Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu "Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa")
Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu "Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa")
A. hiền hòa, hiền lành, lành, hiền hậu
B. hiền lành, nhân nghĩa, nhân đức, thẳng thắn
C. hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực
D. nhân từ, trung thành, nhân hậu, hiền hậu