Trương Lê | Chat Online
02/12/2025 22:08:37

Đề số 1 ĐỀ KIỂM TRA 25 PHÚT - VẬT LÍ 8 I. TRẮC NGHIỆM (10 câu = 5 điểm) 1. Khối lượng là gì? A. Lượng chất chứa trong vật B. Lực tác dụng lên vật C. Thể tích vật D. Khả năng nổi của vật 2. Đơn vị của khối lượng riêng là: A. N/m² B. kg/m³ C. N/m³ D. kg 3. Trọng lực riêng được tính bằng công thức: A. d = m.v B. d = P/V C. d = m/V D. d = P/m 4. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào: A. Thể tích chất lỏng B. Độ sâu của cột chất lỏng C. Trọng lượng riêng của chất lỏng D. A, B và C 5. Cường độ ánh sáng: A. Hướng lên B. Hướng xuống C. Hướng ngang D. Không xác định 7. Vật kín có: A. F = P B. F > P C. F < P D. Không có lực 8. Đơn vị lực của Áci-mét: A. N B. C.tăng C. m² D. Mất đi 9. Độ lớn của lực trọng trường: A. Chìm B. Nửa nổi nửa chìm C. Tăng D. Tùy kích thước


----- Nội dung ảnh -----
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA 25 PHÚT - VẬT LÍ 8
I. TRẮC NGHIỆM (10 câu = 5 điểm)
1. Khối lượng là gì?
A. Lượng chất chứa trong vật
B. Lực tác dụng lên vật
C. Thể tích vật
D. Khả năng nổi của vật
2. Đơn vị của khối lượng riêng là:
A. N/m²
B. kg/m³
C. N/m³
D. kg
3. Trọng lực riêng được tính bằng công thức:
A. d = m.v
B. d = P/V
C. d = m/V
D. d = P/m
4. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào:
A. Thể tích chất lỏng
B. Độ sâu của cột chất lỏng
C. Trọng lượng riêng của chất lỏng
D. A, B và C
5. Cường độ ánh sáng:
A. Hướng lên
B. Hướng xuống
C. Hướng ngang
D. Không xác định
7. Vật kín có:
A. F = P
B. F > P
C. F < P
D. Không có lực
8. Đơn vị lực của Áci-mét:
A. N
B. C.tăng
C. m²
D. Mất đi
9. Độ lớn của lực trọng trường:
A. Chìm
B. Nửa nổi nửa chìm
C. Tăng
D. Tùy kích thước
Bài tập chưa có câu trả lời nào. Rất mong nhận được trả lời của bạn! |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn