Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
Alice | Chat Online
29/10/2025 19:35:31

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là


Câu 1: Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

A. Đồi núi   B. Đồng bằng    C. Bán bình nguyên   D. Đồi trung du

Câu 2: Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

A. 55%                 B. 65%                  C. 75%                    D. 85%

Câu 3: Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của:

A. Khu vực Trường Sơn Nam         C. Khu vực Trường Sơn Bắc

B. Khu vực Đông Bắc                     D. Khu vực Tây Bắc

Câu 4: Hướng vòng cung là hướng núi chính của:

A. Dãy Hoàng Liên Sơn           B. Khu vực Đông Bắc

C. Các hệthốngsônglớn.           D. Khu vực Trường Sơn Bắc

Câu 5: Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng         B. Đồng bằng sông Cửu Long.

                      C. Đồng bằng sông Mã.

Câu 6: Đặc điểm đồng bằng ven biển Miền Trung là:

A. Hẹp ngang và bị chia cắt, đất giàu dinh dưỡng

B. Diện tích khá lớn, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành,

C. Hẹp ngang, kéo dài từ Bắc xuống Nam, đất nghèo dinh dưỡng

D. Hẹp ngang và bị chia cắt, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành, đất nghèo dinh dưỡng

Câu 7: Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A. Là đồng bằng châu thổ.

B. Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu.

C. Trên bề mặt có nhiều đê ven sông.

D. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

Câu 8: Đai nhiệt đới gió mùa có ở độ cao nào?

A. Dưới 600 – 700 m                 

B. Dưới 900 – 1 000 m

C. Trên 900 – 1 000 m

D. Dưới 600–700m(miền Bắc)hoặc dưới 900–1000m (miền Nam)

Câu 9: Đai nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nổi bật là gì?

A. Mùa xuân nóng             B. Ít mưa, khô hạn

C. Mùa hạ nóng                 D. Lạnh quanh năm

Câu 10: Loại đất chủ yếu ở khu vực đồi núi là gì?

A. Đất sét       B. Đất cát            C. Đất phù sa         D. Đất feralit

Câu 11: Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

A. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước.

B. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.

C. Các cánh đồng được bao bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng.

D. Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Câu 12: Khí hậu có tính chất ôn đới, sinh vật là các loài thực vật ôn đới (đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam,...) là những đặc điểm của đai nào?

A. Đai nhiệt đới gió mùa                         B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

C. Đai ôn đới gió mùa trên núi                D. Đai Trường Sơn Nam

Câu 13: Độ dốc ảnh hưởng đến tốc độ dòng chảy của sông ngòi. Điều này được thể hiện như thế nào?

A. Khi có mưa bão thì ở vùng núi chảy chậm hơn nhưng khi trời nắng thì ở đồng bằng lại chảy chậm hơn.

B. Ở vùng đồng bằng, sông thường chảy nhanh; ở vùng núi, sông chảy chậm và điều hoà hơn.

C. Ở vùng núi, sông thường chảy nhanh; ở vùng đồng bằng, sông chảy chậm và điều hoà hơn.

D. Điều này không đúng. Độ dốc không ảnh hưởng đến tốc độ dòng chảy của sông ngòi

Câu 14: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

A. khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo.

B. xây dựng cảng và khai thác dầu khí.

C. chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm.

D. khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển.

Câu 15: Các dạng địa hình: cồn cát, đầm phá, vũng vịnh nước sâu là đặc trưng của bờ biển:

A. Bắc Bộ         B. Trung Bộ         C. Nam Bộ            D. từ Cà Mau tới Hà Tiên

Câu 16. Nước ta nằm ở vị trí nào?

A. Nội chí tuyến nửa cầu Bắc.                        B. Nội chí tuyến nửa cầu Nam.
C. Nội chí tuyến hai bán cầu.                          D. Đới ôn hoà.

Câu 17. Địa hình đồng bằng nước ta chiếm…

A. ¾ diện tích phần đất liền.                           B. 2/3 diện tích phần đất liền.
C. 1/4 diện tích phần đất liền.                         D. 1/3 diện tích đất liền.

Câu 18. Địa hình núi cao nước ta tập trung chủ yếu ở đâu?

A. Vùng núi Tây Bắc.                    B. Vùng núi Đông Bắc.
C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.       D. Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của khoáng sản Việt Nam?

A. Khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng.

B. Phần lớn khoáng sản nước ta có trữ lượng lớn, thuận lợi cho quá trình khai thác và quản lí tài nguyên khoáng sản.

C. Khoáng sản phân bố ở nhiều nơi, nhưng tập trung ở miền Bắc, miền Trung và Tây Nguyên.

D. Phần lớn khoáng sản nước ta có trữ lượng trung bình và nhỏ, không thuận lợi cho quá trình khai thác và quản lí tài nguyên khoáng sản.

Câu 20. Khoáng sản nước ta phân bố tập trung ở những khu vực nào?

A. Miền Bắc, miền Trung và Miền Nam.

B. Tây Bắc, đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

C. Miền Bắc, miền Trung và Tây Nguyên.

D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 21. A-pa-tit phân bố chủ yếu ở tỉnh nào nước ta?

A. Hà Giang.           B. Cao Bằng.           C. Quảng Ninh.            D. Lào Cai.

Câu 22. Hiệu ứng phơn thường xảy ra ở khu vực địa hình đồi núi nào dưới đây?

A. Đông Bắc.        B. Tây Bắc        C. Trường Sơn Nam.       D. Trường Sơn Bắc.

Câu 23.  Ranh giới tự nhiên nào có tác dụng ngăn ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào phía Nam?

A. Dãy Hoàng Liên Sơn.                        B. Dãy Trường Sơn.

C. Dãy Bạch Mã.                                    D. Dãy Tam Điệp.

Câu 24. Vịnh biển đầu tiên nào của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

A. Vịnh Hạ Long                                   B. Vịnh Nha Trang

C. Vịnh Vân Phong                                D. Vịnh Cam Ranh

Câu 25. Nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?

A. Bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.

B. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

C. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

D. Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

Câu 26. Đường bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

A. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

B. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Ngọc Hiển (Cà Mau).

C. Cát Bà (Hải Phòng) đến Ngọc Hiển (Cà Mau).

D. Cát Bà (Hải Phòng) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

Câu 27. Tổng diện tích đất liền nước ta là bao nhiêu?

A. 1 triệu km2.         B. 3260 km2              C. 331.344 km2.             D. 4600 km2.

Câu 28. Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào?

A. Vùng biển Bắc Bộ và vùng biển Trung Bộ.

B. Vùng biển Bắc Bộ và vùng biển Nam Bộ.

C. Vùng biển Nam Bộ và vùng biển Trung Bộ.

D. Vùng biển Trung Bộ và vùng biển Nam Bộ.

Câu 29: Hãy chọn Đúng () hoặc Sai () cho từng nhận định sau về Địa hình Việt Nam.

Nhận định

Đ

S

 

A. Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.

 

B. Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ Việt Nam.

 

C. Hướng núi chính của nước ta là Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.

 

D. Địa hình nước ta có sự phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc – Nam và Đông – Tây.

 

 

Câu 30:

Hãy chọn Đúng () hoặc Sai () cho từng nhận định sau Nhận định nào sau  về đặc điểm khí hậu Việt Nam?

A. Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có lượng mưa lớn. ☐
B. Khí hậu nước ta khô hạn quanh năm, lượng mưa rất thấp. ☐
C. Khí hậu nước ta chỉ có một mùa nóng quanh năm, không có sự phân hóa. ☐
D. Khí hậu nước ta thuộc kiểu ôn đới, có mùa đông rất lạnh kéo dài. ☐

Câu 31:

Hãy chọn Đúng () hoặc Sai () cho từng nhận định sau về sự phân hóa khí hậu nước ta?

A.   Khí hậu nước ta có sự phân hóa theo Bắc – Nam. ☐

B.    B. Khí hậu nước ta có sự phân hóa theo độ cao và hướng núi. ☐

C.    Khí hậu nước ta hoàn toàn đồng nhất trên cả nước,

không có sự khác biệt. ☐

D.   Khí hậu nước ta có sự phân hóa giữa miền núi và đồng bằng. ☐

Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn