V-sles BAI TAP VAN Bài 1: Hoàn thành bảng sau, thêm duôi s/es vào sall tat dong từ sao cho. Begin (bat dau) Behave tin tưởng) Build(xay) Come(den) Do(lam) "nish(kết thúc) tế được) (có) (gặp) hori) de) "c lên) V-s/es Begines V Say (nói) See(nhìn) Sleep(ngủ) Spend (dành) Study(học) Taste(nềm, có vị) Tell(nói) Think (nghĩ) Travel(di) Use(dùng) Wash(rửa) Watch (xem) Work (làm việc) (viết) Write