----- Nội dung ảnh ----- Câu 18: Giá trị của x thoả mãn \( x^2 - 4x + 4 = 0 \) là A. -2. B. 4. C. 2. D. -4.
Câu 19: Khi phân tích đa thức \( x^3 + y^3 \) thành nhân tử được kết quả là A. \( (x - y)^3 \) B. \( (x + y)(x^2 - xy + y^2) \) C. \( (x + y)(x^2 + xy + y^2) \) D. \( (x - y)(x^2 + y) \)
Câu 20: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức? A. 2. B. \( 5x + 9 \). C. \( x^3 \). D. x.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm) 1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) \( x^2 - 4 \); b) \( (x^3 + 2x^2 + x) \) 2. Rút gọn biểu thức: \( A = (4 + 2y)(x - y) - y(x - 2y) \) 3. Tìm x biết \( 4x^2 - 4x + 1 = 0 \)
Câu 2 (1,0 điểm) Trong hộp kim chrome 20 viên bi, có 8 viên màu xanh và viên bi đều có hình dạng và kích thước như nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, tính xác suất để lại viên bi đó vào trong hộp. Cứ lặp lại như vậy 10 lần.
1. Tính xác suất của việc A: “Viên bi lấy ra có màu xanh”. 2. Nếu mỗi lần rút ra 100 lần thì có bao nhiêu viên bi màu xanh được lấy ra.
Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H xuống AB và AC.
1. Tính cho biết HF biết AB = c, BC = 10 m và BH = 3,6 cm. 2. (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \( 2y + 2y^2 + 4 \).