----- Nội dung ảnh ----- PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 28 Bài 1: Thứ gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo thứ tự giảm dần của biến: a) A x = x² - x³ + 2x⁴ - 3x - x⁴ + 1 b) B x = \(\frac{1}{2}x^5 + 3x^4 - \frac{3}{2}x^2 - x^2 - x^4 + x^3 + 1\) c) C x = x³ - 3x² - 2x² - 2019 - x⁴
Bài 2: Xác định bậc và hệ số dẫn đầu, hệ số cao nhất của mỗi đa thức sau: 1) A x = 3x⁴ - 5x² + x + 1 2) B x = x³ - 2x⁴ - x + 8 3) D x = x^4 + 3x² + 2019
Bài 3: Cho đa thức: P x = x⁴ - 5x³ + 2x⁴ - 6x - x³ + 4x³ - 1 a) Thứ gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo thứ tự giảm dần của biến. b) Tính P(0); P(1); P(-3)
Bài 4: Cho đa thức: P x = 2x⁴ - x² + 3 a) Tính P(0); P(1) b) Chứng minh rằng: P a = P - a
Bài 5: Tính giá trị của đa thức: P x = 1 + x² + x⁴ + x⁶ + ... + x¹⁰ tại x = 1
Bài 6: Cho hai đa thức a) P x = x⁵ - 2x⁴ + 3x² - x + 2; Q x = x⁴ - 2x³ + x - 5 b) P x = x³ + 7x² - 8x - 4; Q x = x² - 3x + x c) P x = x⁵ - 5x² - 2; Q x = x⁵ + x² - 2x + 2 Tính P x + Q x; P x - Q x
Bài 7: Tìm đa thức P biết: a) P x + 2x + 3 = x⁵ - 2x⁴ + x - 6 b) P x - 4 = -5x³ + x² + x - 1 c) x² - 3x⁵ - P = -5x⁴ + 7x² - 3
Bài 8: Cho hai đa thức A x = x³ - 2x² + 4; B x = x⁴ - 3x² - 5 Tìm đa thức P x biết 2A x + P x = 3B x
Bài 9: Viết đa thức: A x = x³ - 3x² - 2x - 8 dưới dạng: a) Tổng của hai đa thức một biến. b) Hiệu của hai đa thức một biến.
Bài 10: 1) Kiểm tra xem x = 1; x = -2 có phải là nghiệm của đa thức A x = x² - 3x + 2 không? 2) Kiểm tra xem x = 1; x = 2 có phải là nghiệm của đa thức B x = 3x³ - 12x không?
Bài 11: Tìm nghiệm của các đa thức sau: 1) A x = 3x - 9 2) B x = 3x + 8 3) C x = 2x - 9 4) D x = x - 2x + 5 5) E x = 3x - 1 + 2x + 2 6) F x = x² + 2x
Bài 12: Biết F x = ax + b; F = 2 = 1; F = 2. Tìm F x.