Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức sau theo luỹ thừa giảm của biến, rồi cho biết bậc
1)
2)
13) H(x)=2x³-3x4 + 5x³-2x5-4x³ + 8x
Bài 2: Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức sau theo luỹ thừa giảm của biến, rồi cho biết bậc, hệ số
cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức?
K(x)=3x3x²- 2x4 + (5+ 2x3 + x + 4x4)
M(x)=(-3x²+x+x4)+5x3 + 2x²
3) N(x)=7x+3x³- (4x + 3x5) + (5x22x3 + 2x + √√25 -4x³)
4) O(x)=-4x³ + 5x2-4x + (2x34x² + 6x)-(1-x³)
5) P(x)=(x³- 7x5 + 2x² + x³) + (5x+6x-4x²-8)
6) Q(x)=-2x3 + 3x²-8x-1-(x³-x²+x)
7) A(x)=3x5-(2x4 + x³-x5) + (x4-x+5)
8) B(x)=2x² + (2x-6x² + 4x³) + (2-x³)
9) C(x)=(3-2x4 + 3x)-(-2x-3x3 + x)
10) D(x)=2x+3x²-(-x-1 + x2)-x4 - 6x3
11) E(x) = 10x3+ (3-x4)-(4x³- 4x + 2x²)
12) F(x)=(x-2x4 + 4x³)-(x5 + 3x³-2x+5)
13) G(x)=4x²+2 + (4x³-2x-4x³) - (x²-3x+3)
14) H(x)=(x+4x³ +3x-2)-(x4 - 2x3 + x + 1)