Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
phúc hoàng | Chat Online
02/08/2024 20:59:02

Hoàn thành các câu sau với thì hiện tại đơn của động từ trong ngoặc




1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present Tense)

Exercise 1: Hoàn thành các câu sau với thì hiện tại đơn của động từ trong ngoặc.

 1. She (to read) _______ a book every night.
 2. They (to play) _______ soccer on weekends.
 3. He (to work) _______ in a bank.
 4. I (to like) _______ pizza.
 5. We (to go) _______ to school by bus.

2. Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past Tense)

Exercise 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn.

 1. She (to visit) _______ her grandmother last week.
 2. They (to watch) _______ a movie yesterday.
 3. He (to travel) _______ to Paris last year.
 4. I (to eat) _______ a delicious meal last night.
 5. We (to play) _______ basketball yesterday.

3. Thì Tương Lai Đơn (Simple Future Tense)

Exercise 3: Hoàn thành các câu sau với thì tương lai đơn của động từ trong ngoặc.

 1. She (to read) _______ a book tomorrow.
 2. They (to visit) _______ their friends next week.
 3. He (to travel) _______ to New York next month.
 4. I (to eat) _______ sushi for dinner.
 5. We (to go) _______ to the beach next weekend.

4. Bài tập tổng hợp về thì hiện tại đơn và thì quá khứ đơn

Exercise 4: Chọn thì đúng cho các động từ trong ngoặc.

 1. She (to go) _______ to the market every day. (Simple Present)
 2. They (to eat) _______ dinner at 7 PM yesterday. (Simple Past)
 3. He (to read) _______ the newspaper every morning. (Simple Present)
 4. I (to visit) _______ my cousin last summer. (Simple Past)
 5. We (to play) _______ tennis every Sunday. (Simple Present)

5. Bài tập tổng hợp về thì hiện tại đơn và thì tương lai đơn

Exercise 5: Chọn thì đúng cho các động từ trong ngoặc.

 1. She (to call) _______ her friend tonight. (Simple Future)
 2. They (to study) _______ English every day. (Simple Present)
 3. He (to work) _______ late tomorrow. (Simple Future)
 4. I (to watch) _______ TV every evening. (Simple Present)
 5. We (to travel) _______ to Italy next year. (Simple Future)

 
Bài tập đã có 4 trả lời, xem 4 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn