Họ nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \sqrt{x} \) trên tập \( (0;+\infty) \) là----- Nội dung ảnh ----- Câu 32: Họ nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \sqrt{x} \) trên tập \( (0;+\infty) \) là A. \( \ln x + C \) B. \( \frac{2}{3}x^{\frac{3}{2}} + C \) C. \( \frac{1}{2}x^{\frac{1}{2}} + C \) D. \( \frac{2}{3}x^{\frac{3}{2}} + C \) Câu 35: Hàm số \( f(x) = \frac{1}{x} \) (a, b) có nguyên hàm trên khoảng \( (c, d) \) là \( F(x) = \ln 2 - 3 \). Khi đó giá trị tại \( a + b \) là A. -2 B. 0 C. 0 D. 1 Câu 37: Cho hàm số \( f(x) = \frac{1}{x} \) có không nguyên hàm là \( F(x) \) thỏa mãn \( F(-2) = -5 \). Tính \( F(1) \): A. \( -\frac{1}{2} \) B. \( \frac{1}{2} \) C. \( \frac{1}{2} \) D. \( \frac{1}{24} \) Câu 38: Cho hàm số \( f(x) = -\frac{7}{6} \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = -\frac{2}{x + 1} \) thỏa mãn \( F(-2) = 3 \). Tính \( F(1) \) A. -7 B. -6 C. -1 D. -\frac{1}{24} Câu 39: Nguyên hàm \( F(x) = f(x) = x^2 - 2x - 2 \), thỏa mãn \( F(1) = 0 \) là: A. \( F(x)=x^2-2x-2 \) B. \( F(x)=x^2 + 2 \) C. \( F(x) = -2x + 2 \) D. \( F(x) = 2x + 3 \) Câu 41: Giải tích nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \sin^3 x \cdot \cos x \) là \( F(x) \). Tìm \( F(x) \) biết \( F(0) = \ln 2 + \frac{\pi}{2} \) A. \( -\frac{1}{4} \sin^4 x + \ln 2 \) B. \( \frac{1}{4} \sin^4 x + \ln 2 + \frac{\pi}{2} \) C. \( \sin^4 x + \ln 2 + \frac{\pi}{2} \) D. \( \sin^3 x + \frac{\pi}{2} \) Câu 42: Cho hàm số \( f(x) = x^3 - 3x \). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) \) trên \( R \)? A. \( h(x) = x^4 - 3x^2 \) B. \( k(x) = -\frac{x^4}{4} - \frac{3x^2}{2} \) C. \( g(x) = 3x^2 - 3 \) D. \( u(x) = \frac{3x^2}{2} - 3 \) Câu 43: Cho hàm số \( f(x) = \cos x \). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) \) trên \( R \)? |