Tương tự như bài tập 5, hãy xác định nghĩa và tìm thêm ví dụ cho các yếu tố Hán Việt đồng âm sau đây: * bá (thúc bá, bá chủ, truyền bá, bá tỉnh). * cát (cát cứ, cát đăng, cát tường). cổ (cổ điển, cổ phần, cổ đông, cổ trưởng, cổ vũ). * cố (sự cố, cố định, cố nông, cầm cố, cổ tật). * công (công hầu, công viên, công tác, lập công, công kích). * đông (lập đông, phương đông, cô đông). * hậu (lạc hậu, phúc hậu, khí hậu, hoàng hậu). * ki (Nam Ki, thời kì, kì diệu, kì lân, quốc kì, cầm kì thi họa, ki khôi, ki cuu). * lạc: (lạc quan, liên lạc, lạc hậu, lạc đà). * lí (đí trưởng, lí luận, hành lí, lí lịch, hải lí). * linh (tâm linh, điêu linh, linh kiện, linh lợi, linh dương). * lục (lục bát, lục quân, lục diệp, mục lục). lương (lương thiện, lương thực, lương bổng, cao lương). * minh (thông minh, đồng minh, u minh, minh tinh, thanh minh). * mục (mục kích, mục lục, mục đồng). * nguyên (bình nguyên, nguyên chất, nguyên đán, tài nguyên). * nhân (nhân cách, nhân đức, nguyên nhân, hôn nhân). phú (phú quý, thi phú, thiên phú). phụ (phụ mẫu, phụ nữ, phụ lục, phụ trợ, phụ bạc). phúc (phúc đức, tâm phúc, phúc đáp). * tả (chính tả, thổ tả, tả hữu). * tao (tao ngộ, tạo loạn, tao đàn, tao khang). tân (tiếp tân, tân toan, tân niên, giang tân). * tập (tập hợp, ôn tập, tập tục, biên tập, tập kích). * tế (quốc tế, tế lễ, tử tế, y tế). * thái (thái bình, thái độ, thái ấp, thái lai). * thị (thị tộc, thị trường, thị hiếu, thị nữ, thị giác, cầu thị, thị phạm). thích (giải thích, thích khách, thân thích, sở thích). thiết (thiết giáp, kiến thiết, thiết tha). thú (giá thú, lạc thú, thái thủ, thú nhận). * thủ (thủ công nghiệp, bảo thủ, thủ tiêu, thủ cấp). * thụ (thụ giáo, truyền thụ, cổ thụ, tiêu thụ). * thực (thực đơn, thực chất, thực vật, thực dân, nguyệt thực). tang điền). thương (thương nghiệp, thương binh, đơn thương độc mã, thương hải tịch (thư tịch, chủ tịch, u tịch, trừ tịch). túc (thủ túc, sung túc, tá túc, nghiêm túc, túc nho). * tư (tư hữu, tư bản, tư duy, tư mã, tư vấn, tư thế, thông tư). : * từ (từ đường, từ điển, từ bị, tạ từ, từ trường). * vi (vi khuẩn, hành vi, chu vi, phạm vi, tường vi). * vị (chức vị, cương vị, vị tha, vị ngã, tự vị). * vũ (vũ lực, phong vũ, vũ đạo, vũ trụ). viên (viên chức, công viên, viên mãn).