Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon? Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT Câu 1. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố A. carbon. B. hydrogen. C. oxygen. D. nitrogen. Câu 2. Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon ? A. C2H6, C4H10, CH4. B. CH4, C2H2, C3H7Cl. C. C2H4, CH4, C2H5Br. D. C2H6O, C3H8, C2H2 Câu 3. Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? A. CH4, C2H6, CO2. B. C6H6, CH4, C2H5OH. C. CH4, C2H2, CO. D. C2H2, C2H6O, CaCO3 Câu 4: Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ? A. CH4. B. CH3Cl. C. CH3COONa. D. CO2. Câu 5. Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ? A. CH4 B. C2H6 C. C6H6 D. C3H6Br. Câu 6. Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ. B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ. C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ. D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ. Câu 7. Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết A. Cộng hóa trị B. Ion C. Kim loại D. Hiđro. Câu 8 : Hoá trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là A. IV, II, II. C. IV, III, I. B. II, IV, I. D. IV, II, I. Câu 9. Trong 100 mL rượu 45o có chứa A. 45 mL nước và 55 mL rượu nguyên chất. B. 45 mL rượu nguyên chất và 55 mL nước. C. 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước. D. 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất. Câu 10 Trên nhãn của một chai rượu ghi 18o có nghĩa là A. nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là 18 oC. B. nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là 18 oC. C. trong 100 mL rượu có 18 mL ethylic alcohol nguyên chất và 82 mL nước. D. trong 100 mL rượu có 18 mL nước và 82 mL ethylic alcohol nguyên chất. Câu 11. Ethylic alcohol trong phân tử gồm A. nhóm ethyl (C2H5) liên kết với nhóm – OH. B. nhóm methyl (CH3) liên kết với nhóm – OH. C. nhóm hydrocarbon liên kết với nhóm – OH. D. nhóm methyl (CH3) liên kết với oxygen. Câu 12. Công thức cấu tạo của rượu etylic là A. CH2 – CH3 – OH. B. CH3 – O – CH3. C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH. Câu 13. Hòa tan 30 mL ethylic alcohol nguyên chất vào 90 mL nước cất thu được A. ethylic alcohol có độ rượu là 20o . B. ethylic alcohol có độ rượu là 25o . C. ethylic alcohol có độ rượu là 30o . D. ethylic alcohol có độ rượu là 35o . Câu 14. Ethylic alcohol cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là A. ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt. B. ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt. C. ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt. D. ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt. Câu 15: Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. CH3COOH. B. CH3 – CH2 – OH. C. CH3 – O – CH3. D. CH3 – CH3. Câu 16: Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. NaOH, Na, Cu. B. NaOH, NaCl, CuO. C. NaOH, Na, CaCO3. D. NaOH, Cu, NaCl. Câu 17: Cho các chất sau: Mg, MgO, KOH, CuO, Na2SO4, C2H5OH. Số chất tác dụng được với dung dịch acetic acid là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 18: Khi đun ấm nước lâu ngày có cặn ở đáy ấm. Để làm sạch cặn bẩn có thể dùng chất nào sau đây? A. Rượu. B. Dung dịch muối ăn. C. Giấm ăn. D. Baking soda. Câu 19. Công thức phân tử của ethylene là A. C2H4. B. C2H6. C. CH4. D. C2H2 . Câu 20. Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có A. một liên kết đơn. B. một liên kết đôi. C. hai liên kết đôi. D. một liên kết ba. Câu 21. Hóa chất dùng để loại bỏ khí ethylene có lẫn trong khí methane là A. dung dịch bromine. B. dung dịch phenolphthalein. C. dung dịch hydrochloric acid. D. dung dịch nước vôi trong. Câu 22. Chất làm mất màu dung dịch bromine là A. CH4. B. CH2 = CH – CH3. C. CH3 – CH3. D. CH3 – CH2 – CH3. Câu 23. Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là: A. (–CH2=CH2–)n . B. (–CH2–CH2–)n. C. (–CH=CH–)n. D. (–CH3–CH3–)n. Câu 24. Trong số các chất sau, chất nào tác dụng được với Na? A. CH3–CH3. B. CH3–CH2–OH. C. C6H6. D. CH3–O–CH3.C Câu 25. Chất béo có công thức tổng quát là A. (R)3COOC3H5. B. (RCOO)3C3H5. C. RCOO(C3H5)3. D. R(COOC3H5)3. Câu 26. Công thức phân tử của glucose là A. C6H12O6. B. C6H12O7. C. C12H22O11. D. (–C6H10O5–)n. Câu 27. Công thức phân tử của saccharose là A. C6H12O6. B. C6H12O7. C. C12H22O11. D.(–C6H10O5–)n. Câu 28. Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6). Câu 29. Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, alcohol methylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là A. C2H4. B. C2H6. C. CH4. D. C2H2. Câu 30. Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là A. 28,57 %. B. 82,76 %. C. 17,24 %. D. 96,77 %. |