Ở lưỡng cư, đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim thuỷ phân tinh bột có nghĩa trong nghiệp sinh xuất bìa?----- Nội dung ảnh ----- A. Lập đoạn và đảo đoạn. B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn. C. Đột biến dị bội và đột biến dị bội. D. Đột biến dị bội và chuyển đoạn. Câu 105: Ở lưỡng cư, đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim thuỷ phân tinh bột có nghĩa trong nghiệp sinh xuất bìa? A. Mất đoạn. B. Đảo đoạn. C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn. Câu 106: Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người? A. Mất đoạn trên NST số 21. B. Lập đoạn giữa trận NST số 23. C. Đảo đoạn giữa NST số 21 và NST số 23. D. Chuyển đoạn. Câu 107: Bệnh Đao ở người xảy ra do trục biến sinh đồng có A. 3 NST ở cặp số 12. B. 1 NST ở cặp số 12. C. 3 NST ở cặp giới tính. D. Đột biến mất đoạn. Câu 108: Loại đột biến NST nào làm tăng kích thước tế bào? A. Đột biến lặp đoạn. B. Đột biến dị bội. C. Đột biến dị bội. D. Đột biến mất đoạn. Câu 9: Thi đếm 1 cặp nhiễm sắc thể thay đổi về số lượng. A. chỉ có một số nhiễm sắc thể thay đổi về số lượng. B. sẽ không có nhiều nguyên vật chất. C. một số nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng. D. vi khuẩn. Câu 109: Hiện tượng trao đổi đoạn của hai đoạn NST. A. động vật. B. Đột biến có thể là nơi NST trong tế bào sinh dưỡng. C. người. D. vi khuẩn. Câu 111: Đặc điểm của đột biến gen liên là A. luôn biểu hiện ra kiểu hình của thể. B. không biểu hiện ra kiểu hình của thể. C. biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái đồng hợp. D. Đột biến cấu trúc NST xuất hiện ở số độ sau đây thuộc dạng đột biến nào? A B C D E F G NST ban đầu NST bị biến đổi cấu trúc Câu 113: Đột biến nào sau đây không di truyền được? A. Đột biến gen. B. Đột biến NST. C. Thương biến. D. Biến dị hoàn hợp. Câu 114: Ký hiệu bộ NST dưng đi chỉ thị 3 nhiễm là A. 2n + 1. B. 2n + 2. C. 2n + 2. D. 2n – 2. Câu 115: Một nhiễm thể là một mảnh trong tế bào sinh dưỡng có liên tưởng A. thêm 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó. B. thêm 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó. C. thêm 1 NST ở cặp tương đồng nào đó. D. thêm 2 NST ở cặp tương đồng nào đó. Câu 116: Tính trạng màu lông của thú nhũ (có 1 nhiễm chứa A. 4 NST. B. 47 NST. C. 45 chiếc NST. D. 45 cặp NST. Câu 117: Cơ chế nào dẫn đến phép sinh đột biến gen? A. Hiện tượng trao hoán năng sinh tế trong phân bào. B. Hiện tượng tháo xoán của nhiễm sắc thể phân bào. Câu 118: Một loại có n = 24, đột biến dị bội xảy ra ở một cặp NST, hỏi thể tam nhiễm có bao nhiêu NST? |