nguồn gốc cận nhiệt.

B. phát triển hoạt động du lịch biển.

C. xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

     D. đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản.

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 2. Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, CẢ NƯỚC

GIAI ĐOẠN 2018 – 2021.

                                                                                          (Đơn vị: nghìn con)

Năm

2018

2019

2020

2021

 

Trung du và miền núi Bắc Bộ

1391,2

1332,4

1293,9

1245,3

 

Cả nước

2486,9

2388,8

2332,8

2262,9

                            (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê, 2023)

a) Số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng liên tục trong giai đoạn 2018-2021.

b) Trung du và miền núi Bắc Bộ có số lượng trâu lớn do có đồng cỏ, thị trường thuận lợi cho phát triển chăn nuôi quy mô lớn.

c) Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi.

d) Năm 2018, Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng thấp trong tổng số lượng trâu cả nước.

…………………….…….ĐỀ 12……………………….

 

Câu 1. Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

A. Lào.

B. Thái Lan.

C. Cam-pu-chia.

D. Trung Quốc.

Câu 2. Mỗi năm, nước ta tăng lên khoảng bao nhiều người?

A. 1 triệu người.

B. 2 triệu người.

C. 3 triệu người.

D. 4 triệu người.

Câu 3. Kiến trúc phổ biến của quần cư thành thị không phải là

A. nhà ống.

B. nhà sàn

C. chung cư.

D. biệt thự.

Câu 4. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

A. Phù sa.

B. Mùn núi cao.

C. Feralit.

D. Đất cát biển.

Câu 5. Thuỷ năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Luyện kim.

B. Hoá chất.

C. Thực phẩm.

D. Năng lượng.

Câu 6. Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phổ biến ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Đường biển.

B. Đường sắt.

C. Đường sông.

D. Đường bộ.

Câu 7. Các nhà máy thuỷ điện có công suất lớn đang hoạt động ở Trung du và miền núi phía Bắc là

A. Hoà Bình, Trị An, Sơn La, Yaly.

B. Hoà Bình, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang.

C. Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang.

D. Hoà Bình, Thác Bà, Trị An, Sơn La.

Câu 8. Địa hình vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

A. Đồng bằng châu thổ, tương đối bằng phẳng.

B. Đồng bằng ven biển, tập trung nhiều cồn cát.

C. Đồng bằng hạ lưu sông Mê Công, gập ghềnh.

 D. Đồng bằng xen kẽ cao nguyên, độ dốc khá lớn.

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.

 

Câu 10. Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

GIAI ĐOẠN 2010-2021

 

Năm

 

Sản phẩm



                                                                

 

 

2010

2015

2021

 

Ô tô (chiếc)

62 750

90 648

176 442

 

Quần áo mặc thường (triệu cái)

583

1 702

17 078

 

Điện sản xuất (tỉ KWh)

13

29

56

 

Xi măng (triệu tấn)

26

31

38

(Nguồn: Niên giám thống kê các tỉnh, thành phố năm 2011, 2016, 2022)

a. Ô tô có tốc độ tăng nhanh hơn quần áo thường mặc.

b. Quần áo thường mặc có tốc độ tăng nhanh nhất.

c. Điện sản xuất có tốc độ tăng nhanh hơn xi măng.

d. Sản lượng các sản phẩm đều tăng nhưng có sự biến động.

…………………….…….ĐỀ 13……………………….

Câu 1. Phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

A. Lào và Thái Lan.

B. Campuchia và Trung Quốc.

 

C. Lào và Campuchia.

D. Lào và Trung Quốc.

Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

   A. Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

   B. Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

   C. Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

   D. Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

Câu 3. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp do

A. nông nghiệp phát triển rất nhanh.

B. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

 

C. nông thôn có mức sống khá cao.

D. mức sống các thành thị khá thấp.

Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

   A. Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

   B. Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

   C. Diện tích rừng trồng đang có xu hướng tăng.

   D. Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

Câu 5. Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta?

A. Nước ta không có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện.

B. Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm.

C. Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

D. Tỉ trọng điện từ năng lượng tái tạo tăng trong cơ cấu sản lượng điện.

Câu 6. Trục đường xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía Tây của nước ta là

A. đường 14                                                                B. đường Hồ Chí Minh

C. đường 15                                                                         D. Quốc lộ 1

Câu 7. Thế mạnh để chăn nuôi gia súc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. mùa đông lạnh nhất cả nước.                                 B. diện tích đất đồng cỏ lớn.

C. mùa khô kéo dài.                                                    D. diện tích đất rộng, bằng phẳng.

Câu 8. Một trong những hạn chế chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng trong phát triển kinh tế – xã hội là

A. sức ép lớn về vấn đề nhà ở, giáo dục, y tế, môi trường.

B. thiếu nguồn lao động, chất lượng lao động thấp.

C. thiếu nguồn nguyên liệu phục vụ cho các ngành công nghiệp chế biến.

D. cơ sở hạ tầng không đáp ứng được nhu cầu phát triển kinh tế.                                    

PHẦN II: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (trong mỗi câu hỏi có 4 ý a), b), c), d), học sinh phải trả lời Đúng hoặc Sai đối với từng ý của câu hỏi)

Câu 10. Cho bảng sổ liệu:

Số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010 – 2021

(Đơn vị: nghìn con)

Năm

 

Vật nuôi

 

2010

 

2015

 

2021

 

Trâu

2,9

2,6

2,3

 

5,9

5,7

6,4

 

Lợn

27,3

28,9

23,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

a) Số lượng trâu giảm liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.

b) Số lượng bò, lợn tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.

c) Số lượng trâu giảm do cơ sở thức ăn không đảm bảo.

d) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ đường là thích hợp nhất.

 

…………………….…….ĐỀ 14……………………….

 

Câu 1. Phát biêu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nuớc ta?

A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

 

C. Tiêp giáp với Biên Đông.

D. Trong vùng nhiều thiên tai.

Câu 2. Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

A. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

B. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

C. Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

D. Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi

Câu 3. Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.                  B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

C. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.               D. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoải tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

A. sự tàn phá của chiến tranh.                                     B. nạn cháy rừng diện ra rộng.

C. tình trạng du canh, du cư.                                       D. khai thác bừa bãi, quá mức.

Câu 5. Lợi thế của nước ta trong việc phát triển công nghiệp hiện nay là

A. nguồn nhiên liệu phân bố đều ở các vùng.

B. nguồn lao động đông, chất lượng nâng lên.

 

C. thu hút vốn đầu tư lớn, chính sách ưu tiên.

D. thị trường xuất khẩu rộng, ít cạnh tranh.

Câu 6. Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

A. quốc lộ 1.                 B. Quốc lộ 2.                C. quốc lộ 3.                D. Quốc lộ 18.

Câu 7. Nhà máy điện than nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Na Dương.                B. Sơn Động.                C. An Khánh.              D. Uông Bí.

Câu 8. Ngành dịch vụ ở ĐBSH tăng trưởng nhanh chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?

A. Dân số đông, hàng hoá phát triển, nhiều trung tâm kinh tế.

B. Lao động có chuyển môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.

C. Nhập cư nhiều, dẫn đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.

D. Nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt                                    

PHẦN II: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (trong mỗi câu hỏi có 4 ý a), b), c), d), học sinh phải trả lời Đúng hoặc Sai đối với từng ý của câu hỏi)

Câu 10. Cho biểu đồ sau:

 

a) Sản lượng lúa đông xuân của đồng bằng sông Hồng giảm liên tục.

b) Năng suất lúa vụ đông xuân của đồng bằng sông Hồng năm 2017 là 60,2 tạ/ha.

c) Năng suất lúa đông xuân của của đồng bằng sông Hồng ngày càng tăng.

d) Sản lượng lúa vụ đông xuân có xu hướng giảm, năng suất giảm..

…………………….…….ĐỀ 15……………………….

 

Câu 1. Đường bờ biển của Việt Nam dài là

A. 2360km.

B. 3260km.

C. 4450km.

D. 1650km.

Câu 2. Các tỉnh đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào?

A. Kinh, Tày, Mường.

B. Ê-đê, Khơ-me, Hoa.

C. Khơ-me, Chăm, Hoa.

D. Ba na, Thái, Gia-rai.

Câu 3. Thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là

A. Hà Nội và Hải Phòng.

B. TP Hồ Chí Minh và Hà Nội.

C. TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

D. Đà Nẵng và Cần Thơ.

Câu 4. Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

A. cao su.

B. cà phê.

C. chè.

D. hồ tiêu.

Câu 5. Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

A. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên.

B. Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính.

D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm.

Câu 6. Khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình GTVT nào sau đây là nhiều nhất?

A. Đường sắt.

B. Đường bộ.

C. Đường sông.

D. Đường biển.

Câu 7. Đầu mùa hạ, tiểu vùng Tây Bắc khô nóng do

A. ảnh hưởng mạnh của gió Tây.

B. tác động của gió mùa Đông Bắc.

C. hoạt động gió Đông cực qua biển.

D. ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 8. Ảnh hưởng tiêu cực của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng đến xã hội là

A. sự phát triển kinh tế bị kìm hãm.

B. khai thác tài nguyên không hiệu quả.

C. chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.

D. vấn đề ô nhiễm môi trường gay gắt.

PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm dạng Đúng/Sai; Mỗi câu hỏi có 4 ý, học

sinh phải trả lời Đúng hoặc Sai đối với từng ý của câu hỏi.

Câu 10.  Cho bảng số liệu sau:

Số lượng trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ và tỉ lệ so với cả nước giai đoạn 2010-2021

 

2010

2015

2021

 

Sản lượng

( nghìn con)

Tỉ lệ so với cả nước (%)

Sản lượng

(nghìn con)

Tỉ lệ so với cả nước (%)

Sản lượng

( nghìn

con )

Tỉ lệ so với cả nước (%)

 

Trâu

1618,2

56,2

1467,5

55,9

1245,3

55,0

 

993,7

17,1

989,4

17,2

1213,3

19,0

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)

a) Số lượng trâu, bò của trung du và miền núi bắc bộ giai đoạn 2010-2021 tăng qua các năm.

b) Tỉ lệ trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước giai đoạn 2010-2021 tăng qua các năm.

c) Tốc độ tăng trưởng của đàn bò nhanh hơn tốc độ tăng trưởng đàn trâu ở trung du và miền núi bắc bộ giai đoạn 2010-2021.

d) Nguyên nhân  chính làm số lượng đàn trâu giảm do nhu cầu sức kéo giảm.

 

…………………….…….ĐỀ 16……………………….
 

Câu 25 (0,5 điểm): Nước ta nằm ở vị trí?

A.   Nội chí tuyến bán cầu Bắc

B.    Nội chí tuyến bán cầu Nam

C.    Chí tuyến Bắc

D.   Chí tuyến Nam

Câu 26(0,5 điểm): Người Kinh chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân của nước ta?

A. 75%

B. 80%

C. 85%

D. 90%

Câu 27(0,5 điểm): Dân tộc Khơ-me, Chăm, Hoa chủ yếu sinh sống ở đâu?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Tây Nguyên

C. Đồng bằng sông Hồng

D. Đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 28 (0,5 điểm): Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Việt Nam?

A. Khí hậu      

B. Địa hình và đất

C. Dân số

D. Kinh tế xã hội

Câu 29 (0,5 điểm): Chính sách phát triển có ảnh hưởng như thế nào đến công nghiệp?

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho đầu tư và phát triển

B. Tạo ra sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

C. Tăng sản lượng sản phẩm

D. Giảm chi phí sản xuất

Câu 30 (0,5 điểm): Ba cảng hàng không quốc tế quan trọng của Việt Nam là:

A. Nội Bài, Chu Lai, Phú Quốc                  

B. Cát Bi, Cam Ranh, Long Thành

C. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất

D. Phú Bài, Cần Thơ, Liên Khương

Câu 31 (0,5 điểm): Sản phẩm nào sau đây là thế mạnh của ngành công nghiệp khai khoáng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Gỗ

B. Than

C. Lúa gạo

D. Cà phê

Câu 32 (0,5 điểm): Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Chỉ ảnh hưởng đến dịch vụ

B. Gây khó khăn cho công nghiệp và xây dựng

C. Không có ảnh hưởng gì

D. Tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và thuỷ sản

PHẦN 2: CÂU HỎI DẠNG THỨC 2 (02 câu; 2,0 điểm)

Câu 4 (1,0 điểm): Cho bảng số liệu sau:                        

CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC

HÀNG NĂM, PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA

 NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2021

                                                                                     (Đơn vị:%)

Khu vực

2000

2010

2015

2021

 

Nông thôn

76,9

71,7

68,8

63,3

 

Thành thị

23,1

28,3

31,2

36,7

(Nguồn: niên giám thống kê các năm 2001, 2011, 2016, 2022)

a) Tỉ lệ lao động thành thị tăng liên tục.

b) Giai đoạn 2015-2021, tỉ lệ lao động nông thôn giảm 13,3%.

c) Tỉ lệ lao động thành thị càng lớn thì đóng góp cho GDP càng nhiều, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh.

d) Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm, phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạ 2000 – 2021, biểu đồ đường là thích hợp nhất.

…………………….…….ĐỀ 17……………………….

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn:

Câu 1: Nước ta nằm ở vị trí:

A. nội chí tuyến bán cầu Bắc.

B. nội chí tuyến bán cầu Nam.

C. chí tuyến Bắc.

D. chí tuyến Nam.

Câu 2: Các dân tộc ít người ở nước ta chủ yếu sống tập trung ở:

A. Đồng bằng.

B. Miền núi.                  

C. Hải đảo.               

D. Ven biển.

Câu 3Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc nhất ở vùng nào?

A. Hải đảo.               

B. Miền núi. 

C. Trung du.             

D. Đồng bằng.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20, cho biết vùng nào có nhiều ngư trường nhất?

A. Đồng bằng sông Hồng.                          

B. Bắc Trung Bộ.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.                                

D. Đông Nam Bộ.

Câu 5: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như sét, đá vôi, là nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào?

A. Công nghiệp năng lượng

B. Công nghiệp luyện kim màu

C. Công nghiệp hóa chất

D.Công nghiệp vật liệu xây dựng

Câu 6: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23 quốc lộ 1A chạy từ tỉnh:

A. Lạng Sơn đến Cà Mau.              

B. Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

C. Hà Giang đến Cà Mau.              

D. Hà Giang đến Hà Nội.

Câu 7: Các thế mạnh nổi bật để phát triển kinh tế nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả nhiệt đới.

B. cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

C. cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

D. cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, trồng rừng.

Câu 8: Vấn đề nào sau đây quan trọng nhất trong việc sử dụng đất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ              

B. Tận dụng các diện tích mặt nước

C. Cải tạo diện tích đất hoang hoá            

D. Quy hoạch lại diện tích đất thổ cư.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai:

Câu 9. Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2022

Năm

2015

2018

2020

2022

 

Diện tích (nghìn ha)

133,6

123,0

123,6

123,4

 

Sản lượng (nghìn tấn)

967,8

993,8

1065

1116,7

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)

Dựa vào thông tin trong bảng số liệu trên, hãy chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a; b; c; d; sau đây:

a. Diện tích chè giảm nhưng không liên tục, sản lượng chè tăng.

b. Diện tích và sản lượng chè đều tăng.

c. Biểu đồ đường thể hiện thích hợp nhất tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất chè của nước ta giai đoạn 2015- 2022.

d. Năng suất chè năm 2022 so với năm 2015 tăng khoảng hơn 18 tạ/ha.

 

…………………….…….ĐỀ 18……………………….

 

Câu 1. Việt Nam có chung biên giới cả trên đất liền và trên biển với các nước:

A. Trung Quốc, Lào.                                    C. Trung Quốc, Campuchia.

B. Lào, Campuchia.                         D. Campuchia, Thái Lan.

Câu 2. Dân tộc Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở :

A. khu vựcmiền núi, trung du.

B. khu vực Trường Sơn - Tây Nguyên.

C. trung du, miền núi Bắc Bộ.

D. đồng bằng, trung du và duyên hải.

Câu 3. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

A. Việc phát triển giáo dục, y tế.   

B. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

C. Vấn đề giải quyết việc làm.      

D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

Câu 4.  Nhân tố có tác động rõ nhất đến cơ cấu ngành nông nghiệp ở nước ta là:

A. Đất                                                            B. Nước

C. Khí hậu                                                     D. Sinh vật

Câu 5.Trong các nhân tố tự nhiên, nhân tố nào có tác động lớn nhất đến ngành công nghiệp ở nước ta?

A. Vị trí địa lí                                                B. Khoáng sản

C. Nước                                                         D. Địa hình

Câu 6. Loại hình giao thông quan trọng nhất ở nước ta hiện nay là:

A. Đường bộ                                     B. Đường hàng không 

C. Đường biển                                              D. Đường sắt

Câu 7.  Nguyên nhân làm cho khu vực Tây Bắc có thế mạnh để phát triển công nghiệp năng lượng là:

A. Có nhiều than                                          B. Có nhiều dầu khí

C. Sông ngòi có độ dốc lớn                        D. Số gời nắng nhiều

Câu 8. Yếu tố đòn bẩy cho động lực tăng trưởng kinh tế bền vững ở đồng bằng sông Hồng là:

A. Vị trí địa lí                                                B. Dân cư và lao động

C. Cơ sở hạ tầng                                           D. Tài nguyên thiên nhiên

Câu 9. Cho thông tin sau:

Sản xuất điện là ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Trong vùng phát triển cả thủy điện và nhiệt điện. Các nhà máy thủy điện lớn như Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu, Tuyên Quang,… ngoài vai trò sản xuất điện còn góp phần kiểm soát lũ cho Đồng bằng sông Hồng, tạo cảnh quan phát triển du lịch”.

 (Sgk Địa lí 9 – Kết nối tri thức với cuộc sống, NXB Giáo dục Việt Nam, 2024, tr156)

A.  Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn chủ yếu do có các hệ thống sông chảy trên địa hình phân bậc rõ rệt.

B. Nhà máy thủy điện lớn nhất vùng, đồng thời lớn nhất cả nước là nhà máy Hòa Bình với công suất 1920 MW.

C. Việc phát triển thủy điện góp phần khai thác tiềm năng, cung cấp năng lượng, phát triển du lịch, tạo động lực phát triển cho vùng.

D. Việc phát triển thủy điện của vùng cần phải chú ý vấn đề môi trường do đây là vùng hạ nguồn của các dòng sông lớn và tài nguyên rừng đang bị suy giảm.

…………………….…….ĐỀ 19……………………….

 

Câu 10: Đường bờ biển nước ta có chiều dài?

A. 2360km.                                              B. 2036km.

C. 3206km.                                              D. 3260km.

Câu 11: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

A. 53                                                    B. 54

C. 55                                                    D. 56

Câu 12: Mật độ dân số thấp nhất ở vùng nào của nước ta?

A. Tây Nguyên                                  B. Đồng bằng sông Hồng

C. Đông Nam Bộ                               D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 13: Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng nào?

A. Công nghiệp hóa                            B. Hữu cơ

C. Nông nghiệp xanh                          D. Xuất khẩu

Câu 14: Nhân tố nào dưới đây là nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

A. Vị trí địa lí                                         B. Chính sách phát triển

C. Cơ sở hạ tầng                                 D. Dân cư và lao động

 

Câu 15: Tuyến đường bộ huyết mạch nào kết nối Hà Nội và TP Hồ Chí Minh?

A. Quốc lộ 1ª                                    B. Quốc lộ 5

C. Quốc lộ 51                                     D. Quốc lộ 22

Câu 16: Sản phẩm nào sau đây là thế mạnh của ngành công nghiệp khai khoáng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Sắt                 B. Than             C. Đồng                     D. Chì, Kẽm

Câu 17:&

Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn