Bùi Minh Nguyệt nguyệt | Chat Online
24/10/2021 22:20:09

Các từ đồng nghĩa với từ hiền


Các từ đồng nghĩa với từ hiền ( trong câu '' súng gươm vất bỏ lại hienf như xưa'')
A . hiền hòa, hiền hậu , lành, hiền lành.
B . hiền lành, nhân nghĩa , nhân đức , thẳng thắn.
C . hiền hậu ,  hiền lành, nhân ái, trung thực
D . nhân từ , trung thành , nhân hậu , hiền hậu

 

bai 2;những từ in nghiêng dưới đây là từ đồng âm

a. Hoa thơm cỏ ngọt / Cô ấy có giọng hát rất ngọt.

b.Cánh cò bay lả dập dờn/ Bác thợ hồ đã cầm cái bay mới.

c.Mây mờ che đỉnh trường sơn./ Tham dự đỉnh cao mơ ước.

d.Trăng đã lên cao ./ Kết quả học tập cao hơn trước

Bài tập đã có 4 trả lời, xem 4 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn