Có bao nhiêu phương án phù hợp?----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- Câu 11: Một gen ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin (không có axit amin mở đâu), phân tử mARN được tổng hợp từ gen có tỉ lệ A : U : G:X=1:2:3 : 4. số lượng (nuclêôtit) từng loại của gen là A. A=T=270, G = X = 630. B. A=T=630, G=X=270. C. A=T=270, G = X = 627. D. A=T=627, G = X = 270. Câu 12: Một gen có G = 540 nuclêôtit, phân tử mARN được tổng hợp từ gen có rll =^ rA= 10%. Quá tình dịch mã trên mARN đã cần môi trường cung cấp 1794 axit amin. Biết số lượt trượt của mỗi ribôxôm bằng nhau. Số ribôxôm và số lượt trượt của mỗi ribôxôm lần lượt là (1) 1 và 6. (2) 6 và 1. (3) 6 và 6. Có bao nhiêu phương án phù hợp? B. 2. C. 3. A. 1. D. 4. Câu 13: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hóa cho các axit amin tương ứng là 5’ XUG 3’ mã hóa Leu; 5' GUX 3’ mã hóa Val; 5’ AXG 3’ mã hóa Thr và 5’ GXA 3’ mã hóa Ala. Từ đoạn mạch gốc trên gen tại vùng mã hóa, không phân mảnh có trình tự 5’ XAGXGTGAXXAG 3’ tiến hành phiên mã tạo mARN. Đoạn mARN này lại được sử dụng để dịch mã trong ống nghiệm. Kết quả sẽ thu được chuỗi peptit có trình tự A. Val - Ala - Leu - Val. B. Leu-Val - Thr - Val. D. Val - Ala - Leu - Thr. C. Leu - Val - Thr - Leu. Câu 14: Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 G. Biết chiều dài của gen là 3284,4 A . Mỗi gen con lại phiên mã 3 lần, trên mỗi bản mã sao cho 5 ribôxôm trượt 2 lần. Số chuỗi pôlipeptit được tổng hợp là A. 280. B. 360. C. 312. D. 120. Câu 15: Gen cấu trúc có 5 đoạn êxôn 1; 2; 3; 4; 5 có số lượng các nuclêôtit tương ứng là 300; 200; 300; 400; 300. Nhân đôi liên tiếp 5 lần, sau đó tiếp tục phiên mã môi trường nội bào đã cung cấp 48000 ribônuclêôtit cho vùng mã hóa. Mỗi mARN đã cho một số ribôxôm trượt qua một lần không lặp lại, cần 80000 axit amin cho quá trình dịch mã. Số lần phiên mã của mỗi gen và số ribôxôm trượt trên mỗi mARN lần lượt là A. 2 và 5. D. 5 và 2. B. 1 và 10. C. 10 và 1. Câu 16: Gen A mã hoá chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh có 298 axit amin, gen bị đột biến mất đi 6 cặp nuclêôtit. Khi gen phiên mã đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 3576 ribônuclêôtit. Số bản mã sao mà gen đột biến đã tạo ra A. 6 B. 4. (4) 1 và 1. C. 3. D. 5. |