Giải thích nghĩa các từ Hán Việt: nhân dân, sinh nhật, văn hoá, học sinh? Tìm từ đồng nghĩa với các từ Hán Việt như: sinh mệnh, quốc gia, quốc kì, văn phòng, sinh hoạt
Bài 1:
giải thích nghĩa các từ Hán Việt: nhân dân, sinh nhật, văn hoá, học sinh.
Bài 2: tìm từ đồng nghĩa với các từ Hán Việt như: sinh mệnh, quốc gia, quốc kì, văn phòng, sinh hoạt.