Vị trí địa lí của nước ta. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?…………………….…….ĐỀ 27……………………….
Câu 1. Vị trí địa lí của nước ta A. trải dài theo chiều từ Bắc xuống Nam. B. Lãnh thổ gồm vùng trời và vùng biển. C. Ít đảo, không có quần đảo nằm xa bờ. D. Tất cả các tỉnh đều có đường biên giới Câu 2 : Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta? A. Phân bố đô thị đều theo vùng. B. Tỉ lệ dân thành thị tăng. C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại. D. Trình độ đô thị hóa cao Câu 3. Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do A. có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp. B. lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao. C. kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi. D. đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phủ Câu 4: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ. Câu 5. Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta? A. Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng lớn. B. Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi. C. Ngành sản xuất chính tương đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao. D. Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng. Câu 6: Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta? A. Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy. B. Thống Nhất. C. Hà Nội - Đồng Đăng. D. Hà Nội - Lào Cai. Câu 7. Thế mạnh nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Có nhiều hệ thống sông lớn, độ dốc lòng sông nhỏ. B. Đầu nguồn của nhiều sông, sông có trữ lượng thuỷ điện lớn. C. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, nhiều phù sa, chế độ nước điều hoà. D. Có mật độ sông ít, hầu hết là sông nhỏ. Câu 8. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng? A. Cần phân bố lại dân cư và nguồn lao động. B. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa. C. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động. D. Phải đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. DẠNG II Câu 9. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2022 (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 2010 2015 2020 2022 Giá trị xuất khẩu 72,2 162,0 282,6 371,3 Giá trị nhập khẩu 84,8 165,8 262,7 358,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) a) Giá trị nhập khẩu tăng trong giai đoạn 2010 – 2022. b) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 2010- 2022 là biểu đồ cột. c) Giá trị cán cân thương mại tăng liên tục. d) Giá trị xuất khẩu tăng chủ yếu do sản xuất hàng hóa phát triển và hội nhập quốc tế sâu rộng. …………………….…….ĐỀ 28………………………. Câu 1: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ VNam mang lại?
Câu 2: Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là A. Kinh. B. Tày. C. Dao. D. Mường. Câu 3: Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 1 000 người/km2 đổ lên. A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Nghệ An, Thanh Hóa. B. Hòa Bình, Ninh Bình, Quảng Nam, Cà Mau. C. Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh, Thái Bình. D. Bình Định, Khánh Hòa, TP Hồ Chí Minh, Bình Định. Câu 4: Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở đâu? A. Thị trường tiêu thụ. B. Vùng duyên hải. C. Vùng nông thôn. D. Gần nguồn nguyên liệu. Câu 5: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì? A. Bão.B. Lũ lụt.C. Hạn hán.D. Sạt lở bờ biển Câu 6: Tuyến đường sắt nào đóng vai trò quan trọng nhất nước ta? A. Đường sắt Hà Nội – Hải Phòng. B. Đường sắt Hà Nội – Lào Cai. C. Đường sắt Thống Nhất. D. Đường sắt Hà Nội – Đà Nẵng. Câu 7: Tr/du và mnúi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người nào? A. Tày, Thái, Nùng, Hoa. B. Tày, Thái, Nùng, Chăm. C. Tày, Thái, Mường, Nùng. D. Tày, Thái, Nùng, Ba Na. Câu 8: Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây? A. Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm. B. Địa hình cao ở phía tây và tây bắc. C. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ. D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô. Câu 9: Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1999 – 2021(Đơn vị: %)
Năm Nhóm tuổi 1999 2009 2019 2021 Dưới 15 tuổi 33,1 24,5 24,3 24,1 Từ 15 đến 64 tuổi 61,1 69,1 68,0 67,6 Từ 65 tuổi trở lên 5,8 6,4 7,7 8,3
Phát biểu đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999 – 2021? A. Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm. B. Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm. C. Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên không đồng đều. D. Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng. …………………….…….ĐỀ 29……………………….
Câu 1. Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lai Châu. B. Hà Giang. C. Điện Biên. D. Hòa Bình. Câu 2: Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào? A. đồng bằng, đồi núi và trung du. B. đồng bằng, ven biển và trung du. C. trung du, cao nguyên và ven biển. D. đồi núi, ven biển và cao nguyên. Câu 3: Nhận định nào sau đây (không đúng) về sự phân bố của dân cư nước ta? A. Có sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam. B. Dân cư phân bố khá đều trong cả nước. C. Phân bố không đều giữa nông thôn và thành thị. D. Phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi. Câu 4: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị s/xuất ngành trồng trọt của nước ta: A. Cây lương thực B. Cây hoa màu C. Cây công nghiệp D. Cây ăn quả và rau đậu Câu 5: Ngành nào sau đây không được xem là ngành CN trọng điểm của nước ta? A. Công nghiệp luyện kim. B. Công nghiệp năng lượng. C. Sản xuất hàng tiêu dùng. D. Chế biến lương thực thực phẩm Câu 6: Ba cảng biển lớn nhất nước ta là A. Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu. B. Đà Nẵng, Hải Phòng C. Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn. D. Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu. Câu 7: Đâu không phải là thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc ? A. Chăn nuôi gia súc lớn. B. Phát triển thủy điện. C. Khai thác khoáng sản. D. Trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm. Câu 8: Khó khăn nào sau đây gây trở ngại lớn nhất đến việc phát triển kinh tế - xã hội ở đồng bằng sông Hồng? A. Diện tích đất canh tác giảm. B. Tài nguyên thiên nhiên hạn chế. C. Ô nhiễm môi trường. D. Dân số đông. Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Câu 1: Cho bảng số liệu sau: Mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2006 (đơn vị: người/km²) Vùng Mật độ Vùng Mật độ Đồng bằng sông Hồng 1225 Duyên Hải Nam Trung Bộ 200 Đông Bắc 148 Tây Nguyên 89 Tây Bắc 69 Đông Nam Bộ 551 Bắc Trung Bộ 207 Đồng bằng sông Cửu Long 429 A. Mật độ dân số Tây Nguyên thấp hơn đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất nước do lịch sử khai thác khá sớm, dân đông. C. Hậu quả lớn nhất của phân bố dân cư không hợp lí là khai thác tài nguyên sẽ gặp khó khăn D. Biểu đồ thích hợp nhất là cột đơn …………………….…….ĐỀ 30……………………….
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại? A. Khí hậu phân hoá phức tạp. B. Giao thông Bắc- Nam trắc trở. C. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn. D. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn. Câu 2. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng A. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên. B. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi. C. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi, giảm nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên. D. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 15 - 64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên. Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta? A. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn nông thôn, có xu hướng tăng lên. B. Mức độ tập trung dân cư khu vực đồng bằng cao hơn miền núi. C. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước. D. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng tăng. Câu 4. Cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp. B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp. C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và tăng tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp. D. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp. Câu 5. Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác? A. Công nghiệp thực phẩm. B. Công nghiệp năng lượng. C. Công nghiệp điện tử. D. Công nghiệp hoá chất. Câu 6. Đường sắt Thống Nhất nối liền các tỉnh/thành nào sau đây? A. Hà Nội – Huế. B. Hà Nội – Hải Phòng. C. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh. D. Hà Nội – Lào Cai. Câu 7. Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ thể hiện ở chỗ có cả A. cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu. B. cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm. C. cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới. D. cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp. Câu 8. Thế mạnh về tự nhiên nào dưới đây đã tạo cho vùng Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông? A. Địa hình bằng phẳng. B. Đất phù sa màu mỡ. C. Nguồn nước mặt phong phú D. Có một mùa đông lạnh. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 9: Dựa vào bảng số liệu sau đây: SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 Năm 2010 2012 2014 2016 2018 Than sạch (triệu tấn) 44,8 42,1 41,1 38,7 42,0 Dầu thô (triệu tấn) 15,0 16,3 13,4 17,2 14,0 Điện (tỉ kWh) 91,7 115,4 141,3 175,7 209,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) a. Sản lựơng than sạch, dầu thô, điện giai đoạn 2010 - 2018 đều tăng nhanh và liên tục. b. Sản lựơng than sạch và dầu thô giảm, sản lượng điện tăng nhanh và liên tục. c. Giai đoạn 2010 - 2018, tốc độ tăng của than sạch chậm nhất. d. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2018 là biểu đồ kết hợp.
…………………….…….ĐỀ 31……………………….
I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 9: Phần đất liền nước ta kéo dài khoảng A. 13 vĩ độ. B. 14 vĩ độ. C. 15 vĩ độ. D. 16 vĩ độ. Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm các dân tộc Việt Nam A. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ cao nhất, khoảng 60% trong tổng số dân nước ta. B. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ Việt Nam. C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi. D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam. Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư ở nước ta? A. Mật độ dân cư nước ta cao. B. Mật độ dân số ở các khu vực là như nhau. C. Phân bố thay đổi theo thời gian. D. Phân bố khác nhau giữa các khu vực. Câu 12: Trong sản xuất nông nghiệp, địa hình và đất ở khu vực đồi núi nước ta không có thuận lợi nào sau đây? A. Trồng cây công nghiệp lâu năm. B. Trồng cây ăn quả. C. Trồng rừng. D. Trồng cây lúa nước. Câu 13: Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta? A. Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện. B. Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm. C. Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện. D. Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo. Câu 14: Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta là A. Hà Nội – Lào Cai. B. đường sắt xuyên Á. C. Hà Nội – Hải Phòng. D. đường sắt Thống Nhất. Câu 15: Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển dựa trên ưu thế nào? A. Nguồn lao động đông, trình độ cao B. Chính sách hợp lí, lao động đông. C. Nguồn nguyên liệu dồi dào D. Người dân có nhiều kinh nghiệm. Câu 16: Vùng Đồng bằng sông Hồng có khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hoá đứng đầu cả nước chủ yếu do A. nền kinh tế phát triển nhất cả nước. B. dân số đông nên nhu cầu vận tải lớn. C. mạng lưới giao thông khá toàn diện. D. nhiều sân bay, hải cảng lớn nhất nước. II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Sản lượng thủy sản 2010 2015 2021 Nuôi trồng 410,3 586,9 844,8 Khai thác 198,9 248,3 355,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022) a) Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn thủy sản nuôi trồng. b) Sản lượng thủy sản nuôi trồng có xu hướng tăng trong giai đoạn 2010 – 2021. c) Từ năm 2010 – 2021, tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản khá nhanh, đạt 197,0%. d) Nuôi trồng thuỷ sản phát triển nhanh, chủ yếu là nuôi tôm và cá.
…………………….…….ĐỀ 32……………………….
Phần I. (câu hỏi dạng thức 1). Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 32. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 25. Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng A. 8o34'B => 23o23'B và 102o5'Đ => 109o24'Đ. B. 8o30'B => 23o23'B và 102o10'Đ => 109o24'Đ. C. 8o34'B => 23o23'B và 102o09'Đ => 109o24'Đ. D. 8o34'B => 23o23'B và 102o10'Đ => 109o40'Đ. Câu 26: Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào? A. H’Mông, Thái, Chăm, Hoa. B. Tày, H’Mông, Thái, Mường. C. Tày, Khơ-me, Mường, Chăm. D. Kinh, Tày, Mường, Chăm. Câu 27: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta? A. Mật độ dân số nước ta cao. B. Phân bố thay đổi theo thời gian. C. Phân bố khác nhau giữa các khu vực. D. Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau. Câu 28: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có: A. cơ sở vật chất hiện đại. B. cơ sở thức ăn dồi dào. C. nguồn vốn đầu tư tăng lên. D. lao động giàu kinh nghiệm. Câu 29: Hai nguồn thủy sản nước ta là: A. Thủy sản đánh bắt và chế biến. B. Thủy sản tự nhiên và nuôi trồng. C. Thủy sản nước lợ và nước sạch. D. Thủy sản nước ngọt và nước mặn. Câu 30: Đâu không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp? A. Khoáng sản, sinh vật. B. Dân cư và lao động. C. Chính sách công nghiệp. D. Khoa học công nghệ, vốn và cơ sở vật chất kĩ thuật. Câu 31: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta? A. Công nghiệp năng lượng. B. Sản xuất hàng tiêu dùng. C. Công nghiệp luyện kim. D. Chế biến lương thực thực phẩm. Câu 32: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố như thế nào? A. Đều khắp các vùng. B. Tập trung ở miền Bắc. C. Tập trung ở miền Trung. D. Tập trung ở miền Nam. Phần II. (câu hỏi dạng thức 2). Câu 1: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2017 (Nguồn: Tổng cục thống kê) Năm 2005 2010 2015 2017 Sản lượng (nghìn tấn) 3467 4200 4870 5238 - Khai thác 1988 2075 2280 2421 - Nuôi trồng 1479 2125 2590 2707 Giá trị sản xuất (tỉ đồng) 38784 47014 53654 56966 Nhận xét và giải thích về tình hình phát triển của ngành thủy sản ở nước ta như sau: A. Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác. C. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác là do nuôi trồng chủ động được về sản lượng và chất lượng sản phẩm để phục vụ thị trường. D. Từ 2010, sản lượng khai thác vượt sản lượng nuôi trồng do có tốc độ tăng nhanh hơn, trong khi đó khai thác gặp một số khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm,... …………………….…….ĐỀ 33……………………….
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 9. Ý nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của nước ta? A. Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương. B. Việt Nam nằm ở gần trung tâm của khu vực Đông Á. C. Việt Nam nằm ở khu vực châu Á gió mùa. D. Việt Nam nằm ở khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc. Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm các dân tộc Việt Nam A. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ cao nhất, khoảng 60% trong tổng số dân nước ta. B. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ Việt Nam. C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi. D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam. Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta? A. Mật độ dân số nước ta cao. B. Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau. C. Phân bố thay đổi theo thời gian. D. Phân bố khác nhau giữa các khu vực. Câu 12. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Duyên hải miền Trung. Câu 13. Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta? A. Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện. B. Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm. C. Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện. D. Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo. Câu 14. Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta là A. Hà Nội – Lào Cai. B. đường sắt xuyên Á. C. Hà Nội – Hải Phòng. D. đường sắt Thống Nhất. Câu 15. Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chính là A. địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên. B. khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao. C. mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn. D. khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn. Câu 16. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng? A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu. B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc. C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí. D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
|