----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- b, lí số giữa diện tích trên bản c. 77 số giãn độ dài trên bản đồ với diện tích thật ngoài thực địa. d. Tì số giữa diện tích trên bản đồ thực địa. với độ dài ngoài thật Câu 3: Khi đo một đoạn thẳng AB trên bản đồ được 2.5 cm (tỉ lệ 1/10.000). Vậy độ dài trên thực địa là: a. 200 m b. 250 m c. 625 m d. 1000m Cấu 4: Khi đã một đoạn thẳng AB trên bản đồ được 8.5 an (t lệ 1/10.000). Vậy độ dài trên thực cịu là: a. 85 m b. 8.500 m c. 850 in d. 65.000 m Câu 5: Khoảng cách ngoài thục địa từ A-B dài 750m, khi về trên bản đồ tỉ lệ 1/10.000 sẽ có độ dài: a. 750 cm b. 75.000 cm c. 7,5 cm d. 7.500 cm Câu 6: Khi đo một đoạn thẳng AB trên bản đồ được 2.5 em (tỉ lệ 1/25,000). Vậy độ dài trên thực địa là: 125 m b. 525 m c. 625 m. d. 6.250 m. * then00). Vây độ dài trên thực địa là: