Cho biểu thức P----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- (a> 0, a# 1) Va-1 a-Va) Va+1 a-1 a) Rút gọn P; b) Tính giá trị của P khi a = 25 Bài 10: Cho biểu thức P Va+1 Va-1 a-1) 2+2va b) Tính P với a = 25 Vx +2 x+2Vx +1 x-1 b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên a) Rút gọn A; = Vx-2) Vx+1 Bài 11. Cho biểu thức: a) Rút gọn Q xVx-1 xVx+1), 2(x-2/x+1) Bài 12. Cho biểu thức: A = 外+X xA +x x-x X-1 a) Rút gọn A. b) Tìm x để A <0. c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. 1. xVx -1 x+Vx+1 1-Vx X+2 Bài 13. Cho biểu thức: A レーメX a) Rút gọn biểu thức A. b) Chứng minh răng: 0 < A <2. Va+3 Va-1 4Va-4 Va-2 va+2 Bài 14. Cho biểu thức: P = (a z 0; a # 4) 4-a | b) Tính giá trị của P với a = 9. Va+3 Va-1, 4a-4 a) Rút gọn P. Bài 15. Cho biểu thức: P = (a 2 0; a # 4) | Va-2 Va+2 4-a a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P với a = 9. = 3x+3 2Vx-2 Bài 16. Cho biểu thức P Vx +3 Vx +3 x-9 6-x Vx-3 a. Rút gọn P. b. Tìm x để P<. c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P. Bài 17. Cho A= với x>0 ,x 1 Va-1 Ja+1 a.Rút gọn A b.Tính A với a = (4+ V15)(/10 - J6).(/4-Vi5) = Vx+2 Vx-2 2VE Bài 18. Cho AD với x>0, x 4. -4 Vx-2) x-2 Vx+2 x-4 a.Rút gọn A. b.So sánh Á với (KQ: A= *+9 với x20, x# 1. Bài 19. Cho A= a. Rút gọn A. |