Trương Lê | Chat Online
03/12/2025 11:24:28

Đề số 1 ĐỀ KIỂM TRA 25 PHÚT - VẬT LÍ 8 I. TRẮC NGHIỆM (10 câu = 5 điểm) 1. Khối lượng là gì? A. Lượng chất chứa trong vật B. Lực tác dụng lên vật C. Thể tích vật D. Khả năng nổi của vật 2. Đơn vị của khối lượng riêng là: A. N/m² B. kg/m³ C. N/m³ D. kg 3. Trong ròng rọc được tính bằng công thức: A. d = mv B. d = P/V C. d = m/V D. d = P/m 4. Áp suất diện tích đặt bằng: A. P = F/S B. P = d/h C. P = m/F D. P = F.h 5. Áp suất tại lòng vực thẳm vào: A. Thể tích chất lỏng B. Độ sâu của cột chất lỏng C. Cả B và C D. Không xác định 6. Khối lượng riêng của chất lỏng: A. Hướng lên B. Hướng xuống C. Hướng ngang D. Không cố định 7. Vật nổi: A. F = P B. C > P C. F > P D. Không cố lực 8. Đơn vị lực đẩy Á-xi-mét: A. N B. m³ C. kg D. Mật 9. Lực đẩy Á-csi-mét là: A. Hướng lên B. Hướng xuống C. Nửa nổi nửa chìm D. Tùy kích thước


----- Nội dung ảnh -----
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA 25 PHÚT - VẬT LÍ 8

I. TRẮC NGHIỆM (10 câu = 5 điểm)
1. Khối lượng là gì?
A. Lượng chất chứa trong vật
B. Lực tác dụng lên vật
C. Thể tích vật
D. Khả năng nổi của vật

2. Đơn vị của khối lượng riêng là:
A. N/m²
B. kg/m³
C. N/m³
D. kg

3. Trong ròng rọc được tính bằng công thức:
A. d = mv
B. d = P/V
C. d = m/V
D. d = P/m

4. Áp suất diện tích đặt bằng:
A. P = F/S
B. P = d/h
C. P = m/F
D. P = F.h

5. Áp suất tại lòng vực thẳm vào:
A. Thể tích chất lỏng
B. Độ sâu của cột chất lỏng
C. Cả B và C
D. Không xác định

6. Khối lượng riêng của chất lỏng:
A. Hướng lên
B. Hướng xuống
C. Hướng ngang
D. Không cố định

7. Vật nổi:
A. F = P
B. C > P
C. F > P
D. Không cố lực

8. Đơn vị lực đẩy Á-xi-mét:
A. N
B. m³
C. kg
D. Mật

9. Lực đẩy Á-csi-mét là:
A. Hướng lên
B. Hướng xuống
C. Nửa nổi nửa chìm
D. Tùy kích thước
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn