**Phần I: Trắc nghiệm (7đ):** Khoanh tròn vào ý đúng nhất trả lời các câu từ 1 đến 5:
Câu 1: Thế nào là chính sách an sinh xã hội? A. Là hệ thống chính sách phòng ngừa và khắc phục rủi ro. B. Là hệ thống quy tắc xử sự chung của cơ quan nhà nước. C. Là hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia. D. Là hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chính sách an sinh xã hội? A. Đảm bảo quyền và giảm thiểu các rủi ro và biến cố xã hội. B. Giảm bớt gánh nặng chi phí cho người dân trong các lĩnh vực y tế, giáo dục. C. Phân bảo các điều kiện sinh sống và phát triển tốt nhất cho người dân. D. Đảm bảo an ninh cho người, an ninh xã hội, an toàn xã hội.
Câu 3: Chính sách an sinh xã hội Việt Nam có mấy nhóm cơ bản? A. 2 nhóm B. 3 nhóm C. 4 nhóm D. 5
Câu 4: Loại khí nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường? A. O² B. SO² C. CO D. NO²
Câu 5: Loại chất thải nào sau đây được xếp vào chất thải độc hại, gây nguy hại? A. Bao bì ni lông. B. Rác thải từ lá cây. C. Pin, ắc quy, dầu nhớt, sơn, bóng đèn. C. Phân động vật.
Câu 6: Ghi vào ô trống các vấn đề ô nhiễm gặp phải do các hoạt động của con người trong bảng sau:
| Hoạt động sinh hoạt, sản xuất | Ô nhiễm, ảnh hưởng | |-------------------------------|------------------------| | Khai thác khoáng sản (đất, đá), làm mộc | Mẫu: Bụi, khí thải, tiếng ồn | | Chăn nuôi | | | Rác thải sinh hoạt | | | Nước thải sinh hoạt, sản xuất làng nghề | |