Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong gia đình, người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?Câu 1. Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong gia đình, người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào? A. Đồng hồ vạn năng hiện thị kim C. Công tơ điện một pha Câu 2: Để đo các thông số điện như: điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, cường độ dòng điện một đo chiều, điện trở... người ta sử dụng dụng cụ B. Đồng hồ vạn năng hiển thị số D. Ampe kim điện nào? C. Công tơ điện một pha B. Đồng hồ vạn năng D. Ampe ké A. Điện áp định mức là 15A A. Vôn kế Câu 3: Trên cầu dao ghi 250V - 10A nghĩa là gì? C. Cường độ dòng điện định mức là 250V Câu 4: Bộ phận nào của aptomat thực hiện chức năng đóng, cất nguồn điện bằng tay ? A. Cần đóng cắt B. Vo aptomat B. Điện áp định mức là 250V D. Cường độ dòng điện định mức là từ 10 - 250V C. Các cực nổi điện Câu 5: Cấu tạo của công tác không có bộ phận nào sau đây 2 A. Nút bật tất B. Vô công tắc C. Các cực nổi điện Câu 6 Cầu tạo của ampe kìm có bộ phận nào sau đây? A. VO VOM B. Hàm kẹp Câu 7: Để đo cường A. Vôn kế độ dòng điện xoay chiều, B. Đồng hồ đo điện Câu 8 Khi sử dụng A. Gần nhất với giá trị cần đo VOM cần lựa chọn thang C. Lớn hơn và gần nhất với giá trị cần đo Câu 9: Nội dung nào sau đây không nằm diện? A. Chọn đại lượng điện và thang đo C. Tiến hành đo đo có giá trị như thế nào? C. Các chốt tiếp điện D. Nút bật tất D. Các cực tiếp điện D. Các cực nối diện người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào? C. Công tơ điện một pha D. Ampe kim B. Nhỏ hơn và gần nhất với giá trị cần do D. Bằng giá trị cần do trong quy trình các bước sử dụng VOM để đo đại lượng B. Tìm hiểu cấu tạo, chức năng của VOM D. Đọc kết quả B. Mạch đèn cầu thang Câu 10: Mạng điện trong nhà không bao gồm thành phần nào sau đây? A. Mạch bảng điện C. Mạch điện điều khiển hai đên sáng luân phiên Câu 11: Phân tử của mạch điện không bao gồm: A. Thiết bị điện B. Dây dẫn D. Mạch điện điều khiển đèn pin C. Điểm nổi dây Câu 12: Sơ đồ lắp đặt không được sử dụng để A. Sửa chữa mạch điện C. Tính toán số lượng thiết bị điện Câu 13: Trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí, ở bước xác định nhiệm vụ thiết kế cần đảm bảo yêu cầu nào dưới đây? D. Băng keo cách điện B. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện D. Dự trù vật tư lắp đặt các phần tử của mạch điện A. Xác định đúng chủng loại thiết bị và dù về số lượng B. Xác định đúng mối liên hệ giữa các thiết bị C. Xác định đúng chức năng mạch điện cần thiết kế theo mục đích sử dụng D. Xác định đúng vị trí lắp đặt trong thực tế Câu 14: Trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí, ở bước xác định thiết bị và mối liên hệ về điện giữa các thiết bị cần đảm bảo yêu cầu nào dưới đây? A. Xác định đúng chủng loại thiết bị và đủ về số lượng B. Xác định đúng vị trí lắp đặt thiết bị điện trên bảng điện C. Xác định đúng chức năng mạch điện cần thiết kế theo mục đích sử dụng D. Xác định đúng vị trí lắp đặt trong thực tế Câu 15: Quy trình thiết kế sơ đồ lắp đặt gồm mấy bước: A.2 B.3 C4 D5 Câu 16: Sơ đồ nguyên lí thường được dùng làm gì? A. Sửa chữa mạch điện C. Tính toán số lượng thiết bị điện. B. Giải thích nguyên li hoạt động của mạch điện D. Dự trù vật tư lắp đặt các phần tử của mạch điệnCâu 17: Aptomat (CB) để lập đặt cho mạng điện trong nhà được lựa chọn theo thông số kĩ thuật nào? A. Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải nhỏ hơn điện áp nguồn B. Điện áp định mức ghi trên vỏ CB có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp nguồn C. Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải lớn hơn hoặc bằng điện áp nguồn D. Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải nhỏ hơn hoặc bằng điện áp nguồn Câu 18: Cường độ dòng điện định mức ghi trên vỏ CB phải: A. Nhỏ hơn hoặc bằng cường độ dòng điện định mức của các tai tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà B. Lớn hơn hoặc bằng cường độ dòng điện định mức của các tài tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà C. Nhỏ hơn hoặc bằng tông cường độ dòng điện định mức của các tái tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà D. Lớn hơn hoặc bằng cường độ dòng điện định mức của các tái tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà gồm Câu 19: Thiết bị đóng cắt mạch điện bao : B. Cầu dao, phích cắm điện, ở cầm điện A. Cầu dao, ổ cắm điện, aptomat, công tác C. Phích cắm điện, ổ cắm điện, công tắc nào Câu 20: Bộ phận A. Vỏ ở cảm điện của ở cầm điện có chức B. Các cực tiếp điện D. Công tắc, cầu dao, aptomat năng cung cấp nguồn cho đồ dùng điện C. Các chốt tiếp điện Câu 21: Bộ phận nào của phích cắm điện có chức A. Vỏ ở cầm điện D. Các cực nổi điện năng lấy điện ra từ ổ cắm điện cho đồ dùng điện? B. Các cực tiếp điện C. Các chốt tiếp điện Câu 22: Cầu tạo của ở câm điện có bộ phận nào sau đây? C. Các cục nổi điện Câu 23: Cấu tạo của công tơ điện một pha có bộ phận nào sau đây? C. Thang đo D. Các cực nổi điện A. Nút bật tất B. Vô công tác D. Các cực tiếp điện A. Núm xoay chọn thang đo D. Các cực nổi điện A Năm xoay chọn thang đo C. Lẫy mở hàm kẹp D. Các cục nỗi điện B. Que do Câu 24: Cấu tạo của đồng hồ vạn năng có bộ phận nào sau đây? B. Hàm kẹp Câu 25: Công tắc để lập đặt cho mạng điện trong nhà được lựa chọn theo thông số kĩ thuật nào? A. Điện áp định mức ghi trên và công tắc phải lớn hơn hoặc bằng điện áp nguồn B. Điện áp định mức ghi trên vỏ công tắc phai nhỏ hơn hoặc bằng điện áp nguồn C. Điện áp định mức ghi trên vỏ công tắc có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp nguồn D. Điện áp định mức ghi trên vỏ công tắc phải nhỏ hơn điện áp nguồn Câu 26: Cường độ dòng điện định mức của thiết bị mà công tắc điều khiển phải: A. Lớn hơn cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc B. Nhỏ hơn cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc C. Lớn hơn hoặc bằng cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc D. Bằng cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc Câu 27: Ô cầm điện để lắp đặt cho mạng điện trong nhà được lựa chọn theo thông số kĩ thuật nào? A. Điện áp định mức ghi trên ở cảm có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp nguồn B. Điện áp định mức ghi trên ở cắm phải lớn hơn hoặc bằng điện áp nguồn C. Điện áp định mức ghi trên ở câm phải nhỏ hơn hoặc bằng điện áp nguồn D. Điện áp định mức ghi trên ở cảm phải bằng điện áp nguồn Câu 28. Dựa và chức năng điều khiển mạch điện, công tác bao gồm: A. Công tắc 1 cực, công tắc 2 cực B. Công tắc 2 cực, công tắc 3 cực C. Công tắc 3 cực, công tắc 4 cực D. Công tắc 4 cực, công tắc 5 cực |