Giải các phương trình sau----- Nội dung ảnh ----- Chương 1. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Câu 15 [204828]: Giải các phương trình sau: (a) \((2x - 1)^2 + (2 - x)(2x - 1) = 0.\) (b) \((x - 1)(x^2 + 5x - 2) - (x - 1) = 0.\) Câu 16 [204829]: Giải các phương trình sau: (a) \(3x - 7 = 0 \Rightarrow x = \frac{7}{3}.\) (b) \( x^2 + 5x + 6 = 0.\) Câu 17 [204830]: Giải các phương trình sau: (a) \(3(x - 5) + (3 + x)(3x - 4) = 0.\) (b) \(3(x - 1)(2x - 5) = 5(x + 8)(x - 1).\) Câu 18 [204831]: Giải các phương trình sau: (a) \(4x + 3x = 2.\) (b) \((x + 7)(3x - 1) = 49 - x^2.\) Câu 19 [204832]: Giải các phương trình sau: (a) \(2x^3 + 6x^2 - 32x = 48.\) (b) \(2x^3 + 3x^2 - 32x = 0.\) Câu 20 [204833]: [Trích SGK Cùng Khám Phá]: Phân tích về trái thành phần từ rồi giải các phương trình sau: (a) \(3(x - 6) + 8(x - 6) = 0.\) (b) \((4x^2 - 9) - (x + 2)(3 - 2x) = 0.\) Câu 21 [204834]: Giải các phương trình sau: (a) \(x - x - (5 - 5) = 0.\) (b) \(x - 5 + (2x - 5) - 0.\) Câu 22 [204835]: Giải các phương trình sau: (a) \(2(x^2 - 5x + 2) - 7(x - 1) = 0.\) (b) \(x^2 - 6x = (1 - 3)(6 - x).\) Câu 23 [204836]: Giải các phương trình sau: (a) \(2x^2 - 5x + 2 + 3x(2x - 1) = 0.\) (b) \(x^2 - 6x = (1 - 3)(6 - x).\) Câu 24 [204837]: Giải phương trình \(x^3 + 6x^2 + 9x = (x^2 + 3x)(7 - 2x).\) Câu 25 [204838]: Giải các phương trình sau: (a) \(2(x^2 - 5x + 7) = (2x^2 - 5) - x^2 = 8.\) (b) \((x + 2)(2x^2 - 5x) - x^2 = 8.\) |