Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúngI.TNKQ ( 2 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1. Cho hình vẽ bên dưới: Giá trị của x là A. 3. B. 1,75. C. 5. D. 5,5. Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất A. . B. . C. . D. . Câu 3. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số A. B. C. D. 2. Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là A. . B. . C. . D. . Câu 5. Cho hình vẽ bên dưới: Tỉ số bằng A. B. C. D. Câu 6. Cho tam giác đồng dạng với tam giác . Khẳng định nào dưới đây là đúng A. . B. . C. . D. . Câu 7. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. y = 2 – 2x có hệ số a là – 2, hệ số b là 2. B. y = có hệ số a là , hệ số b là 1. C. y = 6x + 8 có hệ số a là 6, hệ số b là 8. D. y = – x – 5 có hệ số a là – 1, hệ số b là – 5. Câu 8. Khi cộng hai vế phương trình 3x – 2x = 3x + 1 cho (– 3x) ta được kết quả là A. x = 3x + 1. B. 2x = 1. C. x = 0. D. – 2x = 1. Câu 9. Cho hình vẽ bên dưới, biết . Hãy chỉ ra tỉ số nếu ta áp dụng định lí Thalès. A. . B. . C. . D. . Câu 10. Hãy tìm xem là nghiệm của phương trình nào dưới đây A. B. C. D. Câu 11. Cho với tỉ số đồng dạng biết Khi đó độ dài bằng A. 10 cm. B. 2 cm. C. 5 cm. D. 20 cm. Câu 12. Trong hình vẽ bên dưới, đoạn thẳng nào là đường trung bình của ? A. . B. . C. . D. . PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng (d). a) Xác định hệ số góc của đường thẳng (d). Góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục là góc nhọn hay góc tù? Vì sao? b) Hai điểm và có thuộc đồ thị hàm số không? Vì sao? c) Vẽ đồ thị hàm số . Bài 2. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau: Bài 3. (1,0 điểm) Hiện nay, tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi của An. Sau 8 năm nữa, tổng số tuổi của mẹ và An là 64 tuổi. Tính tuổi của An và tuổi của mẹ hiện nay. Bài 4. (1,0 điểm) Để đo chiều cao của một cây xanh một bạn học sinh đã sử dụng một thau nước đặt giữa mình và cây xanh sao cho mắt của bạn học sinh đó khi nhìn vào thau nước thấy được ảnh của ngọn cây trong thau nước, theo như hình vẽ bên dưới: Tính chiều cao EC của cây. Biết rằng , khoảng cách từ chân bạn học sinh đến thau nước là đoạn thẳng AB = 2 m; từ thau nước đến gốc cây là đoạn thẳng AC = 7 m, khoảng cách giữa chân bạn học sinh và mắt của mình là đoạn thẳng BD = 1,6 m. Bài 5. (1,5 điểm) Cho tam giác vuông tại có đường cao AH (H thuộc BC). Gọi M là trung điểm của AC, BM cắt AH tại I. Vẽ AK vuông góc với BM tại K. a) Chứng minh: và . b) Chứng minh: . ------------------------------------ ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 2 I.TNKQ ( 2 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất: A. B. C. D. Câu 2.Hệ số góc của đường thẳng là: A. 3 B. -3 C. 5 D. 5x Câu 3. là nghiệm của phương trình nào sau đây: A. B. C. D. Câu 4.Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là: A. B. C. D. Câu 5. Cho . Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của BC. Hãy chọn khẳng định đúng. A. MN là đường trung tuyến của và MN // AC. B. MN là đường trung bình của và MN // AB. C. MN là đường trung bình của và MN // AC. D. MN là đường trung bình của và MN // BC. Câu 6. Nếu đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng là thì đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng là: A. B. 2 C. D. -2 Câu 7. Gieo một con xúc xắc có 6 mặt cân đối và đồng chất. Các kết quả thuận lợi để xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3 là: A. B. C. D. Câu 8. Lớp 8A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Cô giáo chọn 1 bạn để làm lớp trưởng. Biết rằng khả năng được chọn của các bạn là như nhau. Xác suất của biến cố “bạn được chọn là nam” là: A. B. C. 0 D. 1 II. TỰ LUẬN (8 điểm). Câu 9 (2,0 điểm). a) Cho hàm số . Tính b) Cho hàm số . Tìm để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất ? Câu 10 (1,0 điểm). Giải phương trình a) b) Câu 11 (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Lúc về ô tô đi với vận tốc 50 km/h. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi 18 phút. Tình quãng đường AB. Câu 12 (1,0 điểm). Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây. Biết cọc cao 1,5m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 8m và cách bóng của đỉnh cọc 2m. Tính chiều cao của cây? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Câu 13 (3,0 điểm). Cho vuông tại A ( ) có đường cao AH. a) Chứng minh đồng dạng với . b) Lấy điểm E thuộc cạnh AC sao cho AE = AB, vẽ ED // AH (D thuộc BC). Chứng minh CD.CB = CE.CA. c) Chứng minh HA = HD. -------------------------------------------- ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 3 I.TNKQ ( 2 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1: Hãy chọn bảng giá trị tương ứng với đồ thị của hàm số đó. A. 2 2 2 B. 2 2 C. 2 2 2 D. 2 2 Câu 2: Giá trị của m để đường thẳng y = 2x – 5 song song với y = mx + 5 là? m = – 2 B. m = 2 C. m ≠ 2 D. m ≠ - 2 Câu 3:Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = với trục tung là: (0; –4) B. (4; 0) C. (0; 4) D. (-4; 0) Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. B. C. D. Câu 5. Cho ∆ABC có MN // BC (M AB, N AC). Khẳng định nào sau đây là đúng? C. D. Câu 6: Cho hình vẽ: Đoạn thẳng PQ là đường trung bình của tam giác nào? A. MNQ B. MEF C. MPN D. MKH Câu 7: . Những cặp hình nào dưới đây (Hình 2) là hình đồng dạng? b) Hai mũi tên d) Hình bầu dục và hình tròn Hình 2 A. Hình a và b B. Hình a và c C. Hình d D. Hình a,b và c Câu 8: Cho ∆RSK và ∆MPQ có thì A. ∆RSK ∽∆MPQ. B. ∆RSK ∽∆MQP. C. ∆RSK ∽∆QMP. D. ∆RSK ∽∆PQM. II.TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) a)Tìm m để y = (10 – 5m) x + 9 là hàm số bậc nhất b)Tìm tham số m để đường thẳng y = (3m + 1) x – 2m cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2 c)Một hãng hàng không quy định xử phạt hành lý kí gửi vượt quá quy định miễn phí (hành lý quá cước). Cứ vượt quá x(kg) hành lý thì khách hàng phải trả tiền phạt y(USD). Người ta thấy mối quan hệ giữa hai đại lượng này là một hàm số bậc nhất y=ax+b có đồ thị như hình bên: Hãy tính số tiền phạt của một hành khách có 20 kg hành lý quá cước Bài 2:(1,5 điểm) Giải phương trình: a) b) Bài 3 :(1,0 điểm) Hai lớp 8A và 8B có tất cả 87 học sinh, trong đó có 48 học sinh nữ. Tính số học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh nữ lớp 8A, 8B lần lượt chiếm 60% và 50% của lớp. Bài 4:(1,0 điểm) Giữa hai điểm A và B là một hồ nước sâu. Biết M, N lần lượt là trung điểm của CA, CB và MN = 300m (hình vẽ). Hỏi lúc 8h30 sáng một cano đi từ A với vận tốc là 400m/phút thì đến B lúc mấy giờ? Bài 5. (1,0 điểm) Để tính chiều cao AB của một ngôi nhà (như hình vẽ), người ta đo chiều cao của cái cây DE = 3 m và biết được các khoảng cách BD = 8 m, DC = 4 m. Khi đó chiều cao của ngôi nhà là bao nhiêu? Bài 6: (2 điểm)Cho rABC vuông tại B có đường cao BH (BA < BC). Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AB cắt BH tại D. Biết AC = 20cm, BC = 16cm. Chứng minh: rBCA rHBA và tính độ dài AB, AH. (1,5đ) Chứng minh: AD.BC=BH.BD. (1đ) Qua H kẻ đường thẳng song song với BC cắt CD tại I. Chứng minh: 1/HI=1/AD+1/BC -------------------------------------------- ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 4 I.TNKQ ( 2 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1. Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 2. Cho có AD là đường phân giác của , AC = 8,5cm, AB = 2,5cm. Khi đó, tỉ số là: A. B. C. D. Câu 3. Đường thẳng có hệ số góc là: A. 1 B. C. D. Câu 4. Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AE = 12cm, AC = 16cm, BC = 14cm. Khi đó độ dài đoạn DE là: A. DE = 18,6cm B. DE = 10,5 cm. C. DE = 11,2 cm D. DE = 12 cm Câu 5. Đường thẳng có hệ số góc là: A. B. 15 C. 2 D. Câu 6. Hàm số là hàm số bậc nhất khi: A. B. C. D. Câu 7. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k. Biết AC = 8cm, DF = 4cm. Khi đó, giá trị của k là: A. B. C. D. Câu 8. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DNM và . Số đo của là: A. B. C. D. PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Cho hàm số . a) Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không? Vì sao? Câu 2. (2,0 điểm) Cho hai đường thẳng a) Tìm giá trị tham số m biết b) Viết phương trình đường thẳng (d): y = ax + b, biết (d) song song với (d1) và (d) đi qua điểm A (1; 2) Câu 3. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau: a) b) Câu 4. (1,0 điểm) Một xe tải đi từ A đến B với tốc độ 50 km/h. Khi từ B quay về A xe chạy với tốc độ 40km/h. Thời gian cả đi và về là 5 giờ 24 phút không kể thời gian nghỉ. Tính chiều dài quãng đường AB. Câu 5. (0,5 điểm) Để đo chiều cao của cây, người ta cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây. Biết cọc cao 1,2 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 15 m và bóng của đỉnh cọc dài 2,2 m. Tính chiều cao của cây (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục). Câu 6. (2,5 điểm) Cho vuông tại A có đường cao AH. Chứng minh: Gọi I là trung điểm của AC. Kẻ . Chứng minh: . Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với AN, đường thẳng này cắt tia AB tại V. Chứng minh B là trung điểm của AV. -------------------------------- ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 5 I.TNKQ ( 2 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1. Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5 km/h. Gọi s là quãng đường đi được sau t (giờ). Hãy lập công thức tính s theo t? A. s = 5 B. s = 5t-10 C. s = 5t D. s = 5t + 2 Câu 2. Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất lần lượt là A. B. C. D. Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. B. C. D. Câu 4. Nghiệm của phương trình là A.5 B. 7 C. 6 D. 4 Câu 5. Cho các hình vẽ: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Đoạn thẳng là đường trung bình của tam giác trong hình vẽ nào? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 6. Cho hình vẽ: Độ dài là: A. 2,8 B. 5,6 C. 7,2 D. 4,4 Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng. D. Hai tam giác cân thì luôn đồng dạng Câu 8.Trong các hình sau hình nào đồng dạng với nhau: A.a và b. B. b và c. C. a và c. D. c và d. II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Cho hàm số y = 3x - 2 có đồ thị là đường thẳng (d) Vẽ đồ thị hàm số trên. Cho đường thẳng (d’): y = (m-1)x - 3. Xác định giá trị của m để đường thẳng (d’) song song với (d) Bài 2. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau: a) b) Bài 3: (1,0 điểm). Nhìn vào hình vẽ dưới đây (đơn vị tính trong hình là mét). Em hãy tính xem bề rộng PQ của hồ là bao nhiêu mét? (cho biết QR // ST) Bài 4. (1,0 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất. Tính xác suất của các biến cố sau: A: “Gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố”. B: ”Gieo được mặt có nhiều hơn 4 chấm’’ Bài 5. (2,0 điểm) Cho ΔABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H ( D thuộc AC, E thuộc AB). a) Chứng minh: : ΔHEB ∽ ΔHDC và HB. HD = HC. HE b) AH cắt BC tại F. Chứng minh: ΔFDC ∽ ΔABC --------------------------------- ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 6 I.TNKQ ( 2 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1.Tìm đường thẳng song song với đường thẳng A. B. C. D. Câu 2.Tìm phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau: A. B. C. D. Câu 3.Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 4.Cho hình vẽ dưới đây. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là: A. là đường trung tuyến của tam giác . B. là đường phân giác của góc . C. là đường trung bình của tam giác và . D. là đường trung bình của tam giác và Câu 5.Cho hình bên ( Hình 2). Hình nào sau đây đồng dạng với Hình 2 Câu 6.Cho đồng dạng . Đẳng thức nào dưới đây đúng? A. B. C. D. Câu 7.Trong hộp có 5 quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau và được đánh số lần lượt là 3; 4; 5; 8; 9. Lấy ra ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Kết quả thuận lợi của biến cố: ‘‘Số ghi trên quả bóng là số lẻ“ là: A. 3; 4; 5 B. 4; 5; C. 3; 5; 9 D. 3; 4; 5; 8; 9 Câu 8.Trong hộp chứa một số viên bi xanh và viên bi đỏ. Bạn Đào lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả viên bi lại hộp. Lặp lại phép thử đó 200 lần, Đào thấy có 72 lần lấy được viên bi xanh và 128 lần lấy được viên bi đỏ. Xác suất thực nghiệm của biến cố ‘‘Lấy được viên bi xanh‘‘ là: A. B. C. D. B. TỰ LUẬN (8đ) (2đ) Cho hàm số a) Tính . b) Vẽ đồ thị hàm số trên (2đ) Giải phương trình a) b) (1đ) Vào cuối năm học, cô Hoa đến nhà sách mua một số phần quà nhỏ tặng cho 45 em học sinh lớp 8A. Phần quà của mỗi bạn nữ giá 12 000 đồng/ phần, phần quà của mỗi bạn nam giá 11 000 đồng/ phần. Khi thanh toán, cô Hoa đã đưa cho thu ngân 550 000 đồng và được thối lại 30 000 đồng. Tính số học sinh nam, học sinh nữ của lớp 8A. (3đ) Cho vuông tại ( ) và đường cao . a) Chứng minh: b) Từ , kẻ tại . Chứng minh: c) Từ , kẻ tại . Chứng minh: ---------------------------- |