Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ, chức trách của quân nhân Việt Nam?Câu 34. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ, chức trách của quân nhân Việt Nam? A. Tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tổ quốc, với chế độ xã hội chủ nghĩa. B. Tích cực học tập chính trị, quân sự, văn hoá, khoa học kĩ thuật và pháp luật. C. Giữ gìn đoàn kết nội bộ, đề cao tự phê bình và phê bình, trung thực, bình đẳng. D. Thực hiện đúng 12 lời thề danh dự và 10 điều kỉ luật khi quan hệ với nhân dân. Câu 35. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cách xưng hô, chào hỏi của quân nhân Việt Nam? A. Trong lúc nghỉ ngơi, có thể xưng hô theo tập quán thông thường. B. Cấp trên phải chào cấp dưới, người được chào phải đáp lễ. C. Quân nhân gọi nhau là “đồng chí” và xưng “tôi”. D. Đối với cấp trên, có thể gọi là “Thủ trưởng”. Câu 36. Điều 36 của Điều lệnh quản lý bộ đội quy định về A. Nhiệm vụ, chức trách của quân nhân. B. Cách xưng hô, chào hỏi của quân nhân. C. Phong cách của quân nhân. D. Trang phục của quân nhân. Câu 36. Theo quy định tại điều 36 Điều lệnh quản lí bộ đội, quân nhân nam A. phải cắt ngắn tóc mai, tóc gáy. B. được nhuộm tóc theo sở thích. C. được phép để râu, tóc mai, tóc gáy. D. có thể xăm chàm trên thân thể. Câu 37. Theo quy định tại điều 36 Điều lệnh quản lí bộ đội, quân nhân A. không được uống rượu bia khi thực hiện nhiệm vụ. B. được phép xăm trên thân thể những hình ảnh nhỏ. C. được để râu, để tóc dài và nhuộm tóc tùy sở thích. D. phải tuyệt đối trung thành với Đảng, với nhân dân. Câu 38. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chức trách, nhiệm vụ của cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân? A. Chấp hành nghiêm chỉnh sự lãnh đạo, chỉ đạo, chương trình, kế hoạch công tác. B. Thực hiện nghiêm 10 lời thề danh dự, 12 điều kỉ luật Công an nhân dân Việt Nam. C. Tích cực học tập nâng cao trình độ chính trị, pháp luật, nghiệp vụ, , ngoại ngữ. D. Nêu cao ý thức trách nhiệm vì nhân dân phục vụ, kính trọng, lễ phép với nhân dân. Câu 39. Khi làm việc, hội họp, học tập, sinh hoạt tập thể, các cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân xưng hô với nhau như thế nào? A. Gọi cấp dưới là “thủ trưởng”. B. Gọi “anh/ chị” – xưng “tôi”. C. Gọi “đồng chí” – xưng “tôi”. D. Gọi “anh/ chị” – xưng “em”. Câu 40. Khi gặp nhau, các cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân chào hỏi nhau như thế nào? A. Không cần chào hỏi khi gặp nhau. B. Cấp dưới phải chào cấp trên trước. C. Cấp trên phải chào cấp dưới trươc. D. Người được chào không cần chào lại. Câu 41. Điều 43 Điều lệnh Công an nhân dân quy định về vấn đề gì? A. Chức trách, nhiệm vụ của cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân. B. Cách xưng hô, chào hỏi của cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân. C. Những điều cấm đối với cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân. D. Những loại trang phục của cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân. Câu 42. Theo điều 43, Điều lệnh Công an nhân dân: cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân không được A. Đeo kính màu trắng khi trực tiếp giải quyết công việc. B. Nhuộm tóc màu đen; cắt ngắn móng tay, móng chân. C. Uống ượu, bia, các chất có cồn trước, trong giờ làm việc. D. Nhuộm tóc màu đen, cắt tóc ngắn và không để râu, ria. Câu 43. Điều lệnh Quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam năm 2011 bao gồm A. 10 chương, 224 điều. B. 10 chương, 225 điều. C. 11 chương, 224 điều. D. 11 chương, 224 điều. Câu 44. Điều lệnh Công an nhân dân Việt Nam năm 2019 bao gồm A. 8 chương, 51 điều. B. 8 chương, 50 điều. C. 9 chương, 50 điều. Câu 45. Quân nhân Việt Nam cần thực hiện mấy lời thề danh dự? A. 10 lời thề danh dự. B. 11 lời thề danh dự. C. 12 lời thề danh dự. D. 9 lời thề danh dự. Câu 46. Quân nhân Việt Nam cần thực hiện bao nhiêu điều kỉ luật khi quan hệ với nhân dân? A. 10 điều kỉ luật. B. 11 điều kỉ luật. C. 12 điều kỉ luật. D. 13 điều kỉ luật. |