Câu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về đồ thị quãng đường – thời gian.A. Đồ thị quãng đường – thời gian có điểm gốc O là điểm khởi hành, khi đó s = 0 và t = 1.B. Trục tung Os biểu thị thời gian.C. Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian.D. Trục hoành Ot biểu thị quãng đường.Câu 2. Trong đồ thị quãng đường – thời gian, hai trục tọa độ:A. Song song với nhau.B. Tạo thành góc 60o.C. Chéo nhau.D. Vuông góc với nhau.Câu 3. Cho các câu sau:(1) Nối các điểm thành đường thẳng(2) Xác định các điểm biểu diễn s, tương ứng(3) Lập bảng ghi(4) Vẽ trục tọa độSắp xếp các bước vẽ đồ thị quãng đường – thời gian hợp lý nhất.A. (3), (2), (4), (1).B. (3), (4), (2), (1).C. (2), (4), (3), (1).D. (4), (3), (2), (1).Câu 4. Từ đồ thị quãng đường – thời gian ta không thể:A. Xác định quãng đường khi có thời gian.B. Xác định thời gian khi có quãng đường.C. Xác định hướng đi của chuyển động.D. Xác định tốc độ của chuyển động.Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từCâu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về đồ thị quãng đường – thời gian. A. Đồ thị quãng đường – thời gian có điểm gốc O là điểm khởi hành, khi đó s = 0 và t = 1. B. Trục tung Os biểu thị thời gian. C. Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian. D. Trục hoành Ot biểu thị quãng đường. Câu 2. Trong đồ thị quãng đường – thời gian, hai trục tọa độ: A. Song song với nhau. B. Tạo thành góc 60o. C. Chéo nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 3. Cho các câu sau: (1) Nối các điểm thành đường thẳng (2) Xác định các điểm biểu diễn s, tương ứng (3) Lập bảng ghi (4) Vẽ trục tọa độ Sắp xếp các bước vẽ đồ thị quãng đường – thời gian hợp lý nhất. A. (3), (2), (4), (1). B. (3), (4), (2), (1). C. (2), (4), (3), (1). D. (4), (3), (2), (1). Câu 4. Từ đồ thị quãng đường – thời gian ta không thể: A. Xác định quãng đường khi có thời gian. B. Xác định thời gian khi có quãng đường. C. Xác định hướng đi của chuyển động. D. Xác định tốc độ của chuyển động. Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 5 đến 10 Thời gian (h) 1 2 3 4 Quãng đường (km) 50 100 150 200 Bảng mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h Câu 5. Quãng đường ô tô đi được trong 2 h đầu là: A. 50 km B. 100 km C. 150 km D. 200 km Câu 6. Ô tô đi hết 150 km trong thời gian bao lâu: A. 1 h B. 2 h C. 3 h D. 4 h Câu 7. Tốc độ của ô tô là: A. 25 km/h B. 50 km/h C. 75 km/h D. 100 km/h Câu 8. Mỗi giờ ô tô đi được quãng đường là: A. 25 km B. 50 km C. 75 km D. 100 km Câu 9. Hình vẽ nào biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên? <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> A. <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> B. <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> C. <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> D. Câu 10. Chọn câu phát biểu đúng để mô tả chuyển động của ô tô. A. Ô tô chuyển động có tốc độ không đổi. B. Ô tô đứng yên. C. Ô tô đang chuyển động, sau đó đừng lại rồi tiếp tục chuyển động. D. Ô tô đang chuyển động, sau đó dừng lại và tăng tốc.Câu 1. Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 11 đến 19 <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> Đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong 8 s Câu 2. Câu 3. Câu 4. Câu 5. Câu 6. Câu 7. Câu 8. Câu 9. Câu 10. Câu 11. Xác định quãng đường của vật sau thời gian t = 4 s kể từ lúc xuất phát? A. 6 m B. 12 m C. 18 m D. 24 m Câu 12. Thời gian để vật đi được quãng đường 18 m là: A. 2 s B. 4 s C. 6 s D. 8 s Câu 13. Trong 2 s đầu vật chuyển động được: A. 6 m B. 12 m C. 6 km D. 12 km Câu 14. Vật đi được 24 m trong thời gian bao lâu? A. 2 s B. 4 s C. 6 s D. 8 s Câu 15. Tốc độ của vật tính theo m/s là: A. 2 m/s B. 3 m/s C. 4 m/s D. 5 m/s Câu 16. Tốc độ của vật tính theo km/h là: A. 0,833 km/h B. 12 km/h C. 10,8 km/h D. 1,2 km/h Câu 17. Mỗi giờ vật chuyển động được: A. 3 m B. 10, 8 m C. 0,833 km D. 10,8 km Câu 18. Theo đồ thị, thông tin không đúng là: A. Từ giây thứ 4 đến giây thứ 6, vật đi được 6 m B. Tốc độ của vật là 180 m/ min C. Sau 6 s vật đi được 18 km D. Để đi được 12 m cần 4 s Câu 19. Chọn câu phát biểu đúng để mô tả chuyển động của vật. A. Ô tô chuyển động có tốc độ không đổi. B. Ô tô đứng yên. C. Ô tô đang chuyển động, sau đó đừng lại rồi tiếp tục chuyển động. D. Ô tô đang chuyển động, sau đó dừng lại và tăng tốc. Câu 20. Lúc 1 h sáng, một đoàn tàu hỏa chạy từ ga A đến ga B với tốc độ 50 km/h, đến ga B lúc 2h và dừng ở ga B 30 min. Sau đó đoànt àu tiếp tục chay với tốc độ cũ thì đến ga C lúc 3h 30 min. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của đoàn tàu nói trên? <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> A. <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> B. <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> C. <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> D. Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 21 đến 30 <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> Đồ thị quãng đường – thời gian của xe đạp Câu 21. Xác định quãng đường của xe đạp sau 1 giờ đầu tiên kể từ lúc xuất phát? A. 5 km B. 15 km C. 20 km D. 25 km Câu 22. Thời gian để vật đi được quãng đường 15 km kể từ lúc xuất phát là: A. 2 h B. 1 h C. 1,5 h D. 3 h Câu 23. Thời gian xe đạp dừng lại trong hành trình là: A. 1 h B. 1,5 h C. 0,5 h D. 2 h Câu 24. Thời gian xe đạp đi hết 25 km kể cả thời gian dừng là: A. 1 h B. 2 h C. 2,5 h D. 3 h Câu 25. Tốc độ của xe đạp trên đoạn OA là: A. 10 km/h B. 15 km/h C. 15,5 km/h D. 17 km/h Câu 26. Thời gian xe đi hết đoạn đường BC là: A. 1 h B. 1,5 h C. 0,5 h D. 2 h Câu 27. Độ dài đoạn đường BC là: A. 5 km B. 10 km C. 15 km D. 20 km Câu 28. Tốc độ của xe đạp trên đoạn BC là: A. 5 km/h B. 10 km/h C. 15 km/h D. 20 km/h Câu 29. Theo đồ thị, thông tin đúng là: A. Xe đạp tăng tốc độ trong đoạn AB B. Xe đạp mất 1,5 giờ để đi hết quãng đường nếu không kể thời gian dừng lại. C. Xe chuyển động với tốc độ không đổi trên cả quãng đường, D. Tốc độ trên đoạn OA lớn hơn tốc độ trên đoạn BC Câu 30. Chọn câu phát biểu đúng để mô tả chuyển động của vật. A. Ô tô chuyển động có tốc độ không đổi. B. Ô tô đang chuyển động, sau đó dừng lại và tiếp tục chuyển động nhưng với vận tốc tăng lên. C. Ô tô đang chuyển động, sau đó đừng lại rồi tiếp tục chuyển động với vận tốc cũ. D. Ô tô đang chuyển động, sau đó dừng lại và tiếp tục chuyển động nhưng với vận tốc giảm đi. Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 21 đến 30 <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> Đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chuột Câu 31. Tốc độ của con chuột trên đoạn OA là: A. 1,2 m/s B. 3,6 km/h C. 2 km/h D. 7,2 km/h Câu 32. Thời gian con chuột dừng lại là: A. 1 s B. 1,5 s C. 0,5 s D. 2 s Câu 33. Thời gian con chuột đi hết quãng đường 10 m là A. 2 s B. 3,5 s C. 4 s D. 4,5 s Câu 34. Thời gian con chuột đi hết đoạn đường AB là: A. 1 s B. 1,5 s C. 0,5 s D. 2 s Câu 35. Độ dài đoạn đường AB là: A. 2 m B. 4 m C. 6 m D. 8 m Câu 36. Tốc độ của con chuột trên đoạn AB là: A. 1 m/s B. 2 m/s C. 3 m/s D. 4 m/s Câu 37. Thời gian con chuột đi hết đoạn đường CD là: A. 1 s B. 1,5 s C. 0,5 s D. 2 s Câu 38. Độ dài đoạn đường CD là: A. 2 m B. 4 m C. 6 m D. 8 m Câu 39. Tốc độ của con chuột trên đoạn CD là: A. 2,67 km/h B. 9,6 m/s C. 9,6 km/h D. 10,8 m/s Câu 40. Theo đồ thị, thông tin đúng là: A. Con chuột đứng yên trên đoạn BC B. Tốc độ trên đoạn OA lớn hơn tốc độ trên đoạn BC C. Con chuột chuyển động với tốc độ không đổi trên cả quãng đường, D. Tốc độ trên đoạn OA lớn hơn tốc độ trên đoạn CD Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường? A. Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ. B. Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ. C. Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn. D. Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn. Câu 9. Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì? <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> A. Giữ khoảng cách an toàn tối đa giữa các xe là 8 m. B. Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe là 8 m. C. Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe luôn luôn là 8 m. D. Giữ tốc độ an toàn tối thiểu là 8 m/s.Câu 1. Câu 10. Cách tính khoảng cách an toàn theo quy tắc “3 giây” khi đi xe trên đường cao tốc là: A. Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) + 3 (s) B. Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) - 3 (s) C. Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) x 3 (s) D. Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) : 3 (s)Câu 1. Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 11 đến 15 <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--> <!--[if gte vml 1]--> <!--[endif]--> Câu 2. Câu 3. Câu 4. Câu 5. Câu 6. Câu 7. Câu 8. Câu 9. Câu 10. Câu 11. Xe buýt chạy trên đường hai chiều ngoài khu vực đông dân cư có tốc độ tối đa là bao nhiêu? A. 50 km/h B. 60 km/h C. 70 km/h D. 80 km/h Câu 12. Xe ô tô con chạy trên đường đôi (hay đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên) trong khu vực đông dân cư với tốc độ v nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa? A. 60 km/h < v < 70 km/h B. 50 km/h < v < 70 km/h C. 70 km/h < v < 80 km/h D. 50 km/h < v < 60 km/h Câu 13. Xe máy chạy trên đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên ngoài khu vực đông dân cư có tốc độ tối đa là bao nhiêu? A. 50 km/h B. 60 km/h C. 70 km/h D. 80 km/h Câu 14. Xe ô tô con chạy trên đường hai chiều trong khu vực đông dân cư có tốc độ tối đa là bao nhiêu? A. 50 km/h B. 60 km/h C. 70 km/h D. 80 km/h Câu 15. Phương tiện nào sau đây tuân thủ quy định về tốc độ tối đa đối với đường hai chiều ngoài khu vực đông dân cư: A. Một xe máy di chuyển với tốc độ 20 m/s B. Ô tô con đi được 35 km trong 0,5 h C. Xe khách dưới 30 chỗ (không phải xe buýt) di chuyển với tốc độ 1,5 km/min D. Xe tải có tải trọng 4 tấn đi được 40 km trong 0,5 h thật ra hơi nhiều nhưng mong mọi người có thể giúp ạ >< |