Thất Băng | Chat Online
09/11/2021 19:58:28

Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu "Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa")


Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu "Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa")
A. hiền hòa, hiền lành, lành, hiền hậu
B. hiền lành, nhân nghĩa, nhân đức, thẳng thắn
C. hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực
D. nhân từ, trung thành, nhân hậu, hiền hậu
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn