Bài 1 : Trong các từ sau đây từ nào là từ ghép đẳng lập , từ nào là từ ghép chính phụ
Cây cỏ , mái tôn , bánh mì , đất nước , hỗn láo , tức giận , mũ nón , giày dép , cao thấp , ngắn dài , trâu bò , đi đứng , cá thu , xe đạp
Bài 2 : So sánh nghĩa của từng tiếng trong nhóm các từ ghép dưới đây
a) sửa chữa , chờ đợi , trông nom , tìm kiếm , giảng dạy
b) gang thép , lắp ghép , tươi sáng
c) trên dưới , đêm ngày , buồn vui , nhỏ to
Bài 3 : Phân các từ lấy sau thành hai loại : từ lấy bộ phận, từ lấy toàn bộ :
. Ngời ngời, hiu hiu , thăm thẳm , khó khăn , vi vu , nhỏ nhắn , bồn chồn , bâng khuâng , nhớ nhung , trăng trắng , khe khẽ , vẽ vời