Các đối tượngđa phương tiện trên trang chiếu nên được trình bày theo cách nào trong các sau----- Nội dung ảnh ----- Câu 25: Các đối tượngđa phương tiện trên trang chiếu nên được trình bày theo cách nào trong các sau: A. Sắp xếp, bỏ trí ở bên trên, để trống ở dưới. B. Sắp xếp, bỏ trí ở chính giữa trang chiếu. C. Sắp xếp, bỏ trí hợp lý với màu sắc hài hòa. D. Mẫu sắc phong phú và sắc sỏ. Sử dụng bảng dữ liệu hình 1 trả lời các câu hỏi (câu 26; 27) sau Câu 26: Công thức tính tổng điểm toán (trong khối ô D3:D8) của các học sinh có xếp loại “Giỏi” (trong khối H3:H8) là: A. =SUMIF(H3:H8, “Giỏi”, D3:D8). B. =SUM(H3:H8, “Giỏi”, D3:D8). C. =SUMIF(D3:D8, “Giỏi”, H3:H8). D. SUMIF(H3:H8, “Giỏi”, D3:D8). Câu 27: Công thức tính trung bình điểm toán của các học sinh xếp loại “Giỏi” là A. =AVERAGE(H3:H8, “Giỏi”, D3:D8). B. =AVERAGEIF(H3:H8, “Giỏi”, D3:D8). C. =AVERAGEIF(D3:D8, “Giỏi”, H3:H8). D. AVERAGEIF(H3:H8, “Giỏi”, D3:D8). Câu 28: Phương án nào trong các phương án sau là KHÔNG hợp lý khi nói về giới hạn số lượng thông tin được đưa vào một trang chiếu? A. Không quá 3 ảnh. B. Không quá 5 ý. C. Không quá 7 dòng. D. Không quá 2 video. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Xem danh sách xét học bổng và quy tắc xếp loại học bổng như Hình 4. Câu 29: Để diễn giải trị cột Loại bổngcho khối ô E3:E7, cần sử dụng bao nhiêu hàm IF lồng nhau để lập công thức? Vì sao? Câu 30: a) Biểu thức điều kiện AND(C3=“Xuất sắc”, D3=“Xuất sắc”) có giá trị là gì? Nếu ý nghĩa của biểu thức này? b) Biểu thức điều kiện OR(C3=“Khá”, D3=“Khá”) có giá trị là gì? Nếu ý nghĩa của biểu thức này? Câu 31: Sử dụng biểu thức điều kiện trong yêu cầu 2), điền lập công thức có các hàm IF lồng nhau để xét loại học bổng cho học sinh đã tiên tại E3. HUỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm (7,0 điểm) (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Câu 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A C D B D A D C D A D C B |