Rút gọn các biểu thức sau (Giả sử các biểu thức đều có nghĩa)
Rút gọn các phương trình sau
----- Nội dung ảnh -----
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau (Giả sử các biểu thức đều có nghĩa)
A = \(\frac{\sqrt{x+1}}{\sqrt{x-2}} + \frac{2}{\sqrt{x^2 + 4}} - \frac{5\sqrt{x+2}}{4 - x} \)
B = \(\frac{\sqrt{x-3} + \sqrt{2}}{2 + \sqrt{x}} + \frac{9 - x}{x + 4\sqrt{x} - 6} \) \(\left(1 - \frac{3\sqrt{x}-9}{x-9}\right)\)
C = \(1 - \frac{1}{\sqrt{x}} \left(\frac{\sqrt{x-1} + 1 - \sqrt{x}}{x+\sqrt{x}}\right)\)
D = \(\frac{6}{a-1} + \frac{10 - 2\sqrt{a}}{\sqrt{a-1}^2}\frac{(\sqrt{a}-1)}{4\sqrt{a}}\)
E = \(\frac{\sqrt{x+1}}{x + 4 + 4}\left(-\frac{x}{x + 2\sqrt{x} + \sqrt{x+2}}\right)\)
ĐS: \(\frac{\sqrt{x+2}}{\sqrt{x-3}}\)
ĐS: \(\frac{2+\sqrt{x}}{\sqrt{x}}\)
ĐS: \(\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}}\)
ĐS: \(\frac{1}{\sqrt{a}}\)
ĐS: \(\frac{1}{\sqrt{x(\sqrt{x}+2)}}\)