----- Nội dung ảnh ----- II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số, biểu thức nào là biểu thức đại số: \(\sqrt{2} ; 1+2 ; 1+1 ; 1 ; \frac{3}{5} ; -3y\)
Bài 2. Trong các biểu thức sau đây có biểu thức một biến. Xác định hệ số bậc của đơn thức: \(\sqrt{5}; 2x; \frac{2}{3}; -3y\)
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau theo thứ tự giảm dần của biến, xác định hệ số của các biến: \(f(x) = 2x^{2} + 2x^{2} - 2x\)
\(g(x) = \sqrt{2} - x^{2}\)
Bài 5. Cho đa thức \( M = 2x^{3} - 2x^{2} + 5x + 2 \) a) Tham gia, xếp hợp theo thứ tự giảm dần của biến: b) Tìm bậc, số cộng nghiệm hiếm có của đa thức M c) Tính tích hợp của M như sau:
1. Tìm định lý và chỉ đúng các câu sau: a) \(A = (a+b+c)^{2}\) b) \(I = 1 + a + b + c = a\) c) \(T = a^{2} + b^{2} + c^{2}\) d) Chương trình đang ra thức \(f(x) = e^{x} - e^{2}\) có một trong các nghiệm biện luận 1 nếu \(a + b + c = 0\)