cccc cccc | Chat Online
16/08/2024 20:39:37

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc


----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
Exercise 2. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.
Ex: He is (intelligent) more intelligent than his.
1. I have never had a (delicious) meal than that.
2. This shirt is too small. I need a (large) size.
3. It's (cheap) to go by car than to go by train.
4. A new house is (expensive) than an old one.
5. His job is (important) than mine.
6. Nobody is (happy) than Miss. Snow.
7. John is much (strong) than I thought.
8. Benches are (comfortable) than arm-chairs.
9. Bill is (good) than you thought.
10. Sam's conduct is (bad) than Paul's.
Bài tập đã có 3 trả lời, xem 3 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn