Nếu đối số [average_rangel bị bỏ qua, hàm AVERAGEIF sẽ tính trung bình cho giá trị nào?Câu 12. Nếu đối số [average_rangel bị bỏ qua, hàm AVERAGEIF sẽ tính trung bình cho giá trị nào? A. Các giá trị trong phạm vi điều kiện. B. Các giá trị trong phạm vi trung bình. C. Các giá trị trong phạm vi được cung cấp ban đầu. D. Không tính trung bình. Câu 13. Kết quả của hàm =AVERAGEIF(A1:A10, ">5", B1:B10) là gì? A. Trung bình của các giá trị trong A1:A10 lớn hơn 5. B. Trung bình của các giá trị trong B1:B10 tương ứng với các giá trị trong Al:A10 lớn hơn 5. C. Trung bình của các giá trị trong A1:A10 nhỏ hơn 5. D. Trung bình của các giá trị trong B1:B10 nhỏ hơn 5. Câu 14. Trong hàm SUMIF, nếu tham số sum range bị bỏ qua, điều gì sẽ xảy ra? B. Hàm sẽ tính tổng các giá trị trong range. A. Hàm sẽ không hoạt động. D. Hàm sẽ tính tổng các giá trị trong criteria. C. Hàm sẽ trả về lỗi. Câu 15. Công thức =SUMIF(B2:B5, "Khoa", C2:C5) trả về kết quả gì? A. Tổng các giá trị trong phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi C2:C5 bằng Khoa. B. Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa. C. Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5 và phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa. D. Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó bỏ đi các giá trị mà các ở tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa. Câu 16. Cho bảng dữ liệu về mức tiền thưởng cho các giao dịch của một công ti bất động sản như Hình 11a.1. Công thức =SUMIF(A2:A5,"> 1600000") trả về kết quả gì? A. Tổng các giá trị tiền thưởng lớn hơn 1 600 000 đồng. B. Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn Hình 11a.1. Dữ liệu về mức tiền thưởng 1 600 000 đồng. C. Tổng các giá trị tiền thưởng và giá trị giao dịch lớn hơn 1 600 000 000 đồng. A B 1 Giá trị giao dịch (nghìn đồng Tiền thưởng (nghìn đồng) 1,000,000 7,000 3 2,000,000 14.000 4 3.000.000 21,000 D. Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 1 600 000 000 đồng. 5 4,000,000 6 Hình 1la.1 Dữ liệu về mức tiền thưởng Câu 17. Nếu giá trị tại ô A1 là 20, công thức =IF(A1=10,1,IF(A1=20,2,3)) trả về kết quả gì? A. 20. B. 1. C. 2. Câu 18. Trong bước tìm thuật toán, chúng ta cần làm gì? A. Viết mã nguồn. C. Kiểm tra lỗi. B. Chạy chương trình. D. 3. D. Mô tả các bước giải quyết bài toán. Câu 19. Tại sao cần phải chạy thử chương trình sau khi viết xong? A. Để tăng tốc độ chạy chương trình. B. Để đảm bảo chương trình chạy đúng và không có lỗi. C. Để giảm dung lượng bộ nhớ. D. Để cải thiện giao diện người dùng. B. Dạng thức 2 Trong mỗi câu hãy ghi lại đáp án nào đúng (Đ), đáp án nào sai (S) vào bài làm. Câu 20 (1,0 điểm). Cho bảng dữ liệu sau. Các phát biểu sau đúng hay sai? |