Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?Câu 38: Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây? A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng. B. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động. C. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo. D. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm. Câu 39: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm. B. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng. C. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động. D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động. Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á? A. Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ. B. Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu. C. Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. D. Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt. Câu 41: Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là A. nguồn nước sông hồ phong phú. B. đồng bằng phù sa đất màu mỡ. C. địa hình núi cao và có gió mùa. D. đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi. Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á? A. Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng. B. Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh. C. Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực. D. Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm. Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á? A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính. B. Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm. C. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng. D. Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước. Câu 44: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do A. có nhiều mặt nước ao, hồ. B. có nhiều bãi triều, đầm phá. C. thị trường thế giới mở rộng. D. nhu cầu dân cư tăng cao. Câu 45: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều A. bãi triều, vịnh biển. B. đầm phá, cửa sông, C. cửa sông; vũng, vịnh. D. vũng, vịnh; cửa sông. Câu 46: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều A. sông, hồ, bãi triều. B. bãi triều, vũng, vịnh. C. vũng, vịnh, sông, hồ. D. bãi triều, đầm phá. Câu 47: Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là A. lũ lụt, bão. B. động đất, sóng thần. C. lũ lụt, động đất. D. bão, động đất. Câu 48: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là A. phát triển thủy điện. B. phát triển lâm nghiệp. C. phát triển kinh tế biển. D. phát triển chăn nuôi. Câu 49: Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật. B. tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển. C. gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản. D. mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt. Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay? A. Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài. B. Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. C. Công nghiệp cơ khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. D. Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu. Câu 51: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do A. động đất, sóng thần. B. sóng thần, gió bão. C. khai thác quá mức. D. khai thác gần bờ. Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa? A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp. B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn. C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo. D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa. Câu 53. Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây? A. Đồng bằng rộng lớn. B. Núi và cao nguyên. C. Các thung lũng rộng. D. Đồi núi và núi lửa. Câu 54. Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là A. có địa hình núi hiểm trở. B. không có đồng bằng lớn. C. lượng mưa trong năm nhỏ. D. xuất hiện nhiều thiên tai. Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay? A. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm. B. Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế. C. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít. D. Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt. Câu 56: Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm về khí hậu khu vực Đông Nam Á? A. Khí hậu của khu vực có sự phân hóa theo độ cao của địa hình. B. Phần lớn Đông Nam Á hải đảo nằm trong đới khí hậu cận nhiệt. C. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa. D. Khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Câu 57: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn. B. chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động. C. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam. D. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên. Câu 58: Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng A. tăng cường đánh bắt ven bờ. B. chú trọng phát triển nuôi trồng. C. hạn chế xuất khẩu. D. cấm đánh bắt thủy sản. Câu 59: Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển? A. Đông Nam Á có một vùng biển rộng lớn. B. Đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá. C. Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến. D. Vùng biển khu vực thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. |