Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân được tính bằng công thức nào----- Nội dung ảnh ----- ```plaintext động có tần số 100Hz và do được khoảng cách giữa hai cực tiêu liên tiếp nằm trên đường nối hai tấm dao động là 4mm. Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. v = 0,2m/s. B. v = 0,4m/s. C. v = 0,6m/s. D. v = 0,8m/s. Câu 12: Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân được tính bằng công thức nào? A. \(\lambda = \frac{aD}{b}\) B. i = \(\frac{\lambda}{D}\) C. i = \(\frac{D}{a}\) D. i = \(\frac{a}{D}\) Câu 13: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là A. 1,6 mm. B. 1,2 mm. C. 1,8 mm. D. 1,4 mm. Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các ánh sáng được chiếu bằng 4mm. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp gần nhau là 4,8mm. Tọa độ của vân sáng thứ n là A. 2,4mm B. 6mm C. 3,6mm D. 4,8mm Câu 15: Khi tăng điện tích điểm có diện tích lớn lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng A. tăng lên 2 lần. B. giảm một nửa. C. tăng gấp 4 lần. D. không đổi. Câu 16: Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2cm trong không khí thì lực điện giữa F = 10^4 N thì khoảng cách giữa A. 2 cm. B. 2 cm. C. 8 cm. D. 8 cm. Câu 17. Đường ống lớn đặt nằm ngang chiều dài l trong điện trường E, nếu kích thước A. tăng gấp đôi. B. giảm một nửa. C. tăng gấp 4 lần. D. không đổi. Câu 18. Những đường sức điện của điện trường xung quanh một diện tích Q có dạng là A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào diện tích Q. B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q. C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi diện tích Q. D. những đường thẳng có chiều đi ra khỏi diện tích Q. Câu 19. Công thức xác định cường độ điện trường E tại một điểm trong chân không, cách diện tích Q một khoảng r là A. E = \(9.10^9 \frac{Q}{r^2}\) B. E = \(-9.10^9 \frac{Q}{r^2}\) C. E = \(9.10^9 \frac{Q}{r^2}\) D. E = \(-9.10^9 \frac{Q}{r^2}\) Câu 20. Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là A. 0,5E. B. 0,25E. C. 2E. D. 4E. Câu 21. Các đường sức điện trong điện trường đều A. chỉ có phương là không đổi. B. chỉ có chiều là không đổi. C. là các đường sức song song các đầu. D. là những đường thẳng cong. Câu 22. Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì nào sau đây luôn giữ không đổi? ``` |