Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng?Câu 17: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và thuỷ sản B. Gây khó khăn cho công nghiệp và xây dựng C. Không có ảnh hưởng gì D. Chỉ ảnh hưởng đến dịch vụ Câu 18: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: Nghìn ha) Năm
Tổng diện tích cây CN lâu năm Trong đó Chè Cà phê Cao su Hồ tiêu
2010 2010,5 129,9 554,8 748,7 51,3
2020 2185,8 121,3 695,5 932,4 131,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2020)
Mệnh đề Đúng Sai A Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.
B Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu.
C Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng.
D Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao.
…………………….…….ĐỀ 20……………………….
Câu 25. Vị trí địa lí nước ta A. Ở trung tâm Đông Nam Á. B. Tiếp giáp Ấn Độ Dương C. Giáp với nhiều quốc gia D. Nằm trên vành đai sinh khoáng Câu 26. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở A. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về thời gian. B. Mỗi một vùng chỉ có tối đa 2 dân tộc cùng sinh sống. C.Các dân tộc thiểu số phân bố không đồng đều, tập trung đông tại ven biển. D. Phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta. Câu 27. Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta? A. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ. B. Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển. C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi. D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam. Câu 28. Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là: A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 29. Đâu không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp? A. Dân cư và lao động. B. Khoáng sản, sinh vật. C. Chính sách công nghiệp. D. Khoa học công nghệ, vốn và cơ sở vật chất kĩ thuật. Câu 30. Loại hình giao thông nào đóng vai trò quan trọng nhất nước ta? A. Đường sắt. B. Đường biển. C. Đường ô tô. D. Đường hàng không. Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác. B. Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng. C. Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người. D. Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương. Câu 32. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng? A. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động. C. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa. D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động. PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng/ Sai Câu 4. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN Năm Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi Từ 0 – 14 tuổi Từ 15 – 64 tuổi Từ 65 tuổi trở lên 2009 24,5 69,1 6,4 2019 24,3 68,0 7,7 2021 24,1 67,6 8,3 2023 23,9 62,2 13,9 2009 – 2023 (Đơn vị: %) (Nguồn: Tổng cục Thống kê, 2023) a) Nhóm tuổi từ 0-14 tuổi tăng liên tục, nhóm tuổi từ 15-64 tuổi tăng và nhóm tuổi trên 65 tăng nhanh. b) Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng liên tục, nhóm tuổi từ 0-14 tuổi và nhóm tuổi trên 65 tăng đều giảm liên tục. c) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta, giai đoạn 2009 – 2023 là biểu đồ miền. d) Tỉ lệ trung bình dân số trong độ tuổi lao động nước ta giai đoạn 2009 – 2023 là 66,7%. …………………….…….ĐỀ 21……………………….
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 10: Nước ta nằm hoàn toàn trong khu vực: A. Nội chí tuyến bán cầu Nam. B. Nội chí tuyến bán cầu Bắc. C. Đường Chí tuyến Bắc. D. Đường Chí tuyến Nam. Câu 11. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng A. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên. B. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 15- 64 tuổi, tăng nhóm từ 65 tuổi trở lên. C. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi, giảm nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên. D. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 15 - 64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên. Câu 12. Dân cư nước ta có mật độ thưa thớt ở A. đồng bằng châu thổ. B. đồng bằng ven biển. C. trung du và miền núi. D. các trung tâm kinh tế. Câu 13. Cơ cấu ngành nông nghiệp nước chuyển dịch theo hướng A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp. B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp. C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và tăng tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp. D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp. Câu 14. Khoáng sản năng lượng (than, dầu, khí) là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây? A. Công nghiệp năng lượng, hoá chất. B. Công nghiệp vật liệu xây dựng. C. Công nghiệp luyện kim đen, màu. D. Công nghiệp hoá chất, thực phẩm. Câu 15. Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu nào sau đây? A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ. C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Vinh. D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế. Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc do A. nằm gần biển, địa hình. B. hoạt động của gió mùa. C. dòng biển, hướng núi. D. địa hình núi và khí áp. Câu 17. Điểm nào sau đây không đúng khi nói về biểu hiện của sức ép của dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng? A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến. B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp. C. Việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố. D. Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 18 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 18: cho bảng số liệu sau
a, Trong giai đoạn 2010 – 2017, Diện tích và sản lượng cà phê tăng liên tục. b, Giai đoạn 2014 – 2015 sản lượng cà phê tăn nhanh nhất. c, Giai đoạn 2010 – 2017 tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê cao hơn diện tích cà phê. d, Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất là biểu đồ đường. …………………….…….ĐỀ 22……………………….
· Dạng thức 1: Lựa chọn đáp án đúng nhất Câu 26. Trên đất liền, Việt Nam không chung biên giới với quốc gia nào? A. Trung Quốc. B. Lào. C. Cam-pu-chia. D. Mi-an-ma. Câu 27. Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc nào dưới đây ? A. Mông. B. Thái. C. Mường. D. Dao. Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta? A. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng tăng. B. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn nông thôn, có xu hướng tăng lên. C. Mức độ tập trung dân cư khu vực đồng bằng cao hơn miền núi. D. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước. Câu 29. Rừng sản xuất nước ta phân bố ở A. trung du, miền núi. B. đồng bằng châu thổ. C. đồng bằng ven biển. D. cao nguyên đá vôi. Câu 30. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta ? A. Phân bố rộng khắp cả nước. B. Phát triển mạnh ở các đô thị lớn. C. Gần vùng nguyên liệu. D. Gắn với nơi tập trung lao động trình độ cao. Câu 31. Tuyến đường ô tô huyết mạch, chạy theo hướng Bắc – Nam góp phần phát triển kinh tế - xã hội ở phía tây nước ta là A. Quốc lộ 1A. B. đường Hồ Chí Minh. C. Cao tốc Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh. D. Quốc lộ 7,8. Câu 32. Nhận xét nào sau đây đúng với ngành công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ? A. Các ngành công nghiệp nổi bật là khai khoáng, sản xuất điện. B. Sản phẩm công nghiệp khai khoáng chủ yếu là : than, sắt, bô xít, dầu mỏ. C. Thuỷ điện và điện gió rất phát triển. D. Công nghiệp điện tử, chế biến lương thực, dệt và sản xuất trang phục kém phát triển. Câu 33. Thế mạnh của khí hậu đối với phát triển kinh tế ở vùng đồng bằng sông Hồng là A. số giờ nắng cao đem đến tiềm năng lớn trong phát triển năng lượng tái tạo. B. khí hậu phân hoá theo độ cao tạo điều kiện phát triển các loại cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, tạo điều kiện xen canh tăng vụ, trồng cây ưa lạnh. D. khí hậu phân hoá hai mùa: mưa – khô rõ rệt thuận lợi phơi sấy sản phẩm nông nghiệp. * Dạng thức 2: Câu hỏi đúng, sai Câu 34. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1999 – 2021 (Đơn vị:%) Năm
Nhóm tuổi 1999 2009 2019 2021 Dưới 15 tuổi 33,1 24,5 24,3 24,1 Từ 15 đến 64 tuổi 61,1 69,1 68,0 67,6 Từ 65 tuổi trở lên 5,8 6,4 7,7 8,3 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta? A. Giảm nhóm dưới 15 tuổi, tăng nhóm từ 15 – 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên. B. Tăng nhóm dưới 15 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên, giảm nhóm từ 15 – 64 tuổi. C. Nước ta có cơ cấu dân số già do nhóm 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ cao. D. Nước ta đang ở thời kì dân số vàng, với số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ lớn. …………………….…….ĐỀ 23………………………. Câu 25. Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên A. tài nguyên khoáng sản phong phú B. sông ngòi nhiều nước quanh năm C. sự phân hoá của tự nhiên đa dạng D. khí hậu nhiệt đới có 4 mùa rõ rệt. Câu 26. Các dân tộc ít người của nước ta phân bố chủ yếu ở A. đồng bằng. B. quần đảo. C. duyên hải. D. trung du và miền núi. Câu 27. Phần lớn dân cư nước ta sống ở nông thôn do A. nước ta là nước nông nghiệp. B. dân từ thành thị về nông thôn. C. nước ta không có nhiều thành phố lớn. D. lối sống thành thị ngày càng phổ biến. Câu 28. Trâu được nuôi nhiều nhất ở A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 29. Thế mạnh chính của lao động nước tạo thuận lợi cho phát triển công nghiệp là A. số lượng đông, khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật nhanh. B. giá nhân công rẻ, có phẩm chất cần cù, thông minh. C. đội ngũ thợ lành nghề đông, trình độ chuyên môn cao. D. tính kĩ thuật cao, tác phong công nghiệp chuyên nghiệp. Câu 30. Tuyến đường bộ quan trọng nhất nước ta, kéo dài từ Lạng Sơn đến Cà Mau? A. Quốc lộ 1. B. Quốc lộ 5. C. Quốc lộ 18. D. Quốc lộ 51. Câu 31. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tự nhiên để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là A. diện tích đất feralit rộng lớn. B. các cao nguyên tương đối bằng phẳng. C. có nhiều giống cây công nghiệp tốt. D. khí hậu nhiệt đới ẩm có một mùa đông lạnh. Câu 32. Ảnh hưởng của dân cư và lao động đến sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Hồng (ĐBSH) thể hiện qua yếu tố nào sau đây? A. Dân số đông và tăng nhanh ở các thành phố tạo ra nguồn lao động dồi dào cho phát triển công nghiệp và dịch vụ. B. Chất lượng lao động thấp tại các khu vực nông thôn dẫn đến hạn chế trong phát triển công nghiệp và dịch vụ. C. Sự phân bổ dân cư không đồng đều giữa các khu vực làm gia tăng sự chênh lệch về mức sống giữa thành thị và nông thôn. D. Lao động nông thôn có trình độ cao và khả năng chuyển đổi ngành nghề tốt, giúp phát triển bền vững. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 4 .Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 -2021 Năm 2015 2017 2018 2019 2020 2021 Số dân (triệu người) 91,71 93,67 94,67 96,48 97,58 98,51 Tỉ lệ gia tăng dân số % 1,12 1,11 1,17 1,15 1,14 0,95 a) Mặc dù tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng dân số vẫn tăng, do quy mô dân số nước ta lớn. b) Trong giai đoạn 2015 - 2021, bình quân mỗi năm dân số nước ta tăng 1,5 triệu người. c) Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tuổi kết hôn trung bình lần đầu của thanh niên của Việt Nam đang ngày càng muộn hơn. d) Biểu đồ kết hợp cột và đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 2015-2021. …………………….…….ĐỀ 24……………………….
Câu 1: Vùng lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn gồm? A. Vùng đất, vùng biển, vùng núi. B. Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa. C. Vùng đất, hải đảo, vùng trời. D .Vùng đất, vùng biển, vùng trời. Câu 2: Đặc điểm quy mô dân số Việt Nam là ? A. Tỉ lệ tăng dân số nước ta có xu hướng tăng nhanh. B. Quy mô dân số ít, mỗi năm chỉ tăng khoảng 500 nghìn người. C. Quy mô dân số đông, xếp thứ 20 trên thế giới. D. Đứng thứ 15 trên thế giới và thứ ba trong khu vực Đông Nam Á. Câu 3: Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị? A. Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân phố,... B. Mật độ dân số thấp. C. Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu. D. Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo. Câu 4: Tính đến năm 2021, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu so với giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp? A. Ít hơn 50%. B. Nhiều hơn 50%. C. Ít hơn 60%. D. Nhiều hơn 60%. Câu 5: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp chủ yếu của nước ta? A. Công nghiệp luyện kim. B. Công nghiệp sản xuất điện. C. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm. D. Công nghiệp khai khoáng. Câu 6: Tính đến năm 2021, nước ta có bao nhiêu cảng hàng không quốc tế? A. 22 cảng. B. 12 cảng. C. 10 cảng. D. 3 cảng. Câu 7: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao. B. Khoáng sản phân bố rải rác. C. Địa hình dốc, giao thông khó khăn. D. Khí hậu diễn biến thất thường. Câu 8: Những tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển? A. Hải Phòng, Thái Bình. B. Hà Nam, Bắc Ninh C. Hải Phòng, Quảng Ninh. D. Nam Định, Thái Bình Câu 9. Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2005- 2021. (Đơn vị : triệu tấn) Chỉ tiêu 2005 2010 2015 2020 Sản lượng 3,42 5,2 6,72 8,81 Khai thác 1,99 2,47 3,17 3,93 Nuôi trồng 1,43 2,73 3,55 4,88
A. Sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện. B. Sản lựơng thuỷ sản nuôi trồng tăng 3,4 lần trong khi sản lựơng thuỷ sản khai thác chỉ tăng hơn 1,9 lần. C. Tốc độ tăng của khai thác nhanh gấp hơn tốc độ tăng của nuôi trồng. D. Sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2005- 2010 tăng nhanh hơn giai đoạn 2010- 2021. …………………….…….ĐỀ 25……………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 9: Nước ta có không có chung đường biên giới với quốc gia nào? A. Trung Quốc B. Thái Lan C. Lào. D. Cam-pu-chia Câu 10: Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào? A. Tày, Hmông, Thái, Mường. B. Ê-đê, Khơ-me, Hoa. C. Khơ-me, Chăm, Hoa. D. Gia-rai, Ê đê, Ba na Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta? A. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng giảm. B. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn, có xu hướng tăng lên. C. Mức độ tập trung dân cư khu vực trung du cao hơn đồng bằng. D. Vùng Trung du miền nùi Bắc Bộ có mật độ dân số thấp nhất cả nước Câu 12: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta? A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ. B. Vùng Đông Nam Bộ. C. Vùng đồng bằng sông Hồng. D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long. Câu 13: Đâu là lợi ích về dân cư và lao động của VN trong phát triển công nghiệp? A. Kí kết hiệp định thương mại với các quốc gia phát triển khác. B. Tiếp thu và ứng dụng nhiều công nghệ tiên tiến vào sản xuất. C. Nhà nước đầu tư cho nghiên cứu và chuyển giao công nghệ. D. Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất phong phú. Câu 14: Quốc lộ 1A không đi qua vùng kinh tế nào? A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 15: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây? A. Lương thực, khai khoáng. B. Thực phẩm, hóa chất. C. Vật liệu xây dựng, tin học. D. Khai khoáng, thuỷ điện. Câu 16: Thế mạnh về tự nhiên nào dưới đây đã giúp cho vùng Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông? A. Nguồn nước mặt phong phú. B. Đất phù sa màu mỡ. C. Có một mùa đông lạnh. D. Địa hình bằng phẳng. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 2: Cho bảng số liệu sau: Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
a. Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây hàng năm b. Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm biến động. c. Tổng diện tích cây công nghiệp giảm liên tục. d. Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp theo bảng số liệu trên thì biểu đồ thích hợp là biểu đồ miền.
…………………….…….ĐỀ 26……………………….
Câu 9. Khung hệ tọa độ địa lí trên đất liền của nước ta là A. 230 20’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ. B. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ. C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ D. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ Câu 10. Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đâu ? A. Đồng bằng. B. Trung du. C. Núi cao. D. Cao nguyên Câu 11. Dân số nước ta năm 2021 là: A. 96.5 triệu người B. 98,5 triệu người C. 95.5 triệu người D. 94.5 triệu người Câu 12. Để góp phần nâng cao hiệu quả của nông nghiệp nhiệt đới nước ta cần: A. Phát triển nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa. B. Đẩy mạnh phát triển các loại nông sản để xuất khẩu. C. Thay đổi cơ cấu nông nghiệp theo hướng đa dạng hóa. D. Thay đổi hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp. Câu 13. Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp nhỏ nhất nước ta là A. Duyên hải Nam Trung bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Trung du miền núi Bắc bộ. D. Tây Nguyên. Câu 14. Quốc lộ 1 bắt đầu từ tỉnh Lạng Sơn và kết thúc ở : A. Cần Thơ. B. Kiên Giang. C. Cà Mau. D. TP. Hồ Chí Minh. Câu 15. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Đất đỏ bazan B. Đất mùn alit núi cao. C. Feralit trên đá phiến, đá vôi, đá mẹ khác. D. Đất phù sa cổ. Câu 16. Xu hướng chuyển dịch trong khu vực Nông - lâm - thủy sản ở Đbằng sông Hồng là A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng ngành thủy sản. B. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản. C. Giảm tỉ trọng ở ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản. D. Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và thủy sản. DẠNG THỨC 2: Câu 1: Cho bảng số liệu: MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, CẢ NƯỚC NĂM 2023 (Đơn vị: người/km2) Vùng Mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng 1115 Trung du và miền núi Bắc Bộ 138 Cả nước 303 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024) Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai về so sánh mật độ dân số các vùng nước ta năm 2023? a. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 812 lần cả nước. b. Dân số nước ta phân bố đều giữa các vùng miền núi và đồng bằng. c. Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng. d. Mật độ dân số cả nước cao gấp 2,2 lần Trung du và miền núi Bắc Bộ |