I. Nêu đặc điểm HHCN, HLP:
2. Phát biểu quy tắc và công thức tỉnh: Tinh chu vi, diện tích các hinh: Hình vuông, HCN, hình tam giác, hình thang, hình tròn, Snq, Stp, thể tích hình hộp chữ nhật, HLP.
3. Tỉnh chu vi và diện tích hình tròn có bản kinh 2,3 cm?
4. Tính diện tích hình tam giác có cạnh đáy 3,5m, chiều cao 3,2 m ?
5. Doi:
34,57m
cm
=
265,3kg .........ta
0,35m²=
dm²
56,3m² =
dam
837,4 m² =
dm
234,5cm =
dm
6. (M2) Đặt tính rồi tỉnh:
65,89 +8,76=
45,69 -29,73 =
26.64:37=
306: 6,8=
7. (M2) Tim x
x+5,3 12,2
3,69 x 8,7 =
47,7: 5,3=
351:54=
150,36 53,7=
x-3,4 = 6,98
25,4 x 7.9
x x 7,2 = 25,2
12,6 x = 4,5
x: 3,6 16,2
$ Một cái thùng hình lập phương có cạnh 6,5m. Tinh diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần và thể tích.
9. Một cái thùng binh hộp chữ nhật có chiều dài 5,4m, chiều rộng 4,3m, chiều cao 3,7m.
Tinh diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích”
10. Một cái ao có dạng hình thang độ dài hai đảy và chiều cao lần lượt là 5,6dm: 2,5dm:
15m. Tính diện cái ao đó.