Chọn phương án đúng----- Nội dung ảnh ----- Câu 1: Gọi \( v_r; v_i; v_k \) là luồng là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là A. \( v_r < v_k \) B. \( v_r < v_k < v_i \) C. \( v_r > v_k > v_i \) D. \( v_r > v_i \) Câu 2: Ứng dụng của tia hồng ngoại là A. dùng để sấy khô, sưởi ấm. B. kiểm tra khuyết tật của sản phẩm. C. dùng để diệt khuẩn. D. chữa bệnh còi xương. Câu 3: Vật dao động điều hòa với chu kỳ \( T = 1,2s \). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí biên phải đến vị trí biên trái (với A là biên đổi động) là: A. 0,1s B. 0,3s C. 0,6s D. 0,2s Câu 4: Một sóng truyền trên sợi dây đang hồi đang có tần số 500Hz, người ta đo khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 400cm/s B. 16m/s C. 6,25m/s D. 400m/s Câu 5: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 30s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kế tiếp là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là: A. 2m/s B. 1m/s C. 4m/s D. 0,5m/s Câu 6: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm \( q_1, q_2 \) đặt cạnh nhau một khoảng r trong chân không, với k = \( 9.10^9\)N.m²/C² là hàng số Coulomb? A. \( F = \frac{r^2}{k \cdot |q_1 q_2|} \) B. \( F = \frac{r^2}{|q_1 q_2|} \) C. \( F = \frac{|q_1 q_2|}{r^2} \) D. \( F = \frac{|q_1 q_2|}{k r^2} \) Câu 7: Xét hai điện tích điểm \( q_1 \) và \( q_2 \) có tương tác hút. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. \( q_1 > 0 \) và \( q_2 < 0 \) B. \( q_1 < 0 \) và \( q_2 > 0 \) C. \( q_1 q_2 < 0 \) D. \( q_1 q_2 > 0 \) |