----- Nội dung ảnh ----- II/ TỰ LUẬN Bài 1: Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau 1) \(\frac{2}{x+2}\) 2) \(\frac{3}{2x-4}\) 3) \(\frac{x}{3x+1}\) 4) \(\frac{4}{x^2-9}\) 5) \(\frac{-x}{-1}\) 6) \(\frac{2}{x-3}\) 7) \(\frac{(3+x)^2}{(x-1)^2}\) 8) \(\frac{-5}{4x^2-4x-1}\) 9) \(\frac{(x-1)^2}{4x^2+x+1}\)
Bài 2: Tính giá trị của các phân thức 1) \(\frac{3x-2}{x+1}\) tại \(x=-2\) 2) \(\frac{1}{2-4x}\) tại \(x=-3\)
Bài 3: Tìm các giá trị của \(x\) để các phân thức sau nhận giá trị bằng 0 1) \(A=\frac{x^2-4}{x-3}\) 2) \(B=\frac{x^2-4}{x=3}\) 3) \(C=\frac{x^2-2x+1}{2x+1}\)
Bài 4: Rút gọn các phân thức sau: 1) \(\frac{6x^2}{9y}\) 2) \(\frac{8x}{12y^2}\) 3) \(\frac{15x(x-5)}{20.2(x+5)}\) 4) \(\frac{15x(x-3)}{8x(3-x)}\) 5) \(\frac{x(x+2)}{x^2(2+x)}\) 6) \(\frac{11x}{2x-3}-\frac{18}{2x-3-2x}\)
Bài 5: Quy đồng mẫu các phân thức sau 1) \(\frac{2}{3} và \frac{3}{x^2}\) 2) \(\frac{3}{4x}\ và \frac{1}{2x-4}\) 3) \(\frac{2}{x^2 - 9} và \frac{2}{x+2} - 1\) 4) \(\frac{2}{x^2-2x+1}\) và \(\frac{5}{2-x}\)
Bài 6: Thực hiện phép tính 1) \(5x^2+y^2\) 2) \(11x - 18\) 3) \(4x+13 - 48\) 4) \(\frac{x^2+6}{x^2+x-3}\) 5) \(-12\)