Xét tính đúng sai của các mệnh đề sauCâu 2. Cặp lực FiFa tác dụng lên vô lăng được biểu diễn và có thông số như hình bên. a. Cặp lục Fl:F, được gọi là ngẫu lực. hồ. b. Lục FuF. đều gây ra mô men làm cho vô lăng quay theo chiều kim đồng c. Mô men của lục F. có giá trị M, = 150,4=6Nm. d. Mô men ngẫu lực có giá trị M = M – M, 15.0,2-15.0,2 = 0. 031 $26 Hieb & 10. Cap lac i dury Te so hing Câu 3. Biết các lực F = 25N; F = F =10N tác dụng vào thanh AB có trục quay tại A như hình vẽ. a. Cánh tay đòn của lực . F . có giá trị di = 80 cm. b. Cánh tay đòn của lực . F. có giá trị d3 = 0, c. Mô men của lực F. có giá trị M. = F, d, = 10.0,8 = 8Nm. d. Thanh AB có trục quay A sẽ quay ngược chiều kim đồng hồ. Câu 4. Trong sự chuyển hoá năng lượng của các thiết bị sau đây, trường hợp nào đúng, sai? a. Bóng đèn đang hoạt động, có sự chuyển hoá năng lượng từ động năng sang quang năng. b. Nồi cơm điện đang hoạt động, có sự chuyển hoá năng lượng từ điện năng sang nhiệt năng. c. Cánh quạt điện gió đang hoạt động, có sự chuyển hoá năng lượng từ cơ năng sang điện năng. d. Xi lanh của động cơ xăng đang hoạt động, có sự chuyển hoá năng lượng từ nhiệt năng sang cơ năng. Câu 5. Khi nói đến công của trọng lực trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào đúng, sai? a. Một vật đang rơi tự do, trọng lực sinh công phát động. b. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang, trọng lực không sinh công. c. Một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, trọng lực sinh công phát động. d. Một vật chuyển động ném ngang, trọng lực sinh công cản. B Câu 6. Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang thì chịu tác dụng của lực F có độ lớn Fk = 30N, có hướng hợp với mặt phẳng ngang một góc a = 30° . Khi vật chuyển động, các lực tác dụng lên vật được biểu diễn như hình vẽ. Biết lực ma sát có độ lớn Fms=14N và vật đi được quãng đường s = 3,5m. a. Phản lực V do mặt phẳng tác dụng lên vật không sinh công. b. Lực Fm sinh công phát động. c. Công của lực kéo có giá trị 1053. d. Tổng cộng của các lực tác dụng lên vật có giá trị 41,93). N P =30 Câu 7. Một cô gái đang chơi ván trượt, trong quá trình trượt ván, cô gái đi qua các vị trí (1), (2), (3), (4), (5) như hình vẽ. Bỏ qua mọi ma sát. a. Động năng cực đại khi qua vị trí (3). b. Thế năng lớn nhất khi qua vị trí (I). c. Khi đi từ vị trí (1) sang vị trí (3) thì cơ năng tăng. d. Từ vị trí (3) sang vị trí (5) động năng chuyển hoá thành cơ năng, Câu 8. Một vật khối lượng m = 0,4 kg được thả không vận tốc đầu từ đỉnh A của mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng a = 30° . Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s. Gọi B là chân mặt phẳng nghiêng. Biết độ cao mặt phẳng nghiêng h = 0,5 m. a. Khi vật trượt từ A đến B, cơ năng của vật bảo toàn. b. Khi vật trượt từ A đến B, thể năng chuyển hoá thành động năng. c. Thế năng cực đại của vật có giá trị 20 d. Động năng tại chân B của mặt phẳng nghiêng lớn nhất và có giá trị 21, hi hình 17 2. Thả vật từ đỉnh mặt phẳng nghiêng |