Nếu phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:----- Nội dung ảnh ----- ``` A. 5 B. m C. -m D. -5 2 2 2 2 16. Nếu phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì: A. a + b + c = 0. B. a - b + c = 0. C. a + b - c = 0. D. a - b - c = 0. 17. Phương trình mx² - 3x + 2m + 1 = 0 có nghiệm x = 2. Khi đó m bằng: A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. 18. Cho hai số u và v thoả mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm của phương trình: A. x² + 5x + 6 = 0. B. x² - 5x + 6 = 0. C. x² - 6x + 5 = 0. D. x² + 6x = 0. 19. Cho phương trình x² - (a + 1)x = 0. Khi đâu phương trình có 2 nghiệm là: A. x₁ = 1; x₂ = -a. B. x₁ = -a; x₂ = 1. C. x₁ = -1; x₂ = a. D. x₁ = 1; x₂ = a. 20. Gọi x₁; x₂ là nghiệm của phương trình x² + x - 1 = 0. Khi đó biểu thức x₁x₂ có giá trị là: A. 1. B. 3. C. -1. D. -3. Câu 21: Đồ thị hàm số y = x² đi qua điểm: A. (0; 1) B. (1; 1) C. (1; -1) D. (1; 0) Câu 22: Đồ thị hàm số y = ax² đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng A. 3 B. 4 C. 12 D. 1/4 Câu 23: Phương trình (m + 1)x² - 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai: A. m = 1. B. m ≠ -1. C. m = 0. D. mọi giá trị của m. Câu 24: Phương trình x² - 3x + 7 = 0 có biệt thức Δ bằng A. 2. B. -19. C. -37. D. 16. Câu 25: Cho phương trình 0,1x² - 0,6x - 0,8 = 0. Khi đó: A. x₁ = 0,6; x₂ = 0,2. B. x₁ = 1; x₂ = 8. C. x₁ = 6; x₂ = 2. D. x₁ = 2; x₂ = 8. Câu 26: Phương trình x² + 5x - 6 = 0 có hai nghiệm là: A. x₁ = 1; x₂ = -6. B. x₁ = -1; x₂ = 6. C. x₁ = 1; x₂ = 2. D. x₁ = -1; x₂ = 6. Câu 27: Đồ thị hàm số y = -0,2x²: A. Hàm số luôn nghịch biến. B. Hàm số luôn đồng biến. C. Hàm số không nghịch biến khi x ≥ 0 và biến khi x < 0. D. Cả 3 đều sai. Câu 28: Phương trình x² - 6x + 5 = 0 có 1 nghiệm là: ``` |