CPhương trình \( 2x^2 - 5x + 3 = 0 \) có nghiệm là:----- Nội dung ảnh ----- Câu 41. Phương trình \( 2x^2 - 5x + 3 = 0 \) có nghiệm là: A. \( x_1 = \frac{3}{2} \); \( x_2 = \frac{3}{2} \) B. \( x_1 = -1 \); \( x_2 = \frac{3}{2} \) D. \( x = 1 \) Câu 42. Hàm số \( y = \frac{3}{4} x^2 \). Khi đó \( f(-2) \) bằng: A. 3 B. \( \frac{3}{4} \) C. \( \frac{3}{4} \) D. 6 Câu 43. Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12. Hai số đó là nghiệm của phương trình: A. \( x^2 - 12x - 7 = 0 \) B. \( x^2 + 12x - 7 = 0 \) C. \( x^2 - 7x - 12 = 0 \) D. \( x^2 - 37 = 0 \) Câu 45. Phương trình \( 5x^2 + 8x - 3 = 0 \) có nghiệm trái dấu: A. Có nghiệm kềp B. Có hai nghiệm trái dấu D. Vô nghiệm Câu 46. Hàm số \( y = -2x^2 \) C. Đồng biến khi \( x > 0 \), nghịch biến khi \( x < 0 \) D. Đồng biến khi \( x < 0 \), nghịch biến khi \( x > 0 \) Câu 47: Phương trình \( 2x^2 - 5x + 3 = 0 \) có nghiệm là: A/ S = {?, 1, 3}; B/ S = {1, 1, 3}; C/ S = {1, 1}; D/ Với mọi m Câu 48: Phương trình \( 2(m - 1)x - 2 = 0 \). Có nghiệm khi: A/ \( m = 1 \); B/ \( m = 2 \); C/ \( m = 3 \); D/ Vô nghiệm Câu 49: Giá trị của hàm số \( y = -3x^2 \) tại \( x = \sqrt{2} \) là: A/ \( -6 \) B/ \( -12 \) C/ \( -12 \) D/ 12 Câu 50: Biết điểm \( A(-4; 4) \) thuộc đồ thị hàm số \( y = ax^2 \). Vậy a bằng: A/ \( \frac{-1}{4} \) B/ \( -1 \) C/ \( 4 \) D/ \( -4 \) Câu 51: Nếu phương trình \( ax^2 + bx + c = 0 \) có một nghiệm bằng -1 thì: A/ \( A/a + b = 0 \) B/ \( A/b - b = 0 \) C/ \( A/a - b + c = 0 \) D/ \( -a - b + c = 0 \) Câu 52: Biết thức \( \Delta \) của phương trình: \( 5x^2 - 6x + 12 = 0 \) là: A/ \( \Delta = 16 \) B/ \( \Delta = 4 \) C/ \( \Delta = 31 \) D/ \( \Delta = -11 \) Câu 53: Phương trình \( 2x^2 + 5x + 4 = 0 \) có tích hai nghiệm \( x_1, x_2 \) là: A/ 4 B/ -4 C/ 5 Câu 54: Phương trình \( 2x^2 + x - 3 = 0 \) có nghiệm là: A/ \( x_1 = 1; x_2 = 0 \) B/ \( x_1 = -1; x_2 = \frac{3}{2} \) C/ \( x_1 = 1; x_2 = \frac{3}{2} \) D/ \( x_1 = 1; x_2 = \frac{3}{2} \) |