----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- F) Chọn các giới từ phù hợp trong dấu ngoặc
- Ba và Tâm thường đi câu cá ...................cuối tuần. (on, in, from, at) - Các sinh viên sẽ thăm thủ đô .................mùa hè. (on, in, at, of) - Họ đã nghe thấy một âm thanh rất lạ .................nửa đêm. (on, in, at, out) - Em trai chúng tôi đã ngủ trưa rất lâu .................1 giờ chiều .................4 giờ chiều. (till, up, between, at) - Các cuộc thi sẽ diễn ra .................8 giờ sáng và 12 giờ trưa. (from, between, up to, to) - Cô ấy đã làm gì .................cuối tuần? (on, in, to, for) - Các cậu bé thường đi trượt tuyết .................mùa đông. (in, at, on, for) - Tôi đã đến .................trạm xe buýt vào lúc 4 giờ chiều. (in, at, on, to) - Chúng ta sẽ đi .................một buổi dã ngoại tuần tới. (in, at, on, to) - Cô ấy đã chụp rất nhiều bức ảnh để cho .................cha mẹ của cô ấy. (of, for, to, with) - Có một cuộc họp .................9 giờ sáng và 2 giờ chiều. (in, till, between, at) - Cô ấy đã sinh .................ngày 16 tháng 1. (in, of, at, on)