Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?Câu 1.1. Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật? A. Tính cưỡng chế. C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. B. Tính quyền lực bắt buộc chung. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 1.2. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật? A. Tính chặt chẽ về hình thức. C. Tính quy phạm phổ biến. Câu 1.3. Tính quy phạm B. Tính kỉ luật nghiêm minh. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung. phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các A. quy tắc bắt buộc chung. C. quy tắc bắt buộc riêng. B. quy tắc xử sự chung. D. quy tắc xử sự riêng. Câu 2.1. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân? A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân. C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân. D. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân. Câu 2.2. Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến A. đặc trưng của pháp luật. B. chức năng của pháp luật. C. vai trò của pháp luật. Câu 2.3. Xét về mặt chủ thể thì pháp luật do A. cơ quan, tổ chức ban hành. C. nhà nước ban hành. D. nhiệm vụ của pháp luật. B. địa phương ban hành. D. cá nhân ban hành. Câu 3.1. Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là A. hệ thống pháp luật. C. quy phạm pháp luật. B. hệ thống tư pháp. D. văn bản dưới luật. Câu 3.2. Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Ngành luật. B. Pháp lệnh. C. Nghị định. D. Quyết định. Câu 3.3. Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Nghị quyết liên tịch. B. Quy phạm pháp luật. C. Thông tư liên tịch. D. Điều lệ Đoàn thanh niên. Câu 4.1. Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề diều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là A. quy phạm pháp luật. C. ngành luật. B. chế định pháp luật. D. Nghị định. Câu 4.2. Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các A. quy phạm pháp luật. C. thông tư liên tịch. B. quyết định xử phạt. D. nghị quyết liên tịch. Câu 4.3. Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản thuvienhoclieu.com thuvienhoclieu.com A. quy phạm pháp luật. C. chế định pháp luật. B. ngành luật. D. hệ thống pháp luật Trang 1 |